Từ vựng — JLPT N1 12/2011

85 từ tổng hợp từ phần Từ vựng, trong đó 36 từ được đề hỏi trực tiếp

  • がđiền từ

    nhưng

    雨が降る。

    Trời mưa.

  • あれ以来あれいらい

    từ đó đến nay

    あれ以来、彼に会っていない。

    Từ đó đến nay, tôi chưa gặp anh ấy.

  • がっかりđồng nghĩa

    thất vọng

    試験に落ちてがっかりした。

    Tôi đã thất vọng vì trượt kỳ thi.

  • できる限りできるかぎりHẠNđồng nghĩa

    càng nhiều càng tốt

    できる限り早く来ます。

    Tôi sẽ đến sớm nhất có thể.

  • とđiền từ

    nếu; khi

    本日結論が出なかった問題については、次回、改めて検討することと致します。

    Đối với vấn đề hôm nay chưa đi đến kết luận, chúng tôi sẽ xem xét lại vào lần sau.

  • ところđiền từ

    nơi

    A「頂上まで、どのくらいかかりますか。」 B「大人の私で2時間半といったところでしたから、お子さん連れなら、半日かかるかもしれませんね。」

    A: "Lên đến đỉnh mất khoảng bao lâu?" B: "Với tôi là người lớn thì mất khoảng 2 tiếng rưỡi, nên nếu đi cùng trẻ em thì có lẽ sẽ mất nửa ngày."

  • とっくにcách dùng

    từ lâu

    山田さんならとっくに帰りました。

    Nếu là anh Yamada thì anh ấy đã về từ lâu rồi.

  • のるđiền từ

    lên

    電車に乗る。

    Tôi lên tàu điện.

  • はっきり

    rõ ràng

    両チームの実力の差は歴然としている。

    Sự chênh lệch thực lực giữa hai đội là rất rõ ràng.

  • まちまちcách dùng

    khác nhau

    うちの家族は夕食をとる時間なまちまちだ。

    Gia đình tôi có giờ ăn tối rất thất thường.

  • ゆえにđiền từ

    vì vậy

    全国の名産品を電話一本で自宅まで届けてくれるサービスが、その手軽さゆえに人気を集めている。

    Dịch vụ giao đặc sản trên toàn quốc đến tận nhà chỉ bằng một cuộc điện thoại đang được ưa chuộng nhờ sự tiện lợi của nó.

  • ゆとりcách dùng

    khoảng trống

    子供が生まれてからは経済的にゆとりがなくなった

    Từ khi sinh con, chúng tôi không còn dư dả về kinh tế nữa.

  • ストックđiền từ

    hàng tồn kho

    コピー用紙のストックが減ったら、注文しておいてください。

    Nếu lượng giấy in còn lại giảm, hãy đặt hàng trước nhé.

  • ニュアンスđiền từ

    sắc thái

    この言葉には、やや批判的なニュアンスが含まれている。

    Trong câu này có hàm ý hơi mang tính phê phán.

  • 一方いっぽうNHẤT PHƯƠNG

    một bên; một phía

    彼は一方で働きながら勉強している。

    Anh ấy vừa làm việc vừa học, đồng thời vẫn tiếp tục theo một hướng.

  • 並行へいこうTỊNH HÀNHđiền từ

    song song

    この辺りは、高速道路と鉄道が並行して走っている。

    Khu vực này có đường cao tốc và đường sắt chạy song song với nhau.

  • 会心かいしんHỘI TÂMđiền từ

    sự mãn nguyện

    今回の作品は、彼にとって会心の出来と言えるだろう。

    Tác phẩm lần này có lẽ có thể nói là một thành công mỹ mãn đối với anh ấy.

  • 兆しきざしTRIỆUcách đọc

    dấu hiệu

    ようや景気回復の兆しが見えてきた。

    Cuối cùng cũng đã thấy dấu hiệu phục hồi kinh tế.

  • 合併がっぺいHỢP TỈNHcách đọc

    sáp nhập

    弊社は今回の合併を機に社名を変更します。

    Công ty chúng tôi sẽ đổi tên nhân dịp sáp nhập lần này.

  • 君きみQUÂN

    bạn

    君は来る。

    Bạn sẽ đến.

  • 対比たいひĐỐI TỶcách viết

    đối chiếu

    あのポスターは色の対比が印象的だ。

    Bức áp phích đó có sự tương phản màu sắc rất ấn tượng.

  • 平凡へいぼんBÌNH PHÀMcách viết

    bình thường

    今日の会議で出た意見は、平凡なものが多かった。

    Những ý kiến được đưa ra trong cuộc họp hôm nay phần lớn đều khá bình thường.

  • 必ずしもかならずしもTẤTđiền từ

    không nhất thiết

    成功は必ずしも努力だけで決まるわけではない。

    Thành công không nhất thiết chỉ được quyết định bởi nỗ lực.

  • 抜粋ばっすいBẠT TÚYđiền từ

    trích đoạn

    この文章は新聞記事からの抜粋です。

    Đoạn văn này là trích từ một bài báo.

  • 極力きょくりょくCỰC LỰCđồng nghĩa

    hết sức

    無駄な経費は極力減らそう。

    Hãy cố gắng giảm tối đa những khoản chi phí không cần thiết.

  • 漠然ばくぜんMẠC NHIÊNcách đọc

    mơ hồ

    高校生のごる、「将来は海外で動きたい」と漠然と考えていた。

    Hồi còn học cấp ba, tôi mơ hồ nghĩ rằng “sau này muốn làm việc ở nước ngoài”.

  • 無謀むぼうVÔ MƯUđiền từ

    liều lĩnh

    ぞんな軽装で冬の山に登るなんて、無謀だ。

    Leo núi mùa đông với bộ đồ nhẹ thế kia thì thật liều lĩnh.

  • 猛もうMÃNHđiền từ

    mãnh liệt

    大学をやめると言ったら、母に猛反対された。

    Khi tôi nói sẽ nghỉ đại học, mẹ đã kịch liệt phản đối.

  • 落胆らくたんLẠC ĐẢMđồng nghĩa

    nản lòng; thất vọng

    ぞの結果を聞いて落胆した。

    Tôi đã thất vọng khi nghe kết quả đó.

  • 見失うみうしなうKIẾN THẤTcách dùng

    khuất mất tầm nhìn

    よそ見をしながら歩いていから、友達を見失ってしまった。

    Vì vừa đi vừa nhìn chỗ khác nên tôi đã lạc mất bạn.

  • 質素しっそCHẤT TỐcách dùng

    đơn giản

    無駄なものは買わずに、質素な生活を送っている。

    Tôi không mua những thứ không cần thiết, và đang sống một cuộc sống giản dị.

  • 配布はいふPHỐI BỐcách dùng

    phát, phân phát

    あの店では今、化粧品の無料サンプルを配布している。

    Hiện nay, cửa hàng đó đang phát miễn phí các mẫu mỹ phẩm dùng thử.

  • 釈明しゃくめいTHÍCH MINHcách đọc

    giải thích

    首相は自身の発言についての釈明におわれた。

    Thủ tướng đã phải bận rộn giải thích về phát ngôn của mình.

  • 鈍るにぶるĐỘNcách đọc

    trở nên cùn

    時間がたつにつれて、選手の動きが鈍ってきた。

    Càng về sau, động tác của các vận động viên càng chậm lại.

  • 閲覧えつらんDUYỆT LANcách đọc

    xem xét

    閲覧した資料は、カワンク―に戻してください。

    Hãy trả lại tài liệu đã xem vào kawan-ku.

  • 預けるあずけるDỰđiền từ

    gửi nhờ

    荷物を預ける。

    Gửi hành lý.

  • こと

    việc; chuyện

    この事は大事だ。

    Việc này rất quan trọng.

  • おいしい

    ngon

    このケーキはおいしい。

    Cái bánh này ngon.

  • からといって

    chỉ vì; dù có; dù rằng

    雨が降るからといって、試合は中止しない。

    Chỉ vì trời mưa mà trận đấu không bị hủy.

  • がらみ

    khoảng; liên quan đến; -ish

    この問題は法律がらみだ。

    Vấn đề này liên quan đến pháp luật.

  • ごとく
  • する

    làm

    宿題をする。

    Làm bài tập về nhà.

  • で

    ở; bằng

    バスで学校に行く。

    Tôi đến trường bằng xe buýt.

  • とき

    thời gian; lúc

    時は金なり。

    Thời gian là vàng.

  • どころか

    không những không... mà còn...

    彼は歩くどころか、立つこともできない。

    Anh ấy không những không đi được mà còn không thể đứng được.

  • ながら

    trong khi

    音楽を聞きながら勉強する。

    Tôi học trong khi nghe nhạc.

  • なくして

    không có

    愛なくして成功はない。

    Không có tình yêu thì không có thành công.

  • にわたって

    trong suốt; trong khoảng

    この会議は三日に渡って行われた。

    Cuộc họp này đã được tiến hành trong suốt ba ngày.

  • に沿ってにそって

    dọc theo; song song với; theo đúng

    川に沿って歩いた。

    Tôi đã đi bộ dọc theo con sông.

  • の

    của

    これは乃の本です。

    Đây là cuốn sách của Nãi.

  • のみならず

    không chỉ ... mà còn

    彼は日本語のみならず英語も話せる。

    Anh ấy không chỉ nói tiếng Nhật mà còn nói được tiếng Anh.

  • ばかり

    chỉ; chỉ là

    彼は食べるばかりだ。

    Anh ấy chỉ biết ăn.

  • びっくりした

    Ôi trời!

    びっくりした。

    Tôi đã giật mình.

  • もの

    vật; đồ; thứ

    この物は軽い。

    Vật này nhẹ.

  • を

    trợ từ chỉ tân ngữ trực tiếp

    本を読む。

    Đọc sách.

  • キャラクター

    nhân vật

    このキャラクターは面白い。

    Nhân vật này thú vị.

  • キープ

    giữ

    席をキープした。

    Tôi đã giữ chỗ ngồi.

  • シェア

    chia sẻ

    写真をシェアする。

    Chia sẻ ảnh.

  • センス

    gu thẩm mỹ

    彼はセンスがいい。

    Anh ấy có gu tốt.

  • チャージ

    sạc

    スマホをチャージする。

    Tôi sạc điện thoại.

  • レストラン

    nhà hàng

    あのレストランは有名です。

    Nhà hàng đó nổi tiếng.

  • 不在ふざいBẤT TẠI

    vắng mặt

    彼は不在です。

    Anh ấy đang vắng mặt.

  • 並列へいれつTỊNH LIỆT

    xếp thành hàng

    本が並列している。

    Sách được xếp thành hàng.

  • 動揺どうようĐỘNG DAO

    dao động; rung lắc

    彼は動揺した。

    Anh ấy đã bối rối.

  • 厳げんNGHIÊM

    nghiêm khắc

    先生は厳とした態度で話した。

    Thầy giáo nói với thái độ nghiêm nghị.

  • 同伴どうはんĐỒNG BẠN

    đi cùng

    友人を同伴する。

    Đi cùng bạn.

  • 同調どうちょうĐỒNG ĐIỀU

    sự đồng điệu

    彼は周囲に同調した。

    Anh ấy đã làm theo những người xung quanh.

  • 増税ぞうぜいTĂNG THUẾ

    tăng thuế

    政府は増税を決めた。

    Chính phủ đã quyết định tăng thuế.

  • 大幅おおはばĐẠI PHÚC

    lớn; đáng kể; mạnh

    売上が大幅に増えた。

    Doanh thu đã tăng đáng kể.

  • 姿勢しせいTƯ THẾ

    tư thế

    正しい姿勢で座る。

    Ngồi với tư thế đúng.

  • 少しずつすこしずつ

    từng chút một

    少しずつ上達しています。

    Tôi đang tiến bộ từng chút một.

  • 強きょうCƯỜNG

    hơn một chút

    この荷物は五キロ強です。

    Hành lý này nặng hơn năm ký một chút.

  • 抽選ちゅうせんTRỪU TUYỂN

    bốc thăm

    抽選で当たった。

    Tôi đã trúng bốc thăm.

  • 採取さいしゅTHẢI THỦ

    thu thập

    土壌を採取する。

    Thu thập mẫu đất.

  • 摘出てきしゅつTRÍCH XUẤT

    lấy ra

    腫瘍を摘出する。

    Cắt bỏ khối u.

  • 核心かくしんHẠT TÂM

    cốt lõi

    問題の核心を見極める。

    Xác định rõ cốt lõi của vấn đề.

  • 気心きごころKHÍ TÂM

    tính nết

    彼とは気心が知れている。

    Tôi hiểu rõ tính nết của anh ấy.

  • 無実むじつVÔ THỰC

    vô tội

    彼は無実だ。

    Anh ấy vô tội.

  • 無念むねんVÔ NIỆM

    tiếc nuối

    試合に負けて無念だった。

    Thua trận nên rất tiếc nuối.

  • 無残むざんVÔ TÀN

    tàn nhẫn

    彼の行為は無残だ。

    Hành vi của anh ta thật tàn nhẫn.

  • 真っ先にまっさきに

    ngay từ đầu

    彼は真っ先に謝った。

    Anh ấy đã xin lỗi ngay từ đầu.

  • 真心まごころCHÂN TÂM

    chân thành

    彼の真心が伝わった。

    Tấm lòng chân thành của anh ấy đã được truyền đến.

  • 眺めるながめるTRIỆU

    nhìn chăm chú

    海を眺める。

    Ngắm biển.

  • 避けるさけるTỊ

    tránh

    危険を避ける。

    Tránh nguy hiểm.

  • 頑なかたくなNGẠN

    ngoan cố; bướng bỉnh

    彼は頑なに意見を変えなかった。

    Anh ấy ngoan cố không thay đổi ý kiến.