Tất cả cấp độ
Ngữ pháp N4
Tất cả ngữ pháp N4
Công cụ học ngữ pháp
Đang phát triển
- Bài 1. Giới thiệu, giải thích, nhấn mạnh
- 1~んです
- 2~ほうがいいです
- Bài 2. Ý định và kế hoạch
- 1~のに
- 2~ながら
- 3Động từ thể ý chí
- 4~ようと思います/ようと思っています
- 5~つもりです
- 6~のが、~のは、~のに
- Bài 3. Thói quen và thay đổi
- 1~ようになる/~なくなる
- Bài 4. Thể khả năng và cách làm
- 1Động từ thể khả năng
- 2~ことができる
- Bài 5. Cách làm và theo mẫu
- 1~とおりに
- Bài 11. Mức độ, dễ / khó
- 3~やすい、~にくい
- Bài 12. Động từ て đặc biệt
- 1複合動詞: Động từ ghép
- 2~てある
- 3~ておく
- 4~てみる
- 5~てしまう
- Bài 13. Cho / nhận / nhờ vả
- 1~てあげます、~てくれます、~てもらいます
- Bài 14. Nhờ vả lịch sự
- 1~ていただけませんか
- Bài 15. Thể khó và nâng cao
- 1受身形: Thể bị động
- 2使役形: Thể sai khiến
- 3命令形: Thể mệnh lệnh
- 4~か/~かどうか
- 5~し~
- 6謙譲語: Tôn kính ngữ
- 7尊敬語: Khiêm nhường ngữ
- 8丁寧語: Thể lịch sự
52 mẫu ngữ pháp · 15 bài học