Tất cả cấp độ
Ngữ pháp N2
Tất cả ngữ pháp N2
Công cụ học ngữ pháp
Đang phát triển
- Bài 1. Cách nói diễn tả sự trái ngược, đối lập
- 1~にもかかわらず
- 2~くせに
- 3~ こととなると
- 4~ つつも
- 5〜 ものの
- 6~とはいうものの
- 7~ もかまわず
- 8〜 にこしたことはない
- 9〜 どころか
- 10〜 抜きで
- 11〜 のだ
- 12〜にしたところで
- Bài 4. Cách nói dùng để nêu ví dụ, liệt kê
- 1~やら~やら
- 2~ にしろ~ にしろ
- 3~ のみならず
- 4~ といった
- 5〜 というか〜というか
- Bài 5. Cách nói thể hiện cảm xúc, ý chí mạnh mẽ
- 1~ ずに(は)いられない
- 2~たいものだ
- 3~ないものか
- 4~てほしいものだ
- 5~てみせる
- 6あまりの 〜 に
- 7〜 あまりにも
- 8〜 ないではいられない
- 9〜までして/〜てまで
- 10〜 (よ)うか 〜 まいか
- 11〜 てでも
- 12〜てはかなわない
- Bài 6. Cách nói phủ định mạnh và diễn tả điều không thể
- 1~もしない
- 2~どころではない
- 3~っこない
- 4~ がたい
- 5~ 得ない
- 6~ かねる
- 7~ ことなく
- 8~ として ~ ない
- 9~ には及ばない
- 10〜まい
- Bài 7. Cách nói diễn tả sự việc xảy ra liên tiếp hoặc đồng thời
- 1~か~ないかのうちに
- 2~ つつある
- 3~ては(ては)
- 4~ かと思うと
- 5〜て以来
- 6〜末(に)
- 7〜 ながら
- 8〜 ずじまい
- Bài 8. Cách nói diễn tả mức độ và kết quả
- 1~かいがあって
- 2~ あまり
- 3~てこそ
- 4~ あげく (に)
- Bài 9. Cách nói điều kiện, giả định, giả sử
- 1~ 次第/ 〜次第で
- 2~ない限り
- 3〜ないことには
- 4〜 (よ)うものなら
- 5〜 にすれば
- 6〜くらいなら
- 7〜 ものなら
- Bài 10. Cách nói giới hạn, phạm vi, mức độ
- 1~以上
- 2~ 限り
- 3~ に限って
- 4〜 限りは
- Bài 11. Cách nói bổ sung, nhấn mạnh hoặc mở rộng thông tin
- 1~ばかりか
- 2~はもとより
- 3~ きり
- Bài 12. Cách nói lý do, nguyên nhân, căn cứ
- 1~からして
- 2~ことだし
- 3〜 のことだから
- 4〜にほかならない
- Bài 13. Cách nói thể hiện ý chí, mong muốn, quyết tâm
- 1〜 (よ)うではないか
- 2〜 ではないか
- Bài 14. Cách nói diễn tả sự thật, khẳng định chắc chắn
- 1~ 得る
- 2〜 に相違ない
- 3〜 ものがある
- Bài 15. Các mẫu câu thường gặp trong tình huống tổng hợp
- 1~ 折に
- 2~に先立って
- 3~を契機に
- 4~ に応えて
- 5~ につき
- 6〜 上で
- 7〜 てもさしつかえない
- 8〜 にあたって
- 9〜 に際して(は)
- 10〜のもとで
- 11〜 抜く
- 12〜 に応じて
- Chưa xếp bài
- 1~げ
- Chưa xếp bài
- 1~一方(で)
- Chưa xếp bài
- 1~を抜きに/を抜きにして(は)
113 mẫu ngữ pháp · 15 bài học