- 夢ゆめMỘNGđiền từ
giấc mơ
私は映画監督になる夢をかなえるために、一生懸命映像の勉強をしている。絶対に、夢を夢で終わらせない。
Để thực hiện ước mơ trở thành đạo diễn phim, tôi đang chăm chỉ học về hình ảnh. Nhất định tôi sẽ không để ước mơ chỉ là ước mơ.
- やるđiền từ
làm
(会社で)田中「ねえ、中村くん。もう遅いし、今日はここまでにしようよ。」中村「そうだね。じゃあ、残りはあしたやるとするか。」田中「うん。またあしたがんばろう。」
A: “Này, Nakamura. Muộn rồi, hôm nay làm đến đây thôi nhé.” Nakamura: “Ừ. Vậy phần còn lại để mai làm tiếp.” Tanaka: “Ừ. Ngày mai cùng cố gắng nhé.”
- 思うおもうTƯỞNGđiền từ
nghĩ; cho rằng
この曲は、失恋で落ち込んで泣いていた私に、また新しい恋をしようと思わせてくれた曲です。
Bài hát này là bài đã khiến tôi, khi đang buồn bã vì thất tình và khóc, nghĩ rằng mình muốn yêu thêm một lần nữa.
- あらかじめđồng nghĩa
trước, từ trước
会議の資料はあらかじめお送りします。
Tài liệu của cuộc họp sẽ được gửi trước.
- おおむねđồng nghĩa
nhìn chung
ご説明の内容はおおむね理解できました。
Tôi đã hiểu đại khái nội dung anh/chị giải thích.
- かばうcách dùng
bảo vệ
父にしかられていたら、母が[わざとやったわけじゃないんだから]と言ってかばってくれた。
Khi tôi bị bố mắng, mẹ đã bênh tôi bằng cách nói: “Con không cố ý làm vậy mà.”
- これđồng nghĩa
cái này
これは本です。
Đây là sách.
- じめじめđiền từ
ẩm ướt
この数日ずっと雨で、窓も開けられないので、部屋がじめじめして気持ち悪い。
Mấy ngày nay trời cứ mưa suốt, cửa sổ cũng không mở được nên căn phòng ẩm ướt, khó chịu.
- すると
rồi thì
ドアを開けると、猫が入ってきた。
Khi mở cửa thì con mèo đã đi vào.
- だいたいđồng nghĩa
hầu như; phần lớn; khoảng
大体わかりました。
Tôi đã hiểu đại khái.
- はたしてđiền từ
quả nhiên
近年、子どもの読書離れが指摘されているが、はたして子どもの読書量は本当に減っているのだろうか。
Những năm gần đây, người ta chỉ ra rằng trẻ em ít đọc sách hơn, nhưng liệu lượng sách đọc của trẻ em có thật sự đang giảm không?
- むしょうにđiền từ
vô cùng
疲れると、甘いものがなぜかむしょうに食べたくなる。
Khi mệt, không hiểu sao tôi lại thèm đồ ngọt một cách dữ dội.
- よるđiền từ
đêm
夜は静かです。
Ban đêm yên tĩnh.
- をもってđiền từ
bằng; bằng cách
乗客の減少が続いていた竹山鉄道が、今年の3月31日をもって廃止された。
Tuyến đường sắt Takeyama, vốn tiếp tục giảm hành khách, đã bị ngừng hoạt động kể từ ngày 31 tháng 3 năm nay.
- バックアップđồng nghĩa
sự hỗ trợ
A社のバックアップを受けて、新しい事業を始めた。
Nhận được sự hỗ trợ từ công ty A, tôi đã bắt đầu một dự án kinh doanh mới.
- 一任いちにんNHẤT NHIỆMđiền từ
phó thác toàn bộ
この問題の最終的な対応は、社長に一任することに決まった。
Việc xử lý cuối cùng cho vấn đề này đã được quyết định là giao toàn quyền cho giám đốc.
- 事前じぜんSỰ TIỀNđồng nghĩa
trước; trước đó
事前に準備してください。
Hãy chuẩn bị trước.
- 仰天ぎょうてんNGƯỠNG THIÊNđồng nghĩa
kinh ngạc
彼の話を聞いて皆仰天した。
Nghe anh ấy nói, mọi người đều kinh ngạc.
- 優位ゆういƯU VỊcách dùng
ưu thế
A社はこの数年、小型パソコン市場において他社より優位に立っている。
Trong vài năm gần đây, công ty A có vị thế vượt trội hơn các công ty khác trên thị trường máy tính cỡ nhỏ.
- 円滑えんかつVIÊN HOẠTcách dùng
suôn sẻ
手順を改善したら、業務が円滑に進むようになった。
Sau khi cải thiện quy trình, công việc đã tiến triển suôn sẻ hơn.
- 加味かみGIA VỊcách dùng
gia vị
わが社では、仕事の成果だけでなく、勤務態度も加味して社員を評価している。
Công ty chúng tôi đánh giá nhân viên không chỉ dựa vào kết quả công việc mà còn xem xét cả thái độ làm việc.
- 取るとるTHỦđiền từ
lấy
(会社で) A 「あ、その資料はあしたまた使うから、捨てないで取っといて。」B「わかった。じゃあ、ファイルに保管するね。」
A: “À, tài liệu đó ngày mai còn dùng nữa, nên đừng vứt đi mà giữ lại nhé.” B: “Ừ, hiểu rồi. Vậy tôi sẽ cất vào hồ sơ.”
- 合致がっちHỢP CHÍcách dùng
sự phù hợp
実験結果は、理論的な予測に完全に合致していた。
Kết quả thí nghiệm hoàn toàn khớp với dự đoán lý thuyết.
- 存じるぞんじるTỒNđiền từ
biết; hay nghĩ
(メールの終わりに)それでは以上の件につき、引き続きご検討いただければ幸いに存じます。どうかよろしくお願い申し上げます。
Vậy, về những việc trên, rất mong quý vị tiếp tục xem xét. Xin chân thành cảm ơn.
- 少なからぬすくなからぬTHIỂUđiền từ
khá nhiều
少なからぬ人がその意見に賛成した。
Không ít người đã tán thành ý kiến đó.
- 巧妙こうみょうXẢO DIỆUcách đọc
khéo léo
相手チームの巧妙な作戦に引っかかってしまった。
Chúng tôi đã mắc bẫy trước kế sách khéo léo của đội đối phương.
- 強硬きょうこうCƯỜNG NGẠNHđiền từ
cứng rắn
彼が自分の意見を強硬に主張したせいで、話し合いがちっとも進まなかった。
Vì anh ấy khăng khăng đưa ra ý kiến của mình nên cuộc thảo luận chẳng tiến triển chút nào.
- 従来じゅうらいTÙNG LAIđồng nghĩa
từ trước đến nay
山田氏は著書で、従来の経営戦略について意見を述べている。
Ông Yamada đã bày tỏ ý kiến về chiến lược quản lý trước đây trong cuốn sách của mình.
- 愚かおろかNGUcách đọc
ngu ngốc
それは愚かな行動だった。
Đó là một hành động ngu ngốc.
- 憩いいこいHỨCcách đọc
sự nghỉ ngơi
町の公園は人々の憩いの場として親しまれている。
Công viên của thị trấn được mọi người yêu thích như một nơi thư giãn.
- 抜群ばつぐんBẠT QUẦNđồng nghĩa
xuất sắc
彼は高校時代、数学の成績が抜群だった。
Thời trung học, thành tích môn toán của anh ấy rất xuất sắc.
- 支援しえんCHI VIỆNđồng nghĩa
hỗ trợ
政府は被災地を支援する。
Chính phủ hỗ trợ khu vực bị thiên tai.
- 毎日まいにちMỖI NHẬTđiền từ
mỗi ngày
毎日日本語を勉強します。
Tôi học tiếng Nhật mỗi ngày.
- 気配けはいKHÍ PHÁIcách dùng
dấu hiệu
会議の開始時間を過ぎているのに、誰も来る気配がない。
Dù đã quá giờ bắt đầu cuộc họp, vẫn không thấy ai có vẻ sẽ đến.
- 立て替えるたてかえるđiền từ
ứng tiền hộ
コピー代は、後で払うので、とりあえず立て替えておいてもらえませんか。
Tiền photocopy tôi sẽ trả sau, nên trước mắt bạn có thể ứng trước giúp tôi được không?
- 緩和かんわHOÃN HÒAcách đọc
sự nới lỏng
道路の拡張工事によって、渋滞が緩和された。
Nhờ công trình mở rộng đường, tình trạng tắc nghẽn đã được giảm bớt.
- 荷にHÀđiền từ
hàng hóa
こんな大事な取り引きは、入社2年目の社員には荷が重いだろう。
Một thương vụ quan trọng như thế này chắc sẽ quá sức với nhân viên mới vào làm năm thứ hai.
- 跡地あとちTÍCH ĐỊcách đọc
khu đất cũ
工場の跡地が公園になった。
Khu đất cũ của nhà máy đã trở thành công viên.
- 障るさわるCHƯỚNGđiền từ
gây hại cho; cản trở; làm phiền
お気に障ることを申し上げてしまったようで、申し訳ありません。
Tôi e là mình đã nói điều khiến anh/chị phật ý, xin lỗi.
- 需要じゅようTU CẦUcách đọc
nhu cầu
この製品は需要が高く、生産が追いつかない。
Sản phẩm này có nhu cầu cao, nên sản xuất không theo kịp.
- 影響えいきょうẢNH HƯỞNG
ảnh hưởng
天気は試合に影響する。
Thời tiết ảnh hưởng đến trận đấu.
- 深いふかいTHÂM
sâu
この川は深い。
Con sông này sâu.
- あずかる
giữ hộ; trông nom
子どもを預かる。
Trông nom đứa trẻ.
- いちずに
một lòng một dạ
彼は一途に夢を追い続けた。
Anh ấy đã một lòng theo đuổi giấc mơ của mình đến cùng.
- うけたまわる
xin nghe; được biết
ご注文を承ります。
Tôi xin nhận đơn đặt hàng của quý khách.
- おそらく
có lẽ
恐らく雨が降る。
Có lẽ trời sẽ mưa.
- かたくな
ngoan cố; bướng bỉnh
彼は頑なに意見を変えなかった。
Anh ấy ngoan cố không thay đổi ý kiến.
- からっと
trong trẻo, quang đãng
今日はからっと晴れた。
Hôm nay trời quang đãng, nắng đẹp.
- かりに
giả sử
仮に明日雨が降っても、試合は行います。
Giả sử ngày mai trời có mưa thì trận đấu vẫn sẽ diễn ra.
- がさがさ
xào xạc
木の葉ががさがさと音を立てた。
Lá cây xào xạc phát ra tiếng.
- くらい
tối; u ám
部屋が暗い。
Căn phòng tối.
- これから
từ bây giờ
此れから勉強します。
Từ bây giờ tôi sẽ học.
- ご覧ごらん
xin hãy xem
ご覧ください。
Xin hãy xem.
- さることながら
không chỉ vậy mà còn...
彼の努力はさる事ながら、結果も素晴らしい。
Nỗ lực của anh ấy thì khỏi nói, mà kết quả cũng tuyệt vời.
- しっとり
ẩm ướt
ケーキがしっとりしている。
Bánh kem ẩm mềm.
- すぐに
ngay lập tức
すぐに行きます。
Tôi sẽ đi ngay.
- すこし
một chút
少し待ってください。
Xin hãy đợi một chút.
- すれば
nếu vậy; trong trường hợp đó
雨なら、すればいい。
Nếu trời mưa thì cứ làm như vậy là được.
- どうやら
có vẻ
どうやら雨が降りそうだ。
Có vẻ trời sắp mưa.
- のみ
chỉ
彼のみが知っている。
Chỉ mình anh ấy biết.
- ひたむき
chân thành; một lòng
彼はひたむきに努力している。
Anh ấy đang nỗ lực một cách một lòng.
- まとめて
một lượt
宿題をまとめてやる。
Làm bài tập cùng lúc.
- ものがある
đúng là như vậy
彼の言うことには物がある。
Lời anh ấy nói quả là có lý.
- やっと
cuối cùng
やっと宿題が終わった。
Cuối cùng tôi đã làm xong bài tập về nhà.
- 与えるあたえるDỮ
cho
先生は学生に宿題を与えた。
Thầy giáo đã giao bài tập về nhà cho học sinh.
- 人間にんげんNHÂN GIAN
con người
人間は弱い。
Con người thì yếu đuối.
- 依存いぞんỶ TỒN
sự phụ thuộc
彼は薬に依存している。
Anh ấy đang phụ thuộc vào thuốc.
- 依頼いらいỶ LẠI
yêu cầu
彼に仕事を依頼した。
Tôi đã yêu cầu anh ấy làm việc.
- 及ぶおよぶCẬP
đạt tới; lên tới
被害は予想に及んだ。
Thiệt hại đã lên tới mức dự đoán.
- 取れるとれるTHỦ
rơi ra; tuột ra
ボタンが取れた。
Cái nút đã rơi ra.
- 堅実けんじつKIÊN THỰC
vững chắc; đáng tin cậy
彼は堅実な人です。
Anh ấy là một người đáng tin cậy.
- 大きいおおきいĐẠI
to, lớn
この部屋は大きいです。
Căn phòng này rộng.
- 委託いたくỦY THÁC
ủy thác; ký gửi
荷物を委託した。
Tôi đã ký gửi hành lý.
- 差し引くさしひく
khấu trừ
税金を差し引く。
Khấu trừ thuế.
- 従属じゅうぞくTÙNG THUỘC
sự phụ thuộc
この国は他国に従属している。
Đất nước này đang phụ thuộc vào nước khác.
- 指示しじCHỈ THỊ
chỉ thị; hướng dẫn
先生が学生に指示を出した。
Thầy giáo đã đưa ra chỉ thị cho học sinh.
- 捕まえるつかまえるBỘ
bắt
警察は犯人を捕まえた。
Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm.
- 改めてあらためてCẢI
lại
改めて考えます。
Tôi sẽ suy nghĩ lại.
- 数かずSỐ
số lượng
数が多いです。
Số lượng nhiều.
- 早急そうきゅうTẢO CẤP
khẩn cấp; gấp
早急な対応が必要です。
Cần có sự ứng phó khẩn cấp.
- 果敢かかんQUẢ CẢM
quả cảm
彼は果敢に挑戦した。
Anh ấy đã quả cảm thử thách.
- 無謀むぼうVÔ MƯU
liều lĩnh
彼の計画は無謀だ。
Kế hoạch của anh ấy thật liều lĩnh.
- 短期たんきĐOẢN KỲ
ngắn hạn
短期の仕事を探しています。
Tôi đang tìm việc ngắn hạn.
- 積み立てるつみたてるTÍCH LẬP
tích lũy; tiết kiệm
毎月お金を積み立てる。
Mỗi tháng tôi tiết kiệm tiền.
- 絡むからむLẠC
quấn vào; mắc vào
糸が指に絡む。
Sợi chỉ quấn vào ngón tay.
- 職しょくCHỨC
công việc
彼は職を探している。
Anh ấy đang tìm việc.
- 肩かたKIÊN
vai
肩が痛い。
Vai tôi đau.
- 表情ひょうじょうBIỂU TÌNH
nét mặt
彼の表情は明るい。
Nét mặt của anh ấy tươi sáng.
- 逆らうさからうNGHỊCH
chống lại
彼は先生に逆らった。
Cậu ấy đã chống lại thầy giáo.
- 長期ちょうきTRƯỜNG KỲ
dài hạn
長期の計画を立てる。
Lập kế hoạch dài hạn.
- 頂戴ちょうだいĐỈNH ĐẠI
nhận
水を頂戴。
Làm ơn cho tôi nước.
- 頭あたまĐẦU
đầu
頭が痛いです。
Tôi bị đau đầu.