Từ vựng — JLPT N1 12/2019

104 từ tổng hợp từ phần Từ vựng, trong đó 40 từ được đề hỏi trực tiếp

  • くじけるcách dùng

    nản lòng

    失敗してくじけそうになった時、親友が励ましてくれた。

    Khi thất bại và suýt nản lòng, người bạn thân đã động viên tôi.

  • こだわりđiền từ

    sự cầu kỳ

    彼は細部に拘りがある。

    Anh ấy có sự cầu kỳ ở từng chi tiết.

  • ずっしりđiền từ

    nặng trĩu

    この箱の中には本が詰まっていて、ずっしりと重い。

    Trong chiếc hộp này có đầy sách, nặng trĩu.

  • そうđiền từ

    như vậy; vậy

    一度ついてしまった癖は、そう簡単には直らないものだ。

    Một khi đã hình thành thói quen thì không dễ gì sửa được.

  • だらしないđồng nghĩa

    luộm thuộm

    彼はだらし無い生活をしている。

    Anh ta đang sống một cuộc sống luộm thuộm.

  • つながりđồng nghĩa

    sự liên kết

    人との繋がりは大切だ。

    Mối liên hệ với người khác rất quan trọng.

  • つぶさにđồng nghĩa

    tỉ mỉ

    祖父は学生時代に体験した不思議な出来事をつぶさに語って聞かせてくれた。

    Ông tôi đã kể tỉ mỉ cho tôi nghe về những chuyện kỳ lạ mà ông từng trải qua thời sinh viên.

  • ともかくđiền từ

    dù sao đi nữa

    兎も角、まず話し合おう。

    Dù sao đi nữa, trước hết hãy bàn bạc đã.

  • ひたむきcách dùng

    chân thành; một lòng

    転んでもゴールに向かって走り続ける少女のひたむきな姿に感動した。

    Tôi rất xúc động trước hình ảnh cô gái cứ ngã rồi vẫn tiếp tục chạy về phía đích một cách kiên cường.

  • もしかしたら

    có lẽ; có thể

    若しかしたら雨が降るかもしれない。

    Biết đâu trời sẽ mưa.

  • わたし

    tôi

    私は学生です。

    Tôi là học sinh.

  • をđiền từ

    trợ từ chỉ tân ngữ trực tiếp

    不況の影響で、多くの企業が事業の縮小や延期、さらには事業からの撤退を余儀なくされている。

    Do ảnh hưởng của suy thoái kinh tế, nhiều công ty buộc phải thu hẹp, hoãn lại, thậm chí rút khỏi hoạt động kinh doanh.

  • ルーズđồng nghĩa

    cẩu thả

    池田さんはお金に関してルーズな人だ。

    Anh Ikeda là người khá cẩu thả về tiền bạc.

  • 互角ごかくHỖ GIÁCcách dùng

    ngang tài ngang sức

    決勝に残った選手たちの実力は互角だから、誰が優勝するか分からない。

    Trình độ của các vận động viên vào chung kết ngang nhau, nên không biết ai sẽ vô địch.

  • 債務さいむTRÁI VỤcách đọc

    nợ

    債務の状況を確かめる

    Xác nhận tình hình nợ.

  • 危ぶむあやぶむNGUYđiền từ

    lo ngại

    予算が減らされたことにより、その事業は継続が危ぶまれている。

    Do bị cắt giảm ngân sách, dự án đó đang bị lo ngại không thể tiếp tục.

  • 吟味ぎんみNGÂM VỊđồng nghĩa

    sự xem xét kỹ lưỡng

    次の会議で新しいプロジェクトについて吟味することになっている。

    Trong cuộc họp tới, chúng ta sẽ xem xét kỹ dự án mới.

  • 執着しゅうちゃくCHẤP TRƯỚCcách đọc

    sự ám ảnh

    年を取って、物に執着する気持ちが少なくなった。

    Khi có tuổi, tôi ít còn bám víu vào đồ vật hơn.

  • 存じるぞんじるTỒNđiền từ

    biết; hay nghĩ

    (手紙で) 毎日を迎え、お忙しい毎日をお過ごしのことと存じますが、お変わりありませんでしょうか。

    (Trong thư) Mỗi ngày đều đón một ngày mới, hẳn anh/chị đang bận rộn, không biết dạo này anh/chị có khỏe không?

  • 打ち込むうちこむĐẢ VÀOđồng nghĩa

    đóng vào

    木村さんは新しい薬を開発するための実験に打ち込んた。

    Anh Kimura đang dốc sức vào các thí nghiệm để phát triển một loại thuốc mới.

  • 披露ひろうPHI LỘcách đọc

    công bố

    彼はその話を披露するチャンスをうがっていたようだ。

    Anh ấy dường như đã nhắm đến cơ hội để khoe câu chuyện đó.

  • 推移すいいTHÔI DIđiền từ

    sự chuyển biến

    この1年間の市の人口の推移を示したものです。

    Đây là tài liệu cho thấy sự biến động dân số của thành phố trong một năm qua.

  • 検討けんとうKIỂM ĐÀOđồng nghĩa

    xem xét

    この件は検討します。

    Tôi sẽ xem xét việc này.

  • 歴然れきぜんLỊCH NHIÊNđiền từ

    rõ ràng

    二つの商品を並べると、それらの違いは歴然としていて、片方は偽物だとすぐに分かる。

    Khi đặt hai sản phẩm cạnh nhau, sự khác biệt giữa chúng rất rõ ràng, và có thể nhận ra ngay một bên là hàng giả.

  • 残るのこるTÀNđiền từ

    còn lại

    時間が少し残る。

    Còn lại một chút thời gian.

  • 気がかりきがかりđiền từ

    lo lắng

    友人に預けてきたベットのことが気がかりで、旅行はあまり楽しめなかった。

    Tôi lo lắng về con chó đã gửi nhờ bạn trông, nên chuyến đi không được vui lắm.

  • 潔いいさぎよいKHIẾTcách đọc

    cao thượng

    昨日の彼の態度は、実に潔いものだった。

    Thái độ của anh ấy hôm qua thật sự rất dứt khoát.

  • 熱中ねっちゅうNHIỆT TRUNGđồng nghĩa

    say mê

    彼は勉強に熱中している。

    Anh ấy đang say mê học tập.

  • 珍しいめずらしいTRÂNđồng nghĩa

    hiếm; lạ

    この花は珍しい。

    Bông hoa này hiếm.

  • 異例いれいDỊ LỆđồng nghĩa

    bất thường

    新人でいきなり主役に選ばれるのは異例のことだよ。

    Một người mới mà đột nhiên được chọn làm vai chính là chuyện hiếm có đấy.

  • 砕けるくだけるTOÁIcách đọc

    vỡ vụn

    力を入れたら砕けてしまった。

    Vừa dùng sức thì nó đã vỡ vụn.

  • 精力せいりょくTINH LỰCđiền từ

    sinh lực

    政治家の高木氏は、全国各地を飛び回って精力的に 講演を行い、政策の支持を呼び掛けた。

    Chính trị gia Takagi đã đi khắp nơi trên cả nước, tích cực diễn thuyết và kêu gọi ủng hộ chính sách.

  • 繁盛はんじょうPHIỀN THỊNHcách dùng

    phồn thịnh

    駅前のスーパーは安いと評判で、とても繁盛している。

    Siêu thị trước ga được đồn là rẻ, nên làm ăn rất phát đạt.

  • 脈絡みゃくらくMẠCH LẠCđồng nghĩa

    mạch lạc; mạch máu

    高橋さんの話は脈絡がない

    Câu chuyện của anh Takahashi không có mạch lạc.

  • 表明ひょうめいBIỂU MINHđiền từ

    tuyên bố

    森選手は記者会見で今シーズン限りで引退することを表明した。

    Tại buổi họp báo, tuyển thủ Mori đã tuyên bố sẽ giải nghệ sau mùa giải này.

  • 要望ようぼうYẾU VỌNGcách dùng

    yêu cầu

    市民の要望で、交通量の多い道に新たに道路標識が設置された。

    Theo yêu cầu của người dân, một biển báo giao thông mới đã được lắp đặt trên con đường có lưu lượng xe cộ lớn.

  • 覆すくつがえすPHỤCcách dùng

    lật đổ; lật úp

    これまでの定説を覆すような新しい研究結果が発表された。

    Một kết quả nghiên cứu mới đã được công bố, có thể lật đổ quan niệm thông thường từ trước đến nay.

  • 詳細しょうさいTƯỜNG TẾđồng nghĩa

    chi tiết

    詳細を教えてください。

    Xin hãy cho tôi biết chi tiết.

  • 読むよむĐỘCđiền từ

    đọc

    本を読む。

    Đọc sách.

  • 貢献こうけんCÚNG HIẾNcách đọc

    sự đóng góp

    鈴木氏の研究は物理学の発展に大いに貢献した。

    Nghiên cứu của ông Suzuki đã đóng góp rất lớn cho sự phát triển của vật lý học.

  • あまり

    phần còn lại; dư

    お金が余りません。

    Không còn dư tiền.

  • いたす

    làm

    私がいたします。

    Tôi sẽ làm.

  • いったい

    rốt cuộc là gì

    一体何が起こったの?

    Rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì?

  • うそ

    lời nói dối

    彼の話は嘘だ。

    Lời anh ta nói là dối trá.

  • が

    nhưng

    雨が降る。

    Trời mưa.

  • きたん

    sự dè dặt

    彼は忌憚なく意見を述べた。

    Anh ấy đã nêu ý kiến một cách thẳng thắn, không dè dặt.

  • くらい

    tối; u ám

    部屋が暗い。

    Căn phòng tối.

  • くる

    đến

    友達が来る。

    Bạn tôi đến.

  • ぐらぐら

    lảo đảo; rung lắc

    机がグラグラしている。

    Cái bàn đang rung lắc.

  • けち

    keo kiệt

    彼は吝嗇だ。

    Anh ta keo kiệt.

  • じめじめ

    ẩm ướt

    今日はじめじめしている。

    Hôm nay trời ẩm ướt.

  • そのうち

    sớm muộn gì

    そのうち雨がやむ。

    Rồi mưa sẽ tạnh.

  • たとえ

    dù cho; cho dù

    たとえ雨が降っても行きます。

    Dù trời có mưa tôi vẫn đi.

  • で

    ở; bằng

    バスで学校に行く。

    Tôi đến trường bằng xe buýt.

  • と

    nếu; khi

    雨が降ると、出かけません。

    Nếu trời mưa, tôi không ra ngoài.

  • どんより

    u ám

    空がどんよりしている。

    Bầu trời u ám.

  • なら

    nếu

    行くなら、今です。

    Nếu đi thì là bây giờ.

  • に

    ở; đến; vào

    七時に起きる。

    Tôi dậy lúc bảy giờ.

  • にすぎない

    chỉ là

    彼の成功は偶然に過ぎない。

    Thành công của anh ấy chỉ là ngẫu nhiên.

  • について

    về

    この件について話します。

    Tôi sẽ nói về việc này.

  • の

    của

    これは乃の本です。

    Đây là cuốn sách của Nãi.

  • のんびり

    thong thả

    今日はのんびり過ごす。

    Hôm nay tôi thư thả trải qua ngày.

  • めでたい

    may mắn

    彼の考えは目出度い。

    Suy nghĩ của anh ấy thật ngây thơ.

  • をめぐって

    về; xoay quanh

    この問題を巡って議論が続いた。

    Cuộc tranh luận đã tiếp diễn xoay quanh vấn đề này.

  • をもって

    bằng; bằng cách

    本日を以て終了します。

    Kết thúc từ hôm nay.

  • を元にしてをもとにして

    dựa trên; được xây dựng trên; làm từ

    この計画は過去のデータを元にして作られた。

    Kế hoạch này được làm dựa trên dữ liệu quá khứ.

  • 何かしらなにかしら

    điều gì đó

    何かしら問題があります。

    Hình như có vấn đề gì đó.

  • 供述きょうじゅつCUNG THUẬT

    lời khai

    彼は警察で供述した。

    Anh ấy đã khai với cảnh sát.

  • 協力きょうりょくHIỆP LỰC

    hợp tác

    皆で協力する。

    Mọi người cùng hợp tác.

  • 厳しいきびしいNGHIÊM

    nghiêm khắc

    先生は厳しい。

    Thầy giáo rất nghiêm khắc.

  • 圧倒的あっとうてきÁP ĐẢO ĐÍCH

    áp đảo

    彼の実力は圧倒的だ。

    Thực lực của anh ấy thật áp đảo.

  • 堂々どうどうĐƯỜNG ĐƯỜNG

    đường hoàng; uy nghi

    彼は堂々と話した。

    Anh ấy đã nói một cách đường hoàng.

  • 報告ほうこくBÁO CÁO

    báo cáo

    彼は結果を報告した。

    Anh ấy đã báo cáo kết quả.

  • 売り切れるうりきれるMẠI THIẾT

    bán hết

    チケットはもう売り切れた。

    Vé đã bán hết rồi.

  • 変容へんようBIẾN DUNG

    sự biến đổi

    社会の変容は速い。

    Sự biến đổi của xã hội diễn ra nhanh.

  • 失敗しっぱいTHẤT BẠI

    thất bại

    彼は失敗した。

    Anh ấy đã thất bại.

  • 崩すくずすBẠI

    phá hủy

    値段を崩す。

    Hạ giá.

  • 幸運こううんHẠNH VẬN

    may mắn

    彼は幸運だった。

    Anh ấy đã gặp may.

  • 忙しいいそがしいMANG

    bận rộn

    今日は忙しいです。

    Hôm nay tôi bận.

  • 急進きゅうしんCẤP TIẾN

    tiến triển nhanh

    改革は急進した。

    Cuộc cải cách đã tiến triển nhanh.

  • 恐れるおそれるKHỦNG

    sợ

    彼は失敗を恐れる。

    Anh ấy sợ thất bại.

  • 手付かずてつかず

    chưa động tới

    この部屋は手付かずだ。

    Căn phòng này vẫn chưa động tới.

  • 承るうけたまわるTHỪA

    xin nghe; được biết

    ご注文を承ります。

    Tôi xin nhận đơn đặt hàng của quý khách.

  • 持つもつTRÌ

    cầm

    本を持つ。

    Cầm sách.

  • 提案ていあんĐỀ ÁN

    đề xuất

    彼は新しい提案をした。

    Anh ấy đã đưa ra một đề xuất mới.

  • 損なうそこなうTỔN

    làm hỏng

    彼はチャンスを損なった。

    Anh ấy đã bỏ lỡ cơ hội.

  • 整然せいぜんCHỈNH NHIÊN

    ngăn nắp

    部屋は整然としている。

    Căn phòng rất ngăn nắp.

  • 普遍ふへんPHỔ BIẾN

    phổ biến

    この考えは普遍だ。

    Ý tưởng này là phổ quát.

  • 決定けっていQUYẾT ĐỊNH

    quyết định

    会議で決定する。

    Quyết định trong cuộc họp.

  • 無関心むかんしんVÔ QUAN TÂM

    thờ ơ

    彼は無関心だ。

    Anh ấy thờ ơ.

  • 理解りかいLÝ GIẢI

    sự hiểu biết; sự thấu hiểu

    彼の気持ちを理解する。

    Tôi hiểu cảm xúc của anh ấy.

  • 申し上げるもうしあげる

    nói

    ご挨拶を申し上げます。

    Tôi xin gửi lời chào.

  • 眼病がんびょうNHÃN BỆNH

    bệnh mắt

    祖父は眼病で入院した。

    Ông tôi đã nhập viện vì bệnh mắt.

  • 立派りっぱLẬP PHẨM

    đẹp đẽ; lộng lẫy; ấn tượng

    彼は立派な人です。

    Anh ấy là một người đáng kính.

  • 終わりおわりCHUNG

    kết thúc

    映画の終わりは感動的だった。

    Phần kết của bộ phim rất cảm động.

  • 続々ぞくぞくTỤC TỤC

    liên tiếp

    新しい本が続々と出版された。

    Những cuốn sách mới lần lượt được xuất bản.

  • 繰り返しくりかえしTUẦN PHỤC

    sự lặp lại

    この話は繰り返しになります。

    Câu chuyện này lại trở thành sự lặp lại.

  • 苦労くろうKHỔ LAO

    khó khăn

    彼は苦労した。

    Anh ấy đã vất vả.

  • 証言しょうげんCHỨNG NGÔN

    lời khai

    彼は法廷で証言した。

    Anh ấy đã làm chứng tại tòa.

  • 転換てんかんCHUYỂN HOÁ

    chuyển đổi

    この会社は事業の転換を進めている。

    Công ty này đang thúc đẩy việc chuyển đổi hoạt động kinh doanh.

  • 迷惑めいわくMÊ HOẶC

    phiền toái

    この音は迷惑です。

    Âm thanh này thật phiền toái.

  • 過程かていQUA/ QUÁ TRÌNH

    quá trình

    研究の過程で問題が見つかった。

    Trong quá trình nghiên cứu, đã phát hiện ra vấn đề.

  • 開示かいじKHAI THỊ

    công bố

    会社は情報を開示した。

    Công ty đã công bố thông tin.

  • 面白みおもしろみDIỆN BẠCH

    sự thú vị

    この映画には面白みがある。

    Bộ phim này có sức hấp dẫn.