Từ vựng — JLPT N1 12/2020

96 từ tổng hợp từ phần Từ vựng, trong đó 43 từ được đề hỏi trực tiếp

  • 無理むりVÔ LÝđiền từ

    vô lý

    (会社で) A「知っています?部長が、売り上げを半年で5倍にするって言っているらしいですよ。」 B「5倍?ありえないよ。どう考えてもさすがに無理ってもんだ。」 A「そうですよね。無理ですよね。」

    A: “Anh biết không? Hình như trưởng phòng nói rằng sẽ tăng doanh số lên gấp 5 lần trong nửa năm đấy.” B: “Gấp 5 lần á? Không thể nào. Dù nghĩ thế nào thì cũng quá vô lý.” A: “Đúng vậy nhỉ. Không thể được nhỉ.”

  • 対戦たいせんĐỐI CHIẾNđiền từ

    đấu

    次の試合の相手とは前回の大会で一度く対戦している。前回は負けたが、今回は絶対に勝ちたい。

    Đối thủ của trận đấu tới đã từng đấu với tôi một lần ở giải trước. Lần trước tôi thua, nhưng lần này nhất định muốn thắng.

  • ないđiền từ

    không có

    A「ねえ、この漫画、面白いよ。」 B「興味ない。」 A「そんなこと言って。本当は読んでみたくてしかたがないくせに。」

    A: “Này, bộ truyện tranh này hay lắm.” B: “Tôi không hứng thú.” A: “Nói vậy thôi. Thật ra cậu muốn đọc đến phát sốt lên ấy chứ.”

  • あがるđiền từ

    lên

    (旅館のパンプレットで) 電車でお越しのお客様は、最寄りの森川駅までスタッフがお迎えにあがりますので、前日ま でにご到着予定時間をおしらせください。

    (Trong tờ giới thiệu của nhà trọ) Nếu quý khách đến bằng tàu điện, nhân viên sẽ ra đón tại ga Morikawa gần nhất, nên vui lòng báo trước thời gian dự định đến của quý khách trước ngày hôm trước.

  • あやぶむđiền từ

    lo ngại

    今年のマラソン大会は、天候不良により数日前から開催が あやぶまれていたが、当日は無事 に行われた。

    Giải marathon năm nay đã bị lo ngại là không thể tổ chức từ vài ngày trước do thời tiết xấu, nhưng vào ngày diễn ra thì đã được tiến hành an toàn.

  • あるとき

    một lần

    ある時、彼は突然笑った。

    Có một lần, anh ấy bỗng nhiên cười.

  • うずうずđiền từ

    nóng lòng muốn làm gì

    注文していたテレビゲームが明日届くので、早く遊びたくてうずうずしている。

    Máy chơi game tôi đã đặt sẽ được giao vào ngày mai, nên tôi đang nóng lòng muốn chơi ngay.

  • かねがねđồng nghĩa

    từ lâu

    鈴木さんには、かねがねお目にかかりたいと思っておりました。

    Tôi đã luôn mong được gặp anh Suzuki.

  • しばらくđồng nghĩa

    một lúc

    しばらく待ってください。

    Xin hãy đợi một lúc.

  • じっとđồng nghĩa

    đứng yên

    彼はじっと窓の外を見ていた。

    Anh ấy nhìn chằm chằm ra ngoài cửa sổ.

  • そういえば

    nhân tiện nói

    そう言えば、宿題をまだ出していない。

    Nhân tiện nói, tôi vẫn chưa nộp bài tập về nhà.

  • それがđiền từ

    điều đó

    これまで森さんのことなど何とも思っていなかった。それが最近、なぜか急に恋愛対象 として意識するようになってしまった。

    Trước giờ tôi chẳng hề nghĩ gì về anh Mori cả. Thế mà gần đây, không hiểu sao tôi lại đột nhiên ý thức anh ấy như một đối tượng yêu đương.

  • ばかりにđiền từ

    chỉ vì; do

    新入社員のころ、取引先の担当者の名前を間違えたばかりに、契約してもらえなかったこ とがある。

    Hồi mới vào công ty, chỉ vì tôi gọi sai tên người phụ trách của đối tác mà có lần họ đã không ký hợp đồng với chúng tôi.

  • ぼやくđồng nghĩa

    cằn nhằn

    彼はいつもぼやいている。

    Anh ấy lúc nào cũng than phiền.

  • みっちりđiền từ

    chăm chỉ

    試験前の一週間は、朝から晩までみっちり勉強した。

    Trong một tuần trước kỳ thi, tôi đã học hành cật lực từ sáng đến tối.

  • もはやcách dùng

    đã

    現代の広告業界において、これまでの手法はもはや 通用しないだろう。

    Trong ngành quảng cáo hiện đại, những phương pháp trước đây có lẽ đã không còn hiệu quả nữa.

  • やらせるđiền từ

    cho phép

    彼に先にやらせる。

    Để anh ấy làm trước.

  • イベントđiền từ

    sự kiện

    来週イベントがあります。

    Tuần sau có một sự kiện.

  • エキスパートđồng nghĩa

    chuyên gia

    それについてはエキスパートにも意見を聞いてみよう。

    Về chuyện đó, hãy thử hỏi ý kiến cả chuyên gia nữa.

  • カ
  • クレームđiền từ

    khiếu nại

    商品の値段を間違えて表示していたため、お客さんからクレームが来た。

    Do đã niêm yết nhầm giá sản phẩm, khách hàng đã khiếu nại.

  • 以前いぜんDĨ TIỀNđồng nghĩa

    trước đây

    以前、この店によく来ました。

    Trước đây, tôi thường đến cửa hàng này.

  • 促すうながすTHÚCcách đọc

    thúc giục

    書類にミスがあったので、すぐに修正を促した。

    Vì có lỗi trong tài liệu nên tôi đã lập tức yêu cầu sửa lại.

  • 円滑えんかつVIÊN HOẠTcách dùng

    suôn sẻ

    会を円滑に運営するためには、会員の協力が不可欠だ。

    Để vận hành buổi họp suôn sẻ, sự hợp tác của các thành viên là không thể thiếu.

  • 凝視ぎょうしNGƯNG THỊđồng nghĩa

    nhìn chằm chằm

    兄は手にした新聞の記事を凝視した。

    Anh trai tôi nhìn chằm chằm vào bài báo trên tay.

  • 収容しゅうようTHU DUNGcách dùng

    tiếp nhận; chứa

    この劇場は2千人の観客を収容することができます。

    Rạp hát này có thể chứa 2.000 khán giả.

  • 壮大そうだいTRÁNG ĐẠIđiền từ

    tráng lệ

    この映画のストーリーは、地球の歴史を描いた壮大なものだ。

    Cốt truyện của bộ phim này là một tác phẩm hoành tráng, khắc họa lịch sử Trái Đất.

  • 失脚しっきゃくTHẤT CƯỚCcách dùng

    mất chức

    大臣が汚職事件で失脚すると、国民の政治に対する不信感がますます高まった。

    Khi bộ trưởng mất chức vì vụ tham nhũng, sự mất lòng tin của người dân đối với chính trị càng tăng lên.

  • 実にじつにTHỰCcách dùng

    thật sự

    このレポートは実に よく書けている。

    Bản báo cáo này viết thực sự rất hay.

  • 専門家せんもんかCHUYÊN MÔN GIAđồng nghĩa

    chuyên gia

    彼は専門家です。

    Anh ấy là chuyên gia.

  • 巧妙こうみょうXẢO DIỆUcách đọc

    khéo léo

    手品師の巧妙なテクニックに観客から拍手が起こった。

    Khán giả đã vỗ tay trước kỹ thuật điêu luyện của ảo thuật gia.

  • 干渉かんしょうCAN THIỆPcách đọc

    can thiệp

    山自分の将来について、他人には干渉されたくない。

    Về tương lai của bản thân, tôi không muốn người khác can thiệp.

  • 当面とうめんĐƯƠNG DIỆNđồng nghĩa

    trước mắt

    商品の原価が上がったが、販売価格への影響は当面ないだろう。

    Giá vốn của sản phẩm đã tăng, nhưng trước mắt sẽ chưa ảnh hưởng đến giá bán.

  • 思えるおもえるTƯỞNG

    có vẻ

    彼は来ないと思える。

    Có vẻ anh ấy sẽ không đến.

  • 怠るおこたるĐÃIcách dùng

    lơ là; sao nhãng

    この薬を扱うときは、常に注意を怠ってはいけない。

    Khi xử lý loại thuốc này, tuyệt đối không được lơ là cảnh giác.

  • 想像そうぞうTƯỞNG TƯỢNGđồng nghĩa

    sự tưởng tượng

    彼の想像は当たった。

    Sự suy đoán của anh ấy đã đúng.

  • 振興しんこうCHẤN HƯNGcách đọc

    thúc đẩy; khuyến khích

    スポーツを通じて、地域の振興を図りたい。

    Thông qua thể thao, tôi muốn thúc đẩy sự phát triển của địa phương.

  • 措置そちTHỐ TRÍcách đọc

    biện pháp

    適切な措置によって、問題が拡大するのを防ぐことができた。

    Nhờ những biện pháp thích hợp, chúng tôi đã có thể ngăn vấn đề lan rộng.

  • 撤去てっきょTRIỆT KHỨđiền từ

    tháo dỡ; dỡ bỏ

    住民からの要望で、空き地に放置されたごみの 撤去が行われた。

    Theo yêu cầu của người dân, rác bị bỏ lại ở khu đất trống đã được dọn đi.

  • 架空かくうGIÁ KHÔNGđồng nghĩa

    hư cấu

    架空の人物を主人公にして物語を作った。

    Tôi đã tạo ra một câu chuyện với nhân vật chính là một người hư cấu.

  • 粘るねばるcách đọc

    dính; nhớt

    田中選手は、最後まで粘って、ついに勝利を収めた。

    Vận động viên Tanaka đã kiên trì đến cùng và cuối cùng giành chiến thắng.

  • 経緯けいいKINH VĨđiền từ

    diễn biến; tình hình

    御社は新技術を導入することになった経緯についてお聞かせください。

    Xin hãy cho biết về quá trình dẫn đến việc quý công ty quyết định áp dụng công nghệ mới.

  • 起きるおきるKHỞIđiền từ

    thức dậy

    朝6時に起きる。

    Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng.

  • うえ

    trên

    本の上に猫がいる。

    Có một con mèo ở trên quyển sách.

  • おそれる

    sợ

    彼は失敗を恐れる。

    Anh ấy sợ thất bại.

  • おどおど

    rụt rè; lo lắng

    彼はオドオドしながら話した。

    Anh ấy vừa rụt rè vừa nói.

  • かと思うとかとおもうと

    vừa mới... thì

    彼は帰ったかと思うと、また来た。

    Vừa mới nghĩ là anh ấy đã về thì anh ấy lại đến.

  • がらみ

    khoảng; liên quan đến; -ish

    この問題は法律がらみだ。

    Vấn đề này liên quan đến pháp luật.

  • くださる

    ban cho

    先生が本をくださいました。

    Thầy giáo đã tặng tôi quyển sách.

  • ぐっすり

    ngủ say

    昨夜はぐっすり眠った。

    Đêm qua tôi đã ngủ rất say.

  • さす

    chiếu sáng

    傘を差す。

    Giương ô.

  • ざっと

    khoảng chừng

    ざっと見てください。

    Hãy xem qua một cách sơ lược.

  • しぶる

    do dự

    彼は返事を渋った。

    Anh ấy do dự trả lời.

  • ぜひ

    nhất định

    ぜひ来てください。

    Nhất định hãy đến nhé.

  • それ

    đó

    それは本です。

    Đó là quyển sách.

  • それは

    rất

    それは高いです。

    Cái đó thì đắt.

  • それも

    hơn nữa

    彼は遅刻した。それも二時間も。

    Anh ấy đến muộn. Hơn nữa, còn tận hai tiếng.

  • できれば

    nếu có thể

    出来れば、明日までに返事をください。

    Nếu có thể, hãy trả lời trước ngày mai.

  • として

    với tư cách là; như là

    彼は先生として働いている。

    Anh ấy đang làm việc với tư cách là giáo viên.

  • なくちゃ

    nếu không thì

    勉強しなくては。

    Tôi phải học.

  • なんて

    những thứ như

    幽霊なんて信じない。

    Tôi không tin mấy thứ như ma quỷ.

  • にらむ

    liếc nhìn dữ dằn

    彼は相手を睨んだ。

    Anh ta liếc nhìn đối phương dữ dằn.

  • はらはら

    hồi hộp

    試験の結果をハラハラしながら待った。

    Tôi hồi hộp chờ kết quả kỳ thi.

  • びくびく

    run sợ

    彼はビクビクしている。

    Anh ấy đang run sợ.

  • べったり

    dính chặt

    子どもが母親にべったりくっついている。

    Đứa trẻ dính chặt lấy mẹ.

  • まさか

    không đời nào

    まさか、彼が来るとは思わなかった。

    Không ngờ anh ấy lại đến.

  • まで

    đến; tới; cho đến

    駅まで歩きます。

    Tôi đi bộ đến nhà ga.

  • めっきり

    rõ rệt

    めっきり寒くなった。

    Trời trở lạnh rõ rệt.

  • ように

    như; giống như

    忘れないようにメモした。

    Tôi đã ghi chú lại để khỏi quên.

  • エラー

    lỗi

    彼はエラーをした。

    Anh ấy đã mắc lỗi.

  • ダメージ

    thiệt hại

    この車はダメージが大きい。

    Chiếc xe này bị thiệt hại nặng.

  • ノルマ

    chỉ tiêu

    今月のノルマは厳しい。

    Chỉ tiêu tháng này rất khắt khe.

  • 今日きょうKIM NHẬT

    hôm nay

    今日は忙しい。

    Hôm nay bận.

  • 以上いじょうDĨ THƯỢNG

    từ ... trở lên

    三人以上が参加した。

    Có từ ba người trở lên tham gia.

  • 何もなにも

    không gì cả

    何も食べていない。

    Tôi chưa ăn gì cả.

  • 削除さくじょTƯỚC TRỪ

    xóa

    このファイルを削除してください。

    Hãy xóa tệp này.

  • 協力者きょうりょくしゃHIỆP LỰC GIẢ

    người cộng tác

    彼は私の協力者です。

    Anh ấy là người cộng tác của tôi.

  • 変へんBIẾN

    kỳ lạ

    彼は変な人だ。

    Anh ấy là một người kỳ lạ.

  • 必要ひつようTẤT YẾU

    cần thiết

    これは必要です。

    Cái này là cần thiết.

  • 思い出おもいでTƯỞNG XUẤT

    kỷ niệm

    この写真はいい思い出です。

    Bức ảnh này là một kỷ niệm đẹp.

  • 早いはやいTẢO

    nhanh

    彼は早いです。

    Anh ấy nhanh.

  • 欠かせないかかせないKHIẾM

    không thể thiếu

    水は欠かせない。

    Nước là thứ không thể thiếu.

  • 消去しょうきょTIÊU KHỨ

    xóa bỏ

    データを消去する。

    Xóa dữ liệu.

  • 甚大じんだいTHẬM ĐẠI

    rất lớn

    甚大な被害が出た。

    Đã xảy ra thiệt hại rất lớn.

  • 発明家はつめいかPHÁT MINH GIA

    nhà phát minh

    彼は有名な発明家です。

    Anh ấy là một nhà phát minh nổi tiếng.

  • 盛大せいだいTHỊNH ĐẠI

    tráng lệ

    彼らは盛大な式を開いた。

    Họ đã tổ chức một buổi lễ long trọng.

  • 直接ちょくせつTRỰC TIẾP

    trực tiếp

    彼に直接聞いた。

    Tôi đã hỏi trực tiếp anh ấy.

  • 素敵すてき

    đẹp tuyệt vời

    そのドレスは素敵です。

    Chiếc váy đó thật đẹp tuyệt vời.

  • 経路けいろKINH LỘ

    tuyến đường

    この経路を通って駅へ行く。

    Đi đến ga qua tuyến đường này.

  • 絶大ぜつだいTUYỆT ĐẠI

    to lớn

    彼の功績は絶大だ。

    Công lao của anh ấy là vô cùng to lớn.

  • 緊急きんきゅうKHẨN CẤP

    khẩn cấp

    緊急の連絡があります。

    Có liên lạc khẩn cấp.

  • 見えるみえるKIẾN

    nhìn thấy được; trông có vẻ; đến

    山が見える。

    Có thể nhìn thấy ngọn núi.

  • 責任者せきにんしゃTRÁCH NHIỆM GIẢ

    người phụ trách

    責任者は会議に出席した。

    Người phụ trách đã tham dự cuộc họp.

  • 軌跡きせきQUỸ TÍCH

    vết bánh xe

    車の軌跡をたどる。

    Lần theo vết bánh xe của chiếc xe.

  • 軌道きどうQUỸ ĐẠO

    quỹ đạo

    人工衛星は軌道を回っている。

    Vệ tinh nhân tạo đang quay quanh quỹ đạo.

  • 駆除くじょKHU TRỪ

    diệt trừ

    害虫を駆除する。

    Diệt trừ sâu hại.