9 mẫu ngữ pháp, trong đó 2 mẫu là đáp án đúng của câu hỏi. Bấm vào tên mẫu để mở bài giảng.
Trong đề: しないようになった · ようなことを · しないようにした · ようなのを
Trong đề: として
Trong đề: うちに
Trong đề: これ
Trong đề: しないことになった
Trong đề: というのが
Trong đề: にしたがって
Trong đề: にして
Trong đề: ばかりでよくても · ばかりでよければ