- 全部ぜんぶTOÀN BỘđồng nghĩa
toàn bộ
全部食べました。
Tôi đã ăn hết toàn bộ.
- おぼれるđiền từ
chìm đắm
わたしは泳ぐのが下手なので、この前、海でおぼれそうになりました。
Tôi bơi kém nên lần trước suýt nữa đã bị đuối nước ở biển.
- こぼすcách dùng
làm đổ; làm rơi; làm rơi lệ
机の上にジュースをこぼして、ノートを汚してしまいました。
Tôi đã làm đổ nước trái cây lên bàn, làm bẩn vở ghi chép.
- たつđiền từ
đứng dậy
日本に来てから、もう3年たちました。
Từ khi đến Nhật, đã được 3 năm rồi.
- わけđồng nghĩa
lý do; nghĩa
今度、わけを教えてください。
Lần tới, hãy nói cho tôi biết lý do nhé.
- キッチンđồng nghĩa
nhà bếp
高橋さんの家はキッチンが広くていいですね。
Nhà anh Takahashi có bếp rộng, thật tốt nhỉ.
- 位置いちVỊ TRÍđồng nghĩa
vị trí
机の位置を確認しておいてください。
Hãy kiểm tra vị trí của cái bàn trước nhé.
- 余るあまるDƯcách dùng
còn dư
授業を欠席した人がいたので、資料が何人分か余っている。
Vì có người vắng học nên còn thừa tài liệu cho mấy người.
- 倍ばいBỘIcách viết
gấp đôi
米の輸出量が去年の2倍になった。
Lượng gạo xuất khẩu đã tăng gấp đôi so với năm ngoái.
- 停電ていでんĐÌNH ĐIỆNcách viết
mất điện
昨日の夕方、この辺りで停電があった。
Chiều hôm qua, khu vực này bị mất điện.
- 別々にべつべつにđiền từ
riêng rẽ
あの兄弟はいつも一緒に学校に来るのに、今日は別々に来た。
Hai anh em đó lúc nào cũng cùng đến trường, vậy mà hôm nay lại đến riêng.
- 効果こうかHIỆU QUẢcách dùng
hiệu quả
広告の効果があったようで、今月はお客さんが多かった。
Có vẻ quảng cáo đã có hiệu quả, nên tháng này khách đến nhiều.
- 包むつつむBAOcách viết
gói
すぐに包んでください。
Làm ơn gói ngay giúp tôi.
- 台所だいどころĐÀI SỞđồng nghĩa
nhà bếp
台所で料理をします。
Tôi nấu ăn trong nhà bếp.
- 各地かくちCÁC ĐỊAcách đọc
khắp nơi
今週は各地でいろいろなお祭りがあります。
Tuần này có nhiều lễ hội ở khắp nơi.
- 回収かいしゅうHỒI THUđồng nghĩa
thu hồi
今からアンケートを回収します。
Bây giờ tôi sẽ thu lại bảng khảo sát.
- 場所ばしょTRƯỜNG SỞđồng nghĩa
nơi chốn
ここは静かな場所です。
Đây là một nơi yên tĩnh.
- 売り切れるうりきれるMẠI THIẾTđồng nghĩa
bán hết
その商品は売り切れた。
Sản phẩm đó đã bán hết.
- 引き受けるひきうけるDẪN THỤđiền từ
nhận làm
佐藤さんに仕事をお願いしたら、引き受けて くれました。
Tôi nhờ anh Sato làm việc, thì anh ấy đã nhận lời.
- 改札かいさつCẢI TRÁTcách đọc
cổng soát vé
改札の前で待っています。
Tôi đang đợi trước cổng soát vé.
- 文章ぶんしょうVĂN CHƯƠNGcách đọc
bài viết
この文章は長くてわかりにくい。
Câu này dài và khó hiểu.
- 早退そうたいTẢO THOÁIcách dùng
về sớm
今日は、夕方病院に行かなければいけないので、会社を早退した。
Hôm nay tôi phải đến bệnh viện vào buổi chiều tối, nên đã về sớm khỏi công ty.
- 材料ざいりょうTÀI LIỆUđiền từ
nguyên liệu
友人の家で食べたケーキがおいしかったので、材料と作り方を教えてもらった。
Chiếc bánh tôi ăn ở nhà bạn rất ngon, nên tôi đã nhờ họ chỉ cho nguyên liệu và cách làm.
- 浅いあさいTHIỂNcách đọc
nông
もう少し浅い皿はありませんか。
Có cái đĩa nào nông hơn một chút không?
- 物価ぶっかVẬT GIÁđiền từ
giá cả
この国は物価が高いので、生活が大変です。
Vì nước này giá cả đắt đỏ nên cuộc sống rất vất vả.
- 独身どくしんĐỘC THÂNcách viết
độc thân
田中さんは独身です。
Anh Tanaka còn độc thân.
- 理由りゆうLÝ DOđồng nghĩa
lý do
理由を説明してください。
Xin hãy giải thích lý do.
- 生えるはえるSINHcách đọc
mọc
庭に生えた草にきれいな花が咲いていた。
Trên cỏ mọc ở sân vườn đã nở những bông hoa đẹp.
- 留守るすLƯU THỦcách đọc
vắng nhà
隣のお宅は留守のようです。
Nhà bên cạnh có vẻ không có ai ở nhà.
- 突然とつぜんĐỘT NHIÊNđiền từ
đột ngột
ついさっきまでいい天気だったのに、突然 雨が降ってきてぬれてしまいました。
Cho đến ngay trước đó trời vẫn đẹp, vậy mà đột nhiên trời đổ mưa và tôi bị ướt.
- 笑うわらうTIẾUcách đọc
cười
その話をしたら、彼女は笑っていました。
Khi tôi nói chuyện đó, cô ấy đã cười.
- 緩いゆるいHOÃNđiền từ
lỏng
このズボンは緩いので、もう少し小さいサイズのをください。
Chiếc quần này rộng quá, nên làm ơn cho tôi chiếc cỡ nhỏ hơn một chút.
- 自慢じまんTỰ MẠNđiền từ
tự hào; khoe khoang
森さんはいつも、自分の飼っているペットが一番かわいいとみんなに自慢している。
Anh Mori lúc nào cũng khoe với mọi người rằng thú cưng mình nuôi là dễ thương nhất.
- 調子ちょうしĐIỀU TỬđiền từ
nhịp điệu
風邪をひいて、のどの調子が悪いです。
Tôi bị cảm nên cổ họng không được ổn.
- 貯金ちょきんTRỮ KIMcách đọc
tiền tiết kiệm
貯金がどのくらいかわかりません。
Tôi không biết tiền tiết kiệm là bao nhiêu.
- 貸すかすTHẢIcách viết
cho mượn
この本を貸してください。
Hãy cho tôi mượn cuốn sách này.
- 追いつくおいつくTRUYđiền từ
đuổi kịp
先に家を出た兄に、駅の近くでやっと追いつきました。
Tôi đã vất vả lắm mới đuổi kịp anh trai, người đã ra khỏi nhà trước, ở gần ga.
- 進歩しんぽTIẾN BỘcách dùng
tiến bộ
科学技術が進歩して、人々の生活は便利になりました。
Khoa học kỹ thuật đã tiến bộ, khiến cuộc sống con người trở nên tiện lợi hơn.
- 集めるあつめるTẬPđồng nghĩa
thu thập; tập hợp; gom
資料を集める。
Thu thập tài liệu.
- かかる
tốn
電話が掛かる。
Có cuộc gọi đến.
- きつい
khó khăn; khắc nghiệt
この靴はきつい。
Đôi giày này chật.
- こおる
đóng băng
水が凍る。
Nước đóng băng.
- さっそく
ngay lập tức
早速、返事をします。
Tôi sẽ trả lời ngay lập tức.
- すべる
trượt
床で滑る。
Trượt trên sàn.
- たまる
tích tụ; dồn lại
ゴミが部屋に溜まる。
Rác tích tụ trong phòng.
- だるい
uể oải
今日は体がだるい。
Hôm nay cơ thể tôi uể oải.
- ぶつかる
va vào
自転車が壁にぶつかった。
Xe đạp đã va vào tường.
- 事情じじょうSỰ TÌNH
tình hình
事情があって、今日は行けません。
Vì có chuyện nên hôm nay tôi không thể đi.
- 値段ねだんTRỊ ĐOẠN
giá
この店の値段は高い。
Giá ở cửa hàng này cao.
- 別けてわけてBIỆT
đặc biệt là
この店のケーキは、別けておいしい。
Bánh ngọt ở quán này đặc biệt ngon.
- 区切るくぎる
chia ra
文章を区切る。
Ngắt câu văn.
- 半々はんはんBÁN BÁN
nửa nửa; năm mươi-năm mươi
意見は半々だ。
Ý kiến thì chia nửa nửa.
- 原因げんいんNGUYÊN NHÂN
nguyên nhân
事故の原因を調べる。
Điều tra nguyên nhân của tai nạn.
- 始めるはじめるTHỦY
bắt đầu
勉強を始める。
Bắt đầu học.
- 届くとどくGIỚI
đến nơi; chạm tới
荷物が届く。
Hàng hóa được giao đến.
- 廊下ろうかLANG HẠ
hành lang
廊下を歩きます。
Tôi đi bộ trên hành lang.
- 引き出すひきだすDẪN XUẤT
rút ra
彼は財布からお金を引き出した。
Anh ấy đã rút tiền từ ví ra.
- 引っ張るひっぱる
kéo
彼はドアを引っ張った。
Anh ấy đã kéo cánh cửa.
- 引っ掛けるひっかけるDẪN QUẢI
treo lên
コートを引っ掛ける。
Tôi khoác áo khoác vào.
- 応援おうえんỨNG VIỆN
ủng hộ
みんなで選手を応援する。
Mọi người cùng cổ vũ cho vận động viên.
- 急ぐいそぐCẤP
vội vàng
急いでください。
Xin hãy nhanh lên.
- 意見いけんÝ KIẾN
ý kiến
彼の意見を聞いた。
Tôi đã nghe ý kiến của anh ấy.
- 支出ししゅつCHI XUẤT
chi tiêu
今月の支出は多い。
Chi tiêu tháng này nhiều.
- 数かずSỐ
số lượng
数が多いです。
Số lượng nhiều.
- 早めにはやめに
sớm hơn một chút
早めに出発しましょう。
Hãy xuất phát sớm hơn một chút.
- 期待きたいKỲ ĐÃI
sự kỳ vọng; hy vọng
彼の活躍に期待する。
Tôi kỳ vọng vào sự hoạt động nổi bật của anh ấy.
- 気分きぶんKHÍ PHÂN
tâm trạng
今日は気分がいい。
Hôm nay tôi thấy tâm trạng tốt.
- 消費しょうひTIÊU PHÍ
tiêu dùng
電気の消費が増えた。
Mức tiêu thụ điện đã tăng lên.
- 渡すわたすĐỘ
đưa qua
橋を渡す。
Bắc cầu qua sông.
- 玄関げんかんHUYỀN QUAN
lối vào
玄関で靴を脱ぎます。
Tôi cởi giày ở lối vào.
- 移るうつるDI
chuyển sang; được chuyển
季節が移る。
Mùa thay đổi.
- 経済けいざいKINH TẾ
kinh tế
経済は大切です。
Kinh tế rất quan trọng.
- 色いろSẮC
màu sắc
この花は色がきれいだ。
Bông hoa này có màu sắc đẹp.
- 苦しいくるしいKHỔ
đau đớn; khó khăn; vất vả
今日は苦しい。
Hôm nay thật khó khăn.
- 規則きそくQUY TẮC
quy tắc; quy định
この規則は厳しい。
Quy tắc này nghiêm ngặt.
- 計画けいかくKẾ HOẠCH
kế hoạch
計画を立てる。
Lập kế hoạch.
- 資源しげんTƯ NGUYÊN
tài nguyên
資源を大切に使う。
Hãy sử dụng tài nguyên một cách tiết kiệm.
- 賛成さんせいTÁN THÀNH
tán thành
私はその案に賛成です。
Tôi tán thành đề án đó.
- 贈るおくるTẶNG
tặng
花を贈る。
Tặng hoa.
- 通るとおるTHÔNG
đi qua
この道を通る。
Đi qua con đường này.
- 部品ぶひんBỘ PHẨN
bộ phận
この機械の部品を交換した。
Tôi đã thay bộ phận của chiếc máy này.
- 部屋へやBỘ ỐC
phòng
部屋を掃除します。
Tôi dọn dẹp phòng.
- 都合つごうĐÔ HỢP
tình hình; sự tiện
都合がいいです。
Rất tiện.