Từ vựng — JLPT N3 12/2013

83 từ tổng hợp từ phần Từ vựng, trong đó 39 từ được đề hỏi trực tiếp

  • 全部ぜんぶTOÀN BỘđồng nghĩa

    toàn bộ

    全部食べました。

    Tôi đã ăn hết toàn bộ.

  • おぼれるđiền từ

    chìm đắm

    わたしは泳ぐのが下手なので、この前、海でおぼれそうになりました。

    Tôi bơi kém nên lần trước suýt nữa đã bị đuối nước ở biển.

  • こぼすcách dùng

    làm đổ; làm rơi; làm rơi lệ

    机の上にジュースをこぼして、ノートを汚してしまいました。

    Tôi đã làm đổ nước trái cây lên bàn, làm bẩn vở ghi chép.

  • たつđiền từ

    đứng dậy

    日本に来てから、もう3年たちました。

    Từ khi đến Nhật, đã được 3 năm rồi.

  • わけđồng nghĩa

    lý do; nghĩa

    今度、わけを教えてください。

    Lần tới, hãy nói cho tôi biết lý do nhé.

  • キッチンđồng nghĩa

    nhà bếp

    高橋さんの家はキッチンが広くていいですね。

    Nhà anh Takahashi có bếp rộng, thật tốt nhỉ.

  • 位置いちVỊ TRÍđồng nghĩa

    vị trí

    机の位置を確認しておいてください。

    Hãy kiểm tra vị trí của cái bàn trước nhé.

  • 余るあまるDƯcách dùng

    còn dư

    授業を欠席した人がいたので、資料が何人分か余っている。

    Vì có người vắng học nên còn thừa tài liệu cho mấy người.

  • 倍ばいBỘIcách viết

    gấp đôi

    米の輸出量が去年の2倍になった。

    Lượng gạo xuất khẩu đã tăng gấp đôi so với năm ngoái.

  • 停電ていでんĐÌNH ĐIỆNcách viết

    mất điện

    昨日の夕方、この辺りで停電があった。

    Chiều hôm qua, khu vực này bị mất điện.

  • 別々にべつべつにđiền từ

    riêng rẽ

    あの兄弟はいつも一緒に学校に来るのに、今日は別々に来た。

    Hai anh em đó lúc nào cũng cùng đến trường, vậy mà hôm nay lại đến riêng.

  • 効果こうかHIỆU QUẢcách dùng

    hiệu quả

    広告の効果があったようで、今月はお客さんが多かった。

    Có vẻ quảng cáo đã có hiệu quả, nên tháng này khách đến nhiều.

  • 包むつつむBAOcách viết

    gói

    すぐに包んでください。

    Làm ơn gói ngay giúp tôi.

  • 台所だいどころĐÀI SỞđồng nghĩa

    nhà bếp

    台所で料理をします。

    Tôi nấu ăn trong nhà bếp.

  • 各地かくちCÁC ĐỊAcách đọc

    khắp nơi

    今週は各地でいろいろなお祭りがあります。

    Tuần này có nhiều lễ hội ở khắp nơi.

  • 回収かいしゅうHỒI THUđồng nghĩa

    thu hồi

    今からアンケートを回収します。

    Bây giờ tôi sẽ thu lại bảng khảo sát.

  • 場所ばしょTRƯỜNG SỞđồng nghĩa

    nơi chốn

    ここは静かな場所です。

    Đây là một nơi yên tĩnh.

  • 売り切れるうりきれるMẠI THIẾTđồng nghĩa

    bán hết

    その商品は売り切れた。

    Sản phẩm đó đã bán hết.

  • 引き受けるひきうけるDẪN THỤđiền từ

    nhận làm

    佐藤さんに仕事をお願いしたら、引き受けて くれました。

    Tôi nhờ anh Sato làm việc, thì anh ấy đã nhận lời.

  • 改札かいさつCẢI TRÁTcách đọc

    cổng soát vé

    改札の前で待っています。

    Tôi đang đợi trước cổng soát vé.

  • 文章ぶんしょうVĂN CHƯƠNGcách đọc

    bài viết

    この文章は長くてわかりにくい。

    Câu này dài và khó hiểu.

  • 早退そうたいTẢO THOÁIcách dùng

    về sớm

    今日は、夕方病院に行かなければいけないので、会社を早退した。

    Hôm nay tôi phải đến bệnh viện vào buổi chiều tối, nên đã về sớm khỏi công ty.

  • 材料ざいりょうTÀI LIỆUđiền từ

    nguyên liệu

    友人の家で食べたケーキがおいしかったので、材料と作り方を教えてもらった。

    Chiếc bánh tôi ăn ở nhà bạn rất ngon, nên tôi đã nhờ họ chỉ cho nguyên liệu và cách làm.

  • 浅いあさいTHIỂNcách đọc

    nông

    もう少し浅い皿はありませんか。

    Có cái đĩa nào nông hơn một chút không?

  • 物価ぶっかVẬT GIÁđiền từ

    giá cả

    この国は物価が高いので、生活が大変です。

    Vì nước này giá cả đắt đỏ nên cuộc sống rất vất vả.

  • 独身どくしんĐỘC THÂNcách viết

    độc thân

    田中さんは独身です。

    Anh Tanaka còn độc thân.

  • 理由りゆうLÝ DOđồng nghĩa

    lý do

    理由を説明してください。

    Xin hãy giải thích lý do.

  • 生えるはえるSINHcách đọc

    mọc

    庭に生えた草にきれいな花が咲いていた。

    Trên cỏ mọc ở sân vườn đã nở những bông hoa đẹp.

  • 留守るすLƯU THỦcách đọc

    vắng nhà

    隣のお宅は留守のようです。

    Nhà bên cạnh có vẻ không có ai ở nhà.

  • 突然とつぜんĐỘT NHIÊNđiền từ

    đột ngột

    ついさっきまでいい天気だったのに、突然 雨が降ってきてぬれてしまいました。

    Cho đến ngay trước đó trời vẫn đẹp, vậy mà đột nhiên trời đổ mưa và tôi bị ướt.

  • 笑うわらうTIẾUcách đọc

    cười

    その話をしたら、彼女は笑っていました。

    Khi tôi nói chuyện đó, cô ấy đã cười.

  • 緩いゆるいHOÃNđiền từ

    lỏng

    このズボンは緩いので、もう少し小さいサイズのをください。

    Chiếc quần này rộng quá, nên làm ơn cho tôi chiếc cỡ nhỏ hơn một chút.

  • 自慢じまんTỰ MẠNđiền từ

    tự hào; khoe khoang

    森さんはいつも、自分の飼っているペットが一番かわいいとみんなに自慢している。

    Anh Mori lúc nào cũng khoe với mọi người rằng thú cưng mình nuôi là dễ thương nhất.

  • 調子ちょうしĐIỀU TỬđiền từ

    nhịp điệu

    風邪をひいて、のどの調子が悪いです。

    Tôi bị cảm nên cổ họng không được ổn.

  • 貯金ちょきんTRỮ KIMcách đọc

    tiền tiết kiệm

    貯金がどのくらいかわかりません。

    Tôi không biết tiền tiết kiệm là bao nhiêu.

  • 貸すかすTHẢIcách viết

    cho mượn

    この本を貸してください。

    Hãy cho tôi mượn cuốn sách này.

  • 追いつくおいつくTRUYđiền từ

    đuổi kịp

    先に家を出た兄に、駅の近くでやっと追いつきました。

    Tôi đã vất vả lắm mới đuổi kịp anh trai, người đã ra khỏi nhà trước, ở gần ga.

  • 進歩しんぽTIẾN BỘcách dùng

    tiến bộ

    科学技術が進歩して、人々の生活は便利になりました。

    Khoa học kỹ thuật đã tiến bộ, khiến cuộc sống con người trở nên tiện lợi hơn.

  • 集めるあつめるTẬPđồng nghĩa

    thu thập; tập hợp; gom

    資料を集める。

    Thu thập tài liệu.

  • かかる

    tốn

    電話が掛かる。

    Có cuộc gọi đến.

  • きつい

    khó khăn; khắc nghiệt

    この靴はきつい。

    Đôi giày này chật.

  • こおる

    đóng băng

    水が凍る。

    Nước đóng băng.

  • さっそく

    ngay lập tức

    早速、返事をします。

    Tôi sẽ trả lời ngay lập tức.

  • すべる

    trượt

    床で滑る。

    Trượt trên sàn.

  • たまる

    tích tụ; dồn lại

    ゴミが部屋に溜まる。

    Rác tích tụ trong phòng.

  • だるい

    uể oải

    今日は体がだるい。

    Hôm nay cơ thể tôi uể oải.

  • ぶつかる

    va vào

    自転車が壁にぶつかった。

    Xe đạp đã va vào tường.

  • 事情じじょうSỰ TÌNH

    tình hình

    事情があって、今日は行けません。

    Vì có chuyện nên hôm nay tôi không thể đi.

  • 値段ねだんTRỊ ĐOẠN

    giá

    この店の値段は高い。

    Giá ở cửa hàng này cao.

  • 別けてわけてBIỆT

    đặc biệt là

    この店のケーキは、別けておいしい。

    Bánh ngọt ở quán này đặc biệt ngon.

  • 区切るくぎる

    chia ra

    文章を区切る。

    Ngắt câu văn.

  • 半々はんはんBÁN BÁN

    nửa nửa; năm mươi-năm mươi

    意見は半々だ。

    Ý kiến thì chia nửa nửa.

  • 原因げんいんNGUYÊN NHÂN

    nguyên nhân

    事故の原因を調べる。

    Điều tra nguyên nhân của tai nạn.

  • 始めるはじめるTHỦY

    bắt đầu

    勉強を始める。

    Bắt đầu học.

  • 届くとどくGIỚI

    đến nơi; chạm tới

    荷物が届く。

    Hàng hóa được giao đến.

  • 廊下ろうかLANG HẠ

    hành lang

    廊下を歩きます。

    Tôi đi bộ trên hành lang.

  • 引き出すひきだすDẪN XUẤT

    rút ra

    彼は財布からお金を引き出した。

    Anh ấy đã rút tiền từ ví ra.

  • 引っ張るひっぱる

    kéo

    彼はドアを引っ張った。

    Anh ấy đã kéo cánh cửa.

  • 引っ掛けるひっかけるDẪN QUẢI

    treo lên

    コートを引っ掛ける。

    Tôi khoác áo khoác vào.

  • 応援おうえんỨNG VIỆN

    ủng hộ

    みんなで選手を応援する。

    Mọi người cùng cổ vũ cho vận động viên.

  • 急ぐいそぐCẤP

    vội vàng

    急いでください。

    Xin hãy nhanh lên.

  • 意見いけんÝ KIẾN

    ý kiến

    彼の意見を聞いた。

    Tôi đã nghe ý kiến của anh ấy.

  • 支出ししゅつCHI XUẤT

    chi tiêu

    今月の支出は多い。

    Chi tiêu tháng này nhiều.

  • 数かずSỐ

    số lượng

    数が多いです。

    Số lượng nhiều.

  • 早めにはやめに

    sớm hơn một chút

    早めに出発しましょう。

    Hãy xuất phát sớm hơn một chút.

  • 期待きたいKỲ ĐÃI

    sự kỳ vọng; hy vọng

    彼の活躍に期待する。

    Tôi kỳ vọng vào sự hoạt động nổi bật của anh ấy.

  • 気分きぶんKHÍ PHÂN

    tâm trạng

    今日は気分がいい。

    Hôm nay tôi thấy tâm trạng tốt.

  • 消費しょうひTIÊU PHÍ

    tiêu dùng

    電気の消費が増えた。

    Mức tiêu thụ điện đã tăng lên.

  • 渡すわたすĐỘ

    đưa qua

    橋を渡す。

    Bắc cầu qua sông.

  • 玄関げんかんHUYỀN QUAN

    lối vào

    玄関で靴を脱ぎます。

    Tôi cởi giày ở lối vào.

  • 移るうつるDI

    chuyển sang; được chuyển

    季節が移る。

    Mùa thay đổi.

  • 経済けいざいKINH TẾ

    kinh tế

    経済は大切です。

    Kinh tế rất quan trọng.

  • 色いろSẮC

    màu sắc

    この花は色がきれいだ。

    Bông hoa này có màu sắc đẹp.

  • 苦しいくるしいKHỔ

    đau đớn; khó khăn; vất vả

    今日は苦しい。

    Hôm nay thật khó khăn.

  • 規則きそくQUY TẮC

    quy tắc; quy định

    この規則は厳しい。

    Quy tắc này nghiêm ngặt.

  • 計画けいかくKẾ HOẠCH

    kế hoạch

    計画を立てる。

    Lập kế hoạch.

  • 資源しげんTƯ NGUYÊN

    tài nguyên

    資源を大切に使う。

    Hãy sử dụng tài nguyên một cách tiết kiệm.

  • 賛成さんせいTÁN THÀNH

    tán thành

    私はその案に賛成です。

    Tôi tán thành đề án đó.

  • 贈るおくるTẶNG

    tặng

    花を贈る。

    Tặng hoa.

  • 通るとおるTHÔNG

    đi qua

    この道を通る。

    Đi qua con đường này.

  • 部品ぶひんBỘ PHẨN

    bộ phận

    この機械の部品を交換した。

    Tôi đã thay bộ phận của chiếc máy này.

  • 部屋へやBỘ ỐC

    phòng

    部屋を掃除します。

    Tôi dọn dẹp phòng.

  • 都合つごうĐÔ HỢP

    tình hình; sự tiện

    都合がいいです。

    Rất tiện.