Từ vựng — JLPT N3 12/2015

77 từ tổng hợp từ phần Từ vựng, trong đó 37 từ được đề hỏi trực tiếp

  • すぐđồng nghĩa

    ngay lập tức

    すぐ行きます。

    Tôi sẽ đi ngay.

  • 前まえTIỀNđồng nghĩa

    trước; phía trước

    駅の前で待っています。

    Tôi đang đợi trước nhà ga.

  • あいかわらずđồng nghĩa

    vẫn như mọi khi

    田中さんはあいかわらず忙しいらしいよ。

    Nghe nói anh Tanaka vẫn bận như mọi khi.

  • ぴったりđiền từ

    vừa khít

    この靴は、わたしの足に )合っているので、歩きやすいです。

    Đôi giày này vừa với chân tôi nên đi rất dễ.

  • ゆでるcách dùng

    luộc

    お湯の入った鍋に野菜を入れて、5分ゆでた。

    Cho rau vào nồi nước sôi và luộc 5 phút.

  • チャンスđồng nghĩa

    cơ hội

    今がチャンスだ。

    Bây giờ là cơ hội.

  • リサイクルđiền từ

    tái chế

    缶やペットボトルなども捨てないでリサイクルすれば、ごみを減らすことができる。

    Nếu không vứt lon và chai nhựa mà tái chế thì có thể giảm rác.

  • 伝えるつたえるTRUYỀNcách đọc

    truyền đạt

    休んでいる学生が何人いるか、伝えました。

    Tôi đã báo có bao nhiêu học sinh đang nghỉ.

  • 修理しゅうりTU SỬAcách dùng

    sửa chữa

    洗濯機が動かなくなってしまったので、修理してください。

    Máy giặt đã không hoạt động nữa, nên hãy sửa nó.

  • 借りるかりるGIÁcách viết

    mượn

    携帯電話を借りました。

    Tôi đã mượn một chiếc điện thoại di động.

  • 変化へんかBIẾN HÓAcách đọc

    sự thay đổi

    この時代の生活にどんな変化があったのか、調べてみたい。

    Tôi muốn tìm hiểu xem cuộc sống thời kỳ này đã có những thay đổi gì.

  • 平均へいきんBÌNH QUÂNcách đọc

    trung bình

    毎日、平均1時間くらい勉強しています。

    Mỗi ngày tôi học trung bình khoảng một tiếng.

  • 得意とくいĐẮC Ýđồng nghĩa

    điểm mạnh; sở trường

    山本さんが得意な料理は何ですか。

    Món ăn mà anh Yamamoto giỏi nấu là gì?

  • 戦うたたかうCHIẾNđiền từ

    đánh nhau

    次の試合で戦う相手は、去年の優勝者だ。

    Đối thủ sẽ đấu ở trận tiếp theo là nhà vô địch năm ngoái.

  • 支給しきゅうCHI CẤPcách đọc

    cấp phát; chi trả

    この学校では、留学生に奨学金が支給されます。

    Ở trường này, học bổng được cấp cho du học sinh.

  • 料金りょうきんLIỆU KIMđiền từ

    phí

    この遊園地は、子どもは大人の半分の料金で入ることができるそうだ。

    Nghe nói công viên giải trí này, trẻ em có thể vào với giá bằng một nửa người lớn.

  • 楽器がっきNHẠC KHÍcách viết

    nhạc cụ

    この店は、いろいろな楽器を売っている。

    Cửa hàng này bán nhiều loại nhạc cụ.

  • 機会きかいCƠ HỘIđồng nghĩa

    cơ hội

    機会があれば、やってみたいです。

    Nếu có cơ hội, tôi muốn thử làm.

  • 欠点けってんKHIẾM ĐIỂMcách viết

    khuyết điểm

    欠点のない人はいないだろう。

    Chắc không có ai không có khuyết điểm đâu.

  • 渋滞じゅうたいTRỆ TẮCcách dùng

    ùn tắc giao thông

    この道は、朝の通勤時間になると渋滞して、車が前に進まない。

    Con đường này vào giờ đi làm buổi sáng thì bị tắc, xe không thể tiến lên phía trước.

  • 湖みずうみHỒcách đọc

    hồ

    湖の上を白い鳥が飛んでいる。

    Một con chim trắng đang bay trên mặt hồ.

  • 演奏えんそうDIỄN TẤUđiền từ

    biểu diễn âm nhạc

    今日のコンサートでピアノを演奏するのは、有名なピアニストだ。

    Người biểu diễn piano trong buổi hòa nhạc hôm nay là một nghệ sĩ piano nổi tiếng.

  • 現在げんざいHIỆN TẠIcách viết

    hiện tại

    この古い橋は、現在は使われていない。

    Cây cầu cũ này hiện không được sử dụng.

  • 疑ううたがうNGHIđồng nghĩa

    nghi ngờ

    小林さんは、その話を疑っているようだ。

    Anh Kobayashi có vẻ đang nghi ngờ câu chuyện đó.

  • 盛んさかんTHỊNHđiền từ

    thịnh vượng

    この国は米の生産が盛んで、海外にもたくさん来を輸出している。

    Nước này sản xuất gạo rất nhiều và cũng xuất khẩu rất nhiều ra nước ngoài.

  • 短気たんきĐOẢN KHÍđồng nghĩa

    nóng tính

    わたしの弟は短気です。

    Em trai tôi nóng tính.

  • 破れるやぶれるPHÁđiền từ

    bị rách

    重い本をたくさん入れたら、紙の袋が破れて、中身が落ちてしまった。

    Nếu cho vào quá nhiều sách nặng, túi giấy đã bị rách và đồ bên trong rơi ra.

  • 緑みどりLỤCcách viết

    màu xanh lá

    緑のペンで、線を引きました。

    Tôi đã kẻ một đường bằng bút màu xanh lá.

  • 締め切りしめきりĐIỆT KHIẾTcách dùng

    hạn chót

    スピーチ大会に申し込む人は、明日が締め切りなので忘れないようにしてください。

    Những ai đăng ký dự thi diễn thuyết thì hạn chót là ngày mai, nên đừng quên.

  • 編むあむBIÊNđiền từ

    đan

    毎日少しずつセーターを編んで 昨日やっと完成した。

    Mỗi ngày tôi đan áo len từng chút một, và hôm qua cuối cùng cũng hoàn thành.

  • 興味きょうみHƯNG VỊđiền từ

    sự hứng thú

    わたしは建築を勉強しているので、日本の家の建て方に興味があります。

    Vì tôi đang học kiến trúc nên tôi quan tâm đến cách xây nhà ở Nhật Bản.

  • 荷物にもつcách đọc

    hành lý

    その荷物を運んでください。

    Xin hãy mang hành lý đó đi.

  • 血液型けつえきがたHUYẾT DỊCH HÌNHcách đọc

    nhóm máu

    病院で血液型を調べました。

    Tôi đã kiểm tra nhóm máu ở bệnh viện.

  • 親しいしたしいcách dùng

    thân thiết

    森さんとは去年まで話したことがなかったが、一緒に食事をしてから親しくなった。

    Cho đến năm ngoái tôi chưa từng nói chuyện với anh Mori, nhưng sau khi cùng ăn cơm thì đã trở nên thân thiết.

  • 防ぐふせぐPHÒNGđiền từ

    ngăn chặn

    交通事故を防ぐために、横断歩道に信号が付けられました。

    Để ngăn tai nạn giao thông, đèn tín hiệu đã được lắp ở vạch qua đường.

  • 願うねがうNGUYỆNcách viết

    mong muốn; hy vọng

    家族の幸せを願っている。

    Tôi mong gia đình được hạnh phúc.

  • 香りかおりHƯƠNGđiền từ

    hương thơm

    喫茶店のドアを開けたら、コーヒーのいい香りがした。

    Vừa mở cửa quán cà phê ra thì ngửi thấy mùi cà phê thơm dễ chịu.

  • よく

    tốt; giỏi; thường xuyên

    よく図書館へ行きます。

    Tôi thường đến thư viện.

  • うっかり

    vô ý; sơ ý

    うっかり約束を忘れた。

    Tôi đã vô ý quên mất cuộc hẹn.

  • つくる

    làm

    夕食を作る。

    Tôi nấu bữa tối.

  • にぎやか

    nhộn nhịp

    この通りはいつも賑やかだ。

    Con phố này lúc nào cũng nhộn nhịp.

  • ぬれて

    tay ướt

    濡れ手でドアを開けた。

    Tôi mở cửa bằng tay ướt.

  • ふらふら

    loạng choạng

    彼はふらふら歩いた。

    Anh ấy đi loạng choạng.

  • ぺ

    từ đuôi câu biểu thị suy đoán, ý chí hoặc lời mời

    また会おうべ。

    Chúng ta gặp lại nhé.

  • やめる

    dừng

    タバコをやめる。

    Tôi bỏ thuốc lá.

  • アイディア

    ý tưởng

    いいアイデアがあります。

    Tôi có một ý tưởng hay.

  • アルバイト

    việc làm thêm

    彼はアルバイトをしている。

    Anh ấy đang làm thêm.

  • キャンセル

    hủy bỏ

    予約をキャンセルした。

    Tôi đã hủy đặt chỗ.

  • サービス

    dịch vụ; giúp đỡ

    この店はサービスがいい。

    Cửa hàng này có dịch vụ tốt.

  • ストップ

    dừng

    電車がストップした。

    Tàu điện đã dừng lại.

  • チャレンジ

    thử thách

    新しい仕事にチャレンジする。

    Tôi thử sức với công việc mới.

  • 一番いちばんNHẤT BAN

    số một; hạng nhất

    彼はクラスで一番だ。

    Cậu ấy là người đứng đầu lớp.

  • 下げるさげるHẠ

    hạ xuống

    値段を下げる。

    Hạ giá.

  • 味あじVỊ

    hương vị; vị

    このスープは味がいい。

    Món súp này có vị ngon.

  • 好物こうぶつHẢO VẬT

    món khoái khẩu

    彼の好物は寿司です。

    Món khoái khẩu của anh ấy là sushi.

  • 守るまもるTHỦ

    bảo vệ

    彼は約束を守る。

    Anh ấy giữ lời hứa.

  • 折れるおれるCHIẾT

    bị gãy

    鉛筆が折れる。

    Bút chì bị gãy.

  • 挑むいどむKHIÊU

    thách đấu

    彼は新しい仕事に挑んだ。

    Anh ấy đã thử sức với công việc mới.

  • 曲げるまげるKHÚC

    uốn cong

    針金を曲げる。

    Uốn dây thép.

  • 有料ゆうりょうHỮU LIỆU

    có thu phí

    この駐車場は有料です。

    Bãi đỗ xe này có thu phí.

  • 気分きぶんKHÍ PHÂN

    tâm trạng

    今日は気分がいい。

    Hôm nay tôi thấy tâm trạng tốt.

  • 汚れるよごれるÔ

    bị bẩn

    服が汚れる。

    Quần áo bị bẩn.

  • 活動かつどうHOẠT ĐỘNG

    hoạt động

    彼は毎日活動している。

    Anh ấy đang hoạt động mỗi ngày.

  • 派手はで

    lòe loẹt

    その服は派手だ。

    Bộ quần áo đó lòe loẹt.

  • 物価ぶっかVẬT GIÁ

    giá cả

    物価が上がった。

    Giá cả đã tăng.

  • 立派りっぱLẬP PHẨM

    đẹp đẽ; lộng lẫy; ấn tượng

    彼は立派な人です。

    Anh ấy là một người đáng kính.

  • 結ぶむすぶKẾT

    buộc; kết nối

    リボンを結ぶ。

    Buộc ruy băng.

  • 絞るしぼるGIẢO

    vắt

    雑巾を絞る。

    Vắt khăn lau.

  • 縛るしばるPHƯỢC

    buộc

    荷物を縛る。

    Buộc hành lý.

  • 色いろSẮC

    màu sắc

    この花は色がきれいだ。

    Bông hoa này có màu sắc đẹp.

  • 行動こうどうHÀNH ĐỘNG

    hành động; hành vi

    彼の行動は速い。

    Hành động của anh ấy rất nhanh.

  • 見物けんぶつKIẾN VẬT

    tham quan

    京都を見物する。

    Tham quan Kyoto.

  • 講演こうえんGIẢNG DIỄN

    bài diễn thuyết

    先生は講演をしました。

    Thầy giáo đã có một bài diễn thuyết.

  • 貯金ちょきんTRỮ KIM

    tiền tiết kiệm

    毎月少しずつ貯金する。

    Mỗi tháng tôi tiết kiệm một ít.

  • 趣味しゅみTHÚ VỊ

    sở thích

    私の趣味は読書です。

    Sở thích của tôi là đọc sách.

  • 踏むふむĐẠP

    giẫm lên

    雪を踏む。

    Giẫm lên tuyết.

  • 食べるたべるTHỰC

    ăn

    私はパンを食べる。

    Tôi ăn bánh mì.