- あげるđồng nghĩa
nâng lên
本を棚に上げる。
Đặt sách lên kệ.
- あたえるđồng nghĩa
cho
もう少し時間をあたえようと思う 。
Tôi định cho thêm chút thời gian nữa.
- ずいぶんđồng nghĩa
rất
ここは車がずいぶん多いですね。
Ở đây xe cộ nhiều quá nhỉ.
- だくcách dùng
ôm
生まれた子を初めてだいたとき、とても小さくて軽いと感じた 。
Khi lần đầu tiên bế đứa trẻ mới sinh, tôi cảm thấy nó rất nhỏ và nhẹ.
- どきどきđiền từ
thình thịch
大勢の前で歌うのは初めてだったので、どきどきした。
Vì là lần đầu hát trước đông người nên tôi đã hồi hộp.
- ぴったりđiền từ
vừa khít
足にぴったり合う靴がなかなか見つからない。
Tôi mãi vẫn không tìm được đôi giày vừa khít với chân.
- ほえるđiền từ
sủa; tru; gầm; kêu the thé
夜になると、隣の家の犬がほえるので、うるさくてなかなか眠れない。
Đến tối, con chó nhà bên sủa nên ồn ào, tôi khó mà ngủ được.
- スケジュールđồng nghĩa
lịch trình
スケジュールは川井さんに聞いてください 。
Hãy hỏi anh Kawai về lịch trình.
- レシピđiền từ
công thức nấu ăn
今日の晩ご飯は、森さんが教えてくれた日本料理のレシピを見て作りました。
Bữa tối hôm nay tôi đã làm theo công thức món Nhật mà anh Mori đã chỉ cho.
- 一般的いっぱんてきNHẤT BAN ĐÍCHcách viết
phổ biến
それは一般的なことだと思う。
Tôi nghĩ đó là chuyện bình thường.
- 不安ふあんBẤT ANđồng nghĩa
lo lắng
山田さんの話を聞くまでは不安だった。
Cho đến khi nghe câu chuyện của anh Yamada, tôi vẫn lo lắng.
- 予定よていDỰ ĐỊNHđồng nghĩa
kế hoạch
明日の予定はありますか。
Bạn có kế hoạch cho ngày mai không?
- 件けんKIỆNcách đọc
vụ việc
中村さんから出張の件でお電話がありました。
Anh Nakamura đã gọi điện về chuyện công tác.
- 偶然ぐうぜんNGẪU NHIÊNđiền từ
sự tình cờ
昨日は駅で、学生時代の友達に偶然会って、びっくりした。
Hôm qua ở ga, tôi tình cờ gặp một người bạn thời sinh viên nên rất ngạc nhiên.
- 原料げんりょうNGUYÊN LIỆUcách dùng
nguyên liệu
牛乳を原料にして、チーズやバターが作られます。
Sữa được dùng làm nguyên liệu để sản xuất phô mai và bơ.
- 吸うすうHẤPcách viết
hít vào; hút thuốc
車から出て、外の空気を吸った。
Tôi bước ra khỏi xe và hít thở không khí bên ngoài.
- 夕日ゆうひTỊCH NHẬTcách đọc
mặt trời chiều
ここから見る夕日はきれいだ。
Hoàng hôn nhìn từ đây rất đẹp.
- 容器ようきDUNG KHÍcách đọc
thùng chứa
この店では、いろいろな容器を売っています。
Ở cửa hàng này, họ bán nhiều loại hộp đựng.
- 希望きぼうHI VỌNGđiền từ
hy vọng
ホテルで海側の部屋を希望したが、空いていなかった。
Tôi đã yêu cầu phòng hướng biển ở khách sạn, nhưng không còn phòng trống.
- 干すほすCANđiền từ
phơi khô
天気がいいので、庭に洗濯物を干した。
Vì trời đẹp nên tôi đã phơi quần áo ngoài sân.
- 心配しんぱいTÂM PHIỀNđồng nghĩa
lo lắng
彼は心配している。
Anh ấy đang lo lắng.
- 指定していCHỈ ĐỊNHđồng nghĩa
chỉ định
荷物は、指定の場所に置いてください 。
Hãy đặt hành lý vào đúng nơi quy định.
- 横断おうだんHOÀNH, HOÀNG ĐOẠNcách đọc
băng qua
ここを横断するときは気をつけてください。
Khi băng qua chỗ này, hãy cẩn thận.
- 比べるくらべるTỶcách đọc
so sánh
山本さんは何と何を比べたんですか。
Anh Yamamoto đã so sánh cái gì với cái gì vậy?
- 決めるきめるQUYẾTđồng nghĩa
quyết định
夕食を決める。
Quyết định bữa tối.
- 異常いじょうDỊ THƯỜNGcách dùng
bất thường
今年の夏は異常な暑さで、エアコンがよく売れたそうだ。
Mùa hè năm nay nóng bất thường, nghe nói máy điều hòa đã bán rất chạy.
- 発展はってんPHÁT TRIỂNcách dùng
phát triển
この町は歴史的な建物が多く、観光地として発展してきた。
Thị trấn này có nhiều công trình lịch sử và đã phát triển thành một điểm du lịch.
- 登場とうじょうĐĂNG TRƯỜNGđiền từ
xuất hiện
映画の中に登場する男性が、父にそっくりだった。
Người đàn ông xuất hiện trong bộ phim rất giống bố tôi.
- 短いみじかいĐOẢNcách viết
ngắn
あしたのアルバイトは、いつもより時間が短い。
Việc làm thêm ngày mai sẽ ngắn hơn mọi khi.
- 笑顔えがおTIẾU DUNGcách viết
nụ cười
その話を聞いて、みんなが笑顔になった。
Nghe câu chuyện đó, mọi người đều mỉm cười.
- 胃いVỊcách viết
dạ dày
今日は少し、 胃の調子がよくない。
Hôm nay dạ dày tôi hơi không khỏe.
- 血圧けつあつHUYẾT ÁPcách đọc
huyết áp
昨日病院で血圧を計りました。
Hôm qua tôi đã đo huyết áp ở bệnh viện.
- 複数ふくすうPHỨC SỐcách đọc
số nhiều
書類が複数あるので、間違えないでください。
Vì có nhiều tài liệu, xin đừng nhầm lẫn.
- 親戚しんせきTHÂN THÍCHđiền từ
họ hàng
田中さんは私のめいと結婚したので、私たちは親戚にまりました。
Anh Tanaka đã kết hôn với cháu gái tôi, nên chúng tôi đã trở thành họ hàng.
- 迷うまようMÊđiền từ
lạc đường
洗剤は種類が多いので、どれを買おうか迷ってしまう。
Chất tẩy rửa có nhiều loại nên tôi cứ phân vân không biết nên mua loại nào.
- 追い越すおいこすTRUY VIỆTđiền từ
vượt qua
この道は狭いので、前の車を追い越すのは危険ですよ。
Con đường này hẹp nên vượt xe phía trước rất nguy hiểm.
- 重なるかさなるTRỌNGcách dùng
chồng lên nhau
子どもの運動会が大切な会議と重なった、見に行けない。
Ngày hội thể thao của con trùng với một cuộc họp quan trọng nên tôi không thể đi xem.
- 難しいむずかしいNANcách đọc
khó
そこに一人で行くのは難しいと思います。
Tôi nghĩ đi đến đó một mình là khó.
- 非常にひじょうにPHI THƯỜNGđồng nghĩa
rất
この本は非常に面白い。
Cuốn sách này rất thú vị.
- 黒板こくばんHẮC BẢNcách viết
bảng đen
黒板を見てください。
Hãy nhìn lên bảng đen.
- うっかり
vô ý; sơ ý
うっかり約束を忘れた。
Tôi đã vô ý quên mất cuộc hẹn.
- がっかり
thất vọng
試験に落ちてがっかりした。
Tôi đã thất vọng vì trượt kỳ thi.
- ぐうぐう
ngủ say; tiếng ngáy hoặc tiếng càu nhàu
彼はぐうぐう寝ている。
Anh ấy đang ngủ say.
- こぼす
làm đổ; làm rơi; làm rơi lệ
彼は涙をこぼした。
Anh ấy đã rơi lệ.
- ざあざあ
ào ào
雨がザーザー降っている。
Trời đang mưa ào ào.
- しゃべる
nói chuyện
彼はよく喋る。
Anh ấy nói chuyện rất nhiều.
- たまに
thỉnh thoảng
たまに映画を見ます。
Tôi thỉnh thoảng xem phim.
- だぶだぶ
rộng thùng thình
このシャツはだぶだぶだ。
Cái áo sơ mi này rộng thùng thình.
- ついでに
tiện thể
買い物のついでに郵便局へ行った。
Tôi đã ghé bưu điện tiện thể khi đi mua sắm.
- どなる
quát tháo
父が大声で怒鳴る。
Bố quát tháo rất to.
- はっきり
rõ ràng
説明をはっきりしてください。
Hãy giải thích rõ ràng.
- ひびく
vang vọng
鐘が響く。
Tiếng chuông vang lên.
- ほか
nơi khác
他に行こう。
Hãy đi chỗ khác.
- まあまあ
tàm tạm
まあまあの出来だ。
Kết quả tàm tạm.
- もらう
nhận
本をもらう。
Tôi nhận sách.
- やっぱり
quả nhiên; đúng như dự đoán
やっぱり雨が降った。
Quả nhiên trời đã mưa.
- やり方やりかた
cách làm
このやり方は簡単です。
Cách làm này rất đơn giản.
- アナウンス
thông báo
駅でアナウンスがありました。
Đã có thông báo ở nhà ga.
- サイン
chữ ký
ここにサインしてください。
Xin hãy ký vào đây.
- メッセージ
tin nhắn
メッセージを送りました。
Tôi đã gửi tin nhắn.
- 作るつくるTÁC
làm
夕食を作る。
Tôi nấu bữa tối.
- 使うつかうSỬ
dùng
このペンを使う。
Tôi dùng cây bút này.
- 兄弟きょうだいHUYNH ĐỆ
anh chị em ruột
私には兄弟が二人います。
Tôi có hai anh chị em.
- 反対はんたいPHẢN ĐỐI
sự phản đối
彼はその計画に反対した。
Anh ấy đã phản đối kế hoạch đó.
- 取り替えるとりかえるTHỦ THẾ
đổi
電池を取り替える。
Thay pin.
- 大変たいへんĐẠI BIẾN
rất
この仕事は大変だ。
Công việc này rất khó.
- 夫婦ふうふPHU THÊ
vợ chồng
あの夫婦は仲がいい。
Đôi vợ chồng đó rất hòa thuận.
- 家内かないGIA NỘI
vợ tôi
家内は料理が上手です。
Vợ tôi nấu ăn giỏi.
- 当然とうぜんĐƯƠNG NHIÊN
đương nhiên
当然、彼は来る。
Đương nhiên, anh ấy sẽ đến.
- 承知しょうちTHỪA TRI
chấp thuận
その件は承知しました。
Tôi đã hiểu và chấp thuận việc đó.
- 押し込むおしこむÁP VÀO
nhét vào
荷物を車に押し込む。
Nhét hành lý vào xe.
- 掲示けいじKHIÊU THỊ
thông báo
駅に掲示がある。
Có thông báo ở nhà ga.
- 揚げるあげるDƯƠNG
chiên ngập dầu
天ぷらを揚げる。
Chiên tempura ngập dầu.
- 支出ししゅつCHI XUẤT
chi tiêu
今月の支出は多い。
Chi tiêu tháng này nhiều.
- 最ももっともTỐI
nhất; cực kỳ
彼が最も速い。
Anh ấy nhanh nhất.
- 混ぜるまぜるHỖN
trộn
砂糖をコーヒーに混ぜる。
Trộn đường vào cà phê.
- 準備じゅんびCHUẨN BỊ
sự chuẩn bị
準備をしています。
Tôi đang chuẩn bị.
- 理由りゆうLÝ DO
lý do
理由を説明してください。
Xin hãy giải thích lý do.
- 疑ううたがうNGHI
nghi ngờ
彼を疑う。
Tôi nghi ngờ anh ấy.
- 発生はっせいPHÁT SINH
sự phát sinh
事故が発生した。
Tai nạn đã xảy ra.
- 空くすくKHÔNG
trống; vắng
電車が空く。
Tàu điện bớt đông.
- 納得なっとくNẠP ĐẮC
sự đồng tình
その説明に納得した。
Tôi đã bị thuyết phục bởi lời giải thích đó.
- 行き方いきかたHÀNH PHƯƠNG
cách đi; lộ trình
駅までの行き方を教えてください。
Xin hãy chỉ cho tôi cách đi đến ga.
- 賛成さんせいTÁN THÀNH
tán thành
私はその案に賛成です。
Tôi tán thành đề án đó.
- 近くちかく
gần
駅の近くに住んでいます。
Tôi sống gần nhà ga.
- 飛び出すとびだすPHI XUẤT
lao ra
子どもが外へ飛び出す。
Đứa trẻ lao ra ngoài.
- 飽きるあきる
chán
毎日同じ料理を食べると飽きる。
Nếu ăn cùng một món mỗi ngày thì sẽ chán.
- 騒ぐさわぐTÁO
ồn ào
子どもたちが庭で騒ぐ。
Bọn trẻ làm ồn trong sân.