Từ vựng — JLPT N4 20-10

57 từ tổng hợp từ phần Từ vựng, trong đó 28 từ được đề hỏi trực tiếp

  • あんないđiền từ

    hướng dẫn

    りょうしんが来たので、とうきょうをあんないしました。

  • おくるđiền từ

    gửi

    日本で買った本を国へおくりました。

  • おとなしいcách dùng

    hiền lành

    たなかさんの いぬは おとなしいですね。

  • かたづけるcách dùng

    dọn dẹp

    へやを かたづけて パーティーの じゅんびを しました。

  • さしてđiền từ

    nước đi

    かさをさしてあるいている人が いるから、外は 雨でしょう。

  • せんぱいđiền từ

    tiền bối

    大学のせんぱいがこの会社につとめています。

  • つたえるcách dùng

    truyền đạt

    学生に しけんの 時間を つたえました。

  • とちゅうcách dùng

    trên đường

    かいぎの とちゅうで 電話が なりました。

  • なおるđiền từ

    khỏi bệnh

    お母さんのびょうきがなおって、よかったですね。

  • にあうcách dùng

    hợp; hợp với

    やまださんは あかい ふくが にあいますね。

  • ふとるđiền từ

    béo lên; tăng cân

    このねこはふとっているのでおもいです。

  • アイディアđiền từ

    ý tưởng

    みんなでかんがえれば、いいアイディアがでるかもしれません。

  • チェックđiền từ

    kiểm tra

    いえを出る前に、でんきをけしたかチェックしました。

  • 住所じゅうしょTRÚ SỞcách đọc

    địa chỉ

    新しい 住所を 教えて ください。

  • 営業えいぎょうDOANH NGHIỆPcách viết

    kinh doanh

    この店は 9時から 6時まで 営業して います。

  • 弱いよわいNHƯỢCcách đọc

    yếu

    あさより かぜが すこし 弱く なりました。

  • 旅館りょかんLỮ QUÁNcách đọc

    nhà trọ kiểu Nhật

    この 旅館は とても ゆうめいです。

  • 決まるきまるQUYẾTcách đọc

    được quyết định

    なつやすみの よていが 決まりました。

  • 特にとくにĐẶCcách đọc

    đặc biệt

    今は 特に ほしい ものは ありません。

  • 空港くうこうKHÔNG CẢNGcách đọc

    sân bay

    空港まで バスで 行きます。

  • 自分じぶんTỰ PHÂNcách đọc

    bản thân

    この ほんだなは 自分で つくりました。

  • 説明せつめいTHUYẾT MINHcách viết

    giải thích

    この カメラの つかいかたを 説明して ください。

  • 起きるおきるKHỞIcách viết

    thức dậy

    わたしは いつも あさ 7時に 起きます。

  • 進んですすんでcách đọc

    tự nguyện

    この国は ロボットの ぎじゅつが 進んでいる。

  • 運ぶはこぶVẬNcách đọc

    mang

    スーツケースを 運んでいます。

  • 遠いとおいVIỄNcách viết

    xa

    ちかてつの えきは ここから 遠いです。

  • 野菜やさいDÃ THÁIcách viết

    rau

    毎日 野菜を 食べます。

  • 閉じるとじるBẾcách viết

    đóng

    目を 閉じて ください。

  • あける

    mở

    ドアを開ける。

    Mở cửa.

  • いける

    cắm hoa; sống

    花瓶に花を生ける。

    Cắm hoa vào bình.

  • いる

    cần

    お金がいる。

    Cần tiền.

  • うけつけ

    quầy lễ tân

    受付はどこですか。

    Quầy lễ tân ở đâu?

  • うけて
  • おして

    một cách ép buộc

    押して参加しました。

    Tôi đã tham gia dù gặp khó khăn.

  • おちる

    rơi

    リンゴが木から落ちる。

    Quả táo rơi từ trên cây xuống.

  • おとす

    làm rơi, đánh mất

    財布を落とした。

    Tôi làm rơi ví.

  • かける

    treo

    コートを掛ける。

    Treo áo khoác lên.

  • きれて
  • しまう

    kết thúc

    宿題をしてしまう。

    Tôi làm xong bài tập về nhà.

  • しゃしん

    ảnh

    写真を撮ります。

    Tôi chụp ảnh.

  • しゃちょう

    giám đốc

    社長は会議に出席した。

    Giám đốc đã tham dự cuộc họp.

  • しょうたい

    lời mời

    友達を招待した。

    Tôi đã mời bạn bè.

  • する

    làm

    宿題をする。

    Làm bài tập về nhà.

  • たりる

    đủ

    このお金で足りる。

    Số tiền này là đủ.

  • てんいん

    nhân viên cửa hàng

    店員は笑顔で迎えた。

    Nhân viên cửa hàng đón tiếp với nụ cười.

  • なげる

    ném

    ボールを投げる。

    Ném quả bóng.

  • のこる

    còn lại

    時間が少し残る。

    Còn lại một chút thời gian.

  • ふえて
  • れんらく

    liên lạc

    彼に連絡する。

    Tôi sẽ liên lạc với anh ấy.

  • オープン

    khai trương

    新しい店がオープンした。

    Cửa hàng mới đã khai trương.

  • クラブ

    câu lạc bộ

    放課後はサッカークラブで練習する。

    Sau giờ học tôi tập ở câu lạc bộ bóng đá.

  • シーズン

    mùa

    今年のシーズンは長い。

    Mùa giải năm nay dài.

  • スイッチ

    công tắc

    電気のスイッチを入れる。

    Bật công tắc điện.

  • スタート

    bắt đầu

    レースは九時にスタートする。

    Cuộc đua bắt đầu lúc 9 giờ.

  • ニュース

    tin tức

    ニュースを見ました。

    Tôi đã xem tin tức.

  • 来るくるLAI

    đến

    友達が来る。

    Bạn tôi đến.

  • 見るみるKIẾN

    nhìn; xem

    映画を見る。

    Xem phim.