- 危険きけんNGUY HIỂMđiền từ
nguy hiểm
3000mを超える冬山に、十分な装備もなく単独で登るのは、危険 極まりない行為だ。
Việc một mình leo lên núi mùa đông cao hơn 3000m mà không có đủ trang bị là hành động cực kỳ nguy hiểm.
- かたくなcách dùng
ngoan cố; bướng bỉnh
彼は家族の忠告も聞かず、かたくなに自分の考えを押し通した。
Anh ấy không nghe cả lời khuyên của gia đình, mà cố chấp giữ ý mình đến cùng.
- ぎくしゃくđiền từ
lúng túng
小さなけんかがもとで、友達との関係が、ぎくしゃくしている。
Chỉ vì một cuộc cãi vã nhỏ mà quan hệ với bạn bè trở nên gượng gạo.
- こうして
như thế này
こうして問題を解決した。
Chúng tôi đã giải quyết vấn đề theo cách này.
- ずれ込むずれこむVÀOđồng nghĩa
bị kéo dài; bị trì hoãn
この様子だと、新薬の発売はかなりずれ込みそうだ。
Theo tình hình này, việc ra mắt thuốc mới có vẻ sẽ bị chậm khá nhiều.
- とはいえ
tuy nhiên
高いとは言え、買う価値はある。
Dù nói là đắt, nhưng vẫn đáng mua.
- なつくcách dùng
trở nên thân thiết
うちの犬は私の友人にとてもなついている。
Con chó nhà tôi rất quấn bạn tôi.
- なら
nếu
行くなら、今です。
Nếu đi thì là bây giờ.
- になうđiền từ
gánh vác
社長は、会社の将来をになう人材の育成に力を入れている。
Giám đốc đang chú trọng đào tạo nhân tài gánh vác tương lai của công ty.
- までもđiền từ
đến mức; đến tận; thậm chí
明日までも待ちます。
Tôi sẽ đợi đến ngày mai.
- ろくにđồng nghĩa
không đủ
中止の理由は、ろくに説明されなかった。
Lý do hủy bỏ đã không được giải thích đàng hoàng.
- わかるđiền từ
hiểu
やっと分かった。
Cuối cùng tôi đã hiểu.
- スケールđồng nghĩa
thước đo
今回の開発計画は、これまでのものとはスケールが違う。
Kế hoạch phát triển lần này có quy mô khác hẳn những kế hoạch trước đây.
- 交付こうふGIAO PHÓcách dùng
giao, cấp phát
証明書の交付が必要な人は、こちらで手続きしてください。
Những ai cần được cấp giấy chứng nhận thì hãy làm thủ tục ở đây.
- 何なにHÀđiền từ
gì
これは何ですか。
Đây là cái gì?
- 余波よはDƯ BAđiền từ
dư âm
原油価格が高騰し、その余波が世界中に広がっている。
Giá dầu thô tăng vọt, và ảnh hưởng dây chuyền của nó đang lan ra khắp thế giới.
- 却下きゃっかKHƯỚC HẠđiền từ
bác bỏ
上司は私の提案を却下した。
Cấp trên đã bác bỏ đề xuất của tôi.
- 大してたいしてđồng nghĩa
không mấy
この映画は大して面白くない。
Bộ phim này không mấy thú vị.
- 寡黙かもくQUẢ MẶCđồng nghĩa
ít nói; trầm lặng
祖父は寡黙な人だったそうだ。
Nghe nói ông tôi là một người ít nói.
- 心遣いこころづかいTÂM DỤCcách đọc
sự quan tâm
どんな時にも、周りへの心遣いを忘れてはいけない。
Dù trong bất kỳ lúc nào cũng không được quên quan tâm đến những người xung quanh.
- 憤るいきどおるcách đọc
phẫn nộ
彼は顔を真っ赤にして憤った。
Anh ấy đỏ bừng mặt vì tức giận.
- 施すほどこすTHIđiền từ
ban tặng
このテープルは、脚の部分に美しい彫刻が施されている。
Chiếc bàn này có phần chân được chạm khắc đẹp mắt.
- 旺盛おうせいVƯỢNG THỊNHđiền từ
sôi nổi; sung sức; tràn đầy
この子は好奇心が 旺盛で、わからないことは何でも知りたがる。
Đứa trẻ này rất hiếu kỳ, hễ điều gì không hiểu là đều muốn biết.
- 治癒ちゆTRỊ DŨcách đọc
chữa lành
治癒するには1か月程度かかる。
Để chữa lành cần khoảng một tháng.
- 混乱こんらんHỖN LOẠNđồng nghĩa
hỗn loạn; rối loạn; lộn xộn
会場は混乱した。
Hội trường đã rơi vào hỗn loạn.
- 目先めさきMỤC TIÊNđiền từ
trước mắt
目先の利益ばかり考えないで、もっと長期的に物事を捉えなければならな
Không nên chỉ nghĩ đến lợi ích trước mắt, mà phải nhìn nhận sự việc theo hướng dài hạn hơn.
- 紛糾ふんきゅうPHÂN CÙđồng nghĩa
rối ren
異なる意見が次々と出されて、会議は紛糾した。
Các ý kiến khác nhau liên tiếp được đưa ra, khiến cuộc họp trở nên rối ren.
- 素早いすばやいcách dùng
nhanh nhẹn
警察の素早いし対応によって、逃走した犯人はその日のうちに逮捕された。
Nhờ sự ứng phó nhanh chóng của cảnh sát, tên tội phạm bỏ trốn đã bị bắt ngay trong ngày hôm đó.
- 絶滅ぜつめつTUYỆT DIỆTcách dùng
sự tuyệt chủng
恐竜は環境の変化に対応できず、絶滅 したと言われている。
Người ta nói khủng long đã tuyệt chủng vì không thể thích nghi với sự thay đổi của môi trường.
- 貢献こうけんCÚNG HIẾNđồng nghĩa
sự đóng góp
彼は社会に貢献した。
Anh ấy đã đóng góp cho xã hội.
- 貧富ひんぷBẦN PHÚcách đọc
giàu nghèo
貧富の差が大きくなっているようだ。
Có vẻ như khoảng cách giàu nghèo đang ngày càng lớn.
- 遅いおそいTRÌđồng nghĩa
chậm
電車が遅い。
Tàu điện chậm.
- 選手せんしゅTUYỂN THỦđiền từ
vận động viên
彼は有名な選手です。
Anh ấy là một vận động viên nổi tiếng.
- 遺憾いかんDI HẬNcách đọc
đáng tiếc
今回の件については、大変遺憾に思っております。
Về vụ việc lần này, tôi cảm thấy vô cùng lấy làm tiếc.
- 閉鎖へいさBẾ TÁcách đọc
đóng cửa; đóng lại
この門は常時閉鎖されている。
Cánh cổng này luôn bị đóng.
- 関与かんよQUAN DỮđồng nghĩa
tham gia
この町のりんご産業の発展は、大野氏の関与によるところが大きい。
Sự phát triển của ngành táo ở thị trấn này phần lớn là nhờ sự tham gia của ông Ōno.
- 露骨ろこつLỘ CỐTcách dùng
lộ liễu
彼に仕事を頼んだら、露骨 に嫌な顔をされた。
Tôi nhờ anh ấy làm việc, thì bị lộ rõ vẻ mặt khó chịu.
- こと
việc; chuyện
この事は大事だ。
Việc này rất quan trọng.
- 開催かいさいKHAI THI
tổ chức; khai mạc
大会を開催する。
Tổ chức đại hội.
- いたわる
an ủi; thương xót
母は病気の子どもを労った。
Người mẹ đã chăm sóc đứa trẻ bị bệnh.
- うろちょろ
lang thang
子どもが店の中をうろちょろしている。
Đứa trẻ đang chạy qua chạy lại trong cửa hàng.
- かかげる
treo lên
旗を掲げる。
Giương cờ.
- しょんぼり
buồn rầu
彼はしょんぼり帰った。
Anh ấy buồn rầu trở về.
- だって
vì
だって、雨が降っている。
Vì trời đang mưa.
- どころ
chỗ để; lúc để; mức độ của
今は休むどころだ。
Bây giờ là lúc để nghỉ ngơi.
- ない
không có
お金がない。
Không có tiền.
- なかなか
khá
この本はなかなか面白い。
Cuốn sách này khá thú vị.
- に
ở; đến; vào
七時に起きる。
Tôi dậy lúc bảy giờ.
- のみならず
không chỉ ... mà còn
彼は日本語のみならず英語も話せる。
Anh ấy không chỉ nói tiếng Nhật mà còn nói được tiếng Anh.
- ぼんやり
mờ mờ; lờ mờ; mơ hồ
彼はぼんやり空を見ていた。
Anh ấy đã nhìn bầu trời một cách lơ đãng.
- もらう
nhận
本をもらう。
Tôi nhận sách.
- やしなう
nuôi dưỡng
彼は三人の子どもを養っている。
Anh ấy đang nuôi ba đứa trẻ.
- 中断ちゅうだんTRUNG ĐOẠN
sự gián đoạn
工事は中断された。
Công trình đã bị gián đoạn.
- 事前じぜんSỰ TIỀN
trước; trước đó
事前に準備してください。
Hãy chuẩn bị trước.
- 全くまったくTOÀN
hoàn toàn
全く分かりません。
Tôi hoàn toàn không hiểu.
- 全盛ぜんせいTOÀN THỊNH
đỉnh cao thịnh vượng
彼の会社は全盛を迎えた。
Công ty của anh ấy đã bước vào thời kỳ toàn thịnh.
- 多いおおい
nhiều
人が多い。
Có nhiều người.
- 姿勢しせいTƯ THẾ
tư thế
正しい姿勢で座る。
Ngồi với tư thế đúng.
- 工夫くふうCÔNG PHU
sự nghĩ ra cách
彼は工夫して問題を解決した。
Anh ấy đã nghĩ cách để giải quyết vấn đề.
- 意義いぎÝ NGHĨA
ý nghĩa; tầm quan trọng
この言葉には深い意義がある。
Từ này có ý nghĩa sâu sắc.
- 感染かんせんCẢM NHIỄM
sự lây nhiễm
風邪に感染した。
Tôi bị cảm lạnh lây nhiễm.
- 手中しゅちゅうTHỦ TRUNG
trong tay; trong sự kiểm soát
計画はまだ手中にある。
Kế hoạch vẫn còn trong tay.
- 投影とうえいĐẦU ẢNH
sự chiếu
光が壁に投影される。
Ánh sáng được chiếu lên tường.
- 据えるすえるTRÍ
đặt vào vị trí; cố định; kê
机を据える。
Đặt cái bàn vào vị trí.
- 援助えんじょVIỆN TRỢ
hỗ trợ
政府は被災地に援助を送った。
Chính phủ đã gửi viện trợ đến vùng bị thiên tai.
- 方針ほうしんPHƯƠNG CHÂM
chính sách; phương hướng; kế hoạch
会社の方針が変わった。
Chính sách của công ty đã thay đổi.
- 早いはやいTẢO
nhanh
彼は早いです。
Anh ấy nhanh.
- 活躍かつやくHOẠT DƯỢC
hoạt động tích cực
彼は会議で活躍した。
Anh ấy đã hoạt động tích cực trong cuộc họp.
- 盛大せいだいTHỊNH ĐẠI
tráng lệ
彼らは盛大な式を開いた。
Họ đã tổ chức một buổi lễ long trọng.
- 盛況せいきょうTHỊNH KHUYẾN
thịnh vượng; đông khách
会場は盛況だった。
Hội trường đã rất đông khách.
- 背後はいごBỐI HẬU
phía sau
彼は背後を振り返った。
Anh ấy ngoảnh lại nhìn phía sau.
- 脱却だっきゃくTHOÁT KHƯỚC
thoát khỏi
彼は古い習慣から脱却した。
Anh ấy đã thoát khỏi thói quen cũ.
- 装うよそおうTRANG
ăn mặc
彼女は笑顔を装った。
Cô ấy giả vờ mỉm cười.
- 言ういうNGÔN
nói
彼は本当のことを言う。
Anh ấy nói sự thật.
- 設けるもうけるTHIẾT
chuẩn bị; cung cấp
会議のために席を設ける。
Chuẩn bị chỗ ngồi cho cuộc họp.
- 説明せつめいTHUYẾT MINH
giải thích
先生が説明をしました。
Thầy giáo đã giải thích.
- 足場あしばTÚC TRÀNG
giàn giáo
工事のために足場を組んだ。
Vì công trình nên họ dựng giàn giáo.
- 転移てんいCHUYỂN DI
sự chuyển đổi
病気が転移した。
Bệnh đã di căn.
- 長引くながびくTRƯỜNG DẪN
kéo dài
風邪が長引く。
Cảm lạnh kéo dài.
- 除去じょきょTRỪ KHỨ
loại bỏ
汚れを除去する。
Loại bỏ vết bẩn.
- 駆除くじょKHU TRỪ
diệt trừ
害虫を駆除する。
Diệt trừ sâu hại.