Từ vựng — JLPT N1 7/2021

81 từ tổng hợp từ phần Từ vựng, trong đó 37 từ được đề hỏi trực tiếp

  • 危険きけんNGUY HIỂMđiền từ

    nguy hiểm

    3000mを超える冬山に、十分な装備もなく単独で登るのは、危険 極まりない行為だ。

    Việc một mình leo lên núi mùa đông cao hơn 3000m mà không có đủ trang bị là hành động cực kỳ nguy hiểm.

  • かたくなcách dùng

    ngoan cố; bướng bỉnh

    彼は家族の忠告も聞かず、かたくなに自分の考えを押し通した。

    Anh ấy không nghe cả lời khuyên của gia đình, mà cố chấp giữ ý mình đến cùng.

  • ぎくしゃくđiền từ

    lúng túng

    小さなけんかがもとで、友達との関係が、ぎくしゃくしている。

    Chỉ vì một cuộc cãi vã nhỏ mà quan hệ với bạn bè trở nên gượng gạo.

  • こうして

    như thế này

    こうして問題を解決した。

    Chúng tôi đã giải quyết vấn đề theo cách này.

  • ずれ込むずれこむVÀOđồng nghĩa

    bị kéo dài; bị trì hoãn

    この様子だと、新薬の発売はかなりずれ込みそうだ。

    Theo tình hình này, việc ra mắt thuốc mới có vẻ sẽ bị chậm khá nhiều.

  • とはいえ

    tuy nhiên

    高いとは言え、買う価値はある。

    Dù nói là đắt, nhưng vẫn đáng mua.

  • なつくcách dùng

    trở nên thân thiết

    うちの犬は私の友人にとてもなついている。

    Con chó nhà tôi rất quấn bạn tôi.

  • なら

    nếu

    行くなら、今です。

    Nếu đi thì là bây giờ.

  • になうđiền từ

    gánh vác

    社長は、会社の将来をになう人材の育成に力を入れている。

    Giám đốc đang chú trọng đào tạo nhân tài gánh vác tương lai của công ty.

  • までもđiền từ

    đến mức; đến tận; thậm chí

    明日までも待ちます。

    Tôi sẽ đợi đến ngày mai.

  • ろくにđồng nghĩa

    không đủ

    中止の理由は、ろくに説明されなかった。

    Lý do hủy bỏ đã không được giải thích đàng hoàng.

  • わかるđiền từ

    hiểu

    やっと分かった。

    Cuối cùng tôi đã hiểu.

  • スケールđồng nghĩa

    thước đo

    今回の開発計画は、これまでのものとはスケールが違う。

    Kế hoạch phát triển lần này có quy mô khác hẳn những kế hoạch trước đây.

  • 交付こうふGIAO PHÓcách dùng

    giao, cấp phát

    証明書の交付が必要な人は、こちらで手続きしてください。

    Những ai cần được cấp giấy chứng nhận thì hãy làm thủ tục ở đây.

  • 何なにHÀđiền từ

    gì

    これは何ですか。

    Đây là cái gì?

  • 余波よはDƯ BAđiền từ

    dư âm

    原油価格が高騰し、その余波が世界中に広がっている。

    Giá dầu thô tăng vọt, và ảnh hưởng dây chuyền của nó đang lan ra khắp thế giới.

  • 却下きゃっかKHƯỚC HẠđiền từ

    bác bỏ

    上司は私の提案を却下した。

    Cấp trên đã bác bỏ đề xuất của tôi.

  • 大してたいしてđồng nghĩa

    không mấy

    この映画は大して面白くない。

    Bộ phim này không mấy thú vị.

  • 寡黙かもくQUẢ MẶCđồng nghĩa

    ít nói; trầm lặng

    祖父は寡黙な人だったそうだ。

    Nghe nói ông tôi là một người ít nói.

  • 心遣いこころづかいTÂM DỤCcách đọc

    sự quan tâm

    どんな時にも、周りへの心遣いを忘れてはいけない。

    Dù trong bất kỳ lúc nào cũng không được quên quan tâm đến những người xung quanh.

  • 憤るいきどおるcách đọc

    phẫn nộ

    彼は顔を真っ赤にして憤った。

    Anh ấy đỏ bừng mặt vì tức giận.

  • 施すほどこすTHIđiền từ

    ban tặng

    このテープルは、脚の部分に美しい彫刻が施されている。

    Chiếc bàn này có phần chân được chạm khắc đẹp mắt.

  • 旺盛おうせいVƯỢNG THỊNHđiền từ

    sôi nổi; sung sức; tràn đầy

    この子は好奇心が 旺盛で、わからないことは何でも知りたがる。

    Đứa trẻ này rất hiếu kỳ, hễ điều gì không hiểu là đều muốn biết.

  • 治癒ちゆTRỊ DŨcách đọc

    chữa lành

    治癒するには1か月程度かかる。

    Để chữa lành cần khoảng một tháng.

  • 混乱こんらんHỖN LOẠNđồng nghĩa

    hỗn loạn; rối loạn; lộn xộn

    会場は混乱した。

    Hội trường đã rơi vào hỗn loạn.

  • 目先めさきMỤC TIÊNđiền từ

    trước mắt

    目先の利益ばかり考えないで、もっと長期的に物事を捉えなければならな

    Không nên chỉ nghĩ đến lợi ích trước mắt, mà phải nhìn nhận sự việc theo hướng dài hạn hơn.

  • 紛糾ふんきゅうPHÂN CÙđồng nghĩa

    rối ren

    異なる意見が次々と出されて、会議は紛糾した。

    Các ý kiến khác nhau liên tiếp được đưa ra, khiến cuộc họp trở nên rối ren.

  • 素早いすばやいcách dùng

    nhanh nhẹn

    警察の素早いし対応によって、逃走した犯人はその日のうちに逮捕された。

    Nhờ sự ứng phó nhanh chóng của cảnh sát, tên tội phạm bỏ trốn đã bị bắt ngay trong ngày hôm đó.

  • 絶滅ぜつめつTUYỆT DIỆTcách dùng

    sự tuyệt chủng

    恐竜は環境の変化に対応できず、絶滅 したと言われている。

    Người ta nói khủng long đã tuyệt chủng vì không thể thích nghi với sự thay đổi của môi trường.

  • 貢献こうけんCÚNG HIẾNđồng nghĩa

    sự đóng góp

    彼は社会に貢献した。

    Anh ấy đã đóng góp cho xã hội.

  • 貧富ひんぷBẦN PHÚcách đọc

    giàu nghèo

    貧富の差が大きくなっているようだ。

    Có vẻ như khoảng cách giàu nghèo đang ngày càng lớn.

  • 遅いおそいTRÌđồng nghĩa

    chậm

    電車が遅い。

    Tàu điện chậm.

  • 選手せんしゅTUYỂN THỦđiền từ

    vận động viên

    彼は有名な選手です。

    Anh ấy là một vận động viên nổi tiếng.

  • 遺憾いかんDI HẬNcách đọc

    đáng tiếc

    今回の件については、大変遺憾に思っております。

    Về vụ việc lần này, tôi cảm thấy vô cùng lấy làm tiếc.

  • 閉鎖へいさBẾ TÁcách đọc

    đóng cửa; đóng lại

    この門は常時閉鎖されている。

    Cánh cổng này luôn bị đóng.

  • 関与かんよQUAN DỮđồng nghĩa

    tham gia

    この町のりんご産業の発展は、大野氏の関与によるところが大きい。

    Sự phát triển của ngành táo ở thị trấn này phần lớn là nhờ sự tham gia của ông Ōno.

  • 露骨ろこつLỘ CỐTcách dùng

    lộ liễu

    彼に仕事を頼んだら、露骨 に嫌な顔をされた。

    Tôi nhờ anh ấy làm việc, thì bị lộ rõ vẻ mặt khó chịu.

  • こと

    việc; chuyện

    この事は大事だ。

    Việc này rất quan trọng.

  • 開催かいさいKHAI THI

    tổ chức; khai mạc

    大会を開催する。

    Tổ chức đại hội.

  • いたわる

    an ủi; thương xót

    母は病気の子どもを労った。

    Người mẹ đã chăm sóc đứa trẻ bị bệnh.

  • うろちょろ

    lang thang

    子どもが店の中をうろちょろしている。

    Đứa trẻ đang chạy qua chạy lại trong cửa hàng.

  • かかげる

    treo lên

    旗を掲げる。

    Giương cờ.

  • しょんぼり

    buồn rầu

    彼はしょんぼり帰った。

    Anh ấy buồn rầu trở về.

  • だって

    vì

    だって、雨が降っている。

    Vì trời đang mưa.

  • どころ

    chỗ để; lúc để; mức độ của

    今は休むどころだ。

    Bây giờ là lúc để nghỉ ngơi.

  • ない

    không có

    お金がない。

    Không có tiền.

  • なかなか

    khá

    この本はなかなか面白い。

    Cuốn sách này khá thú vị.

  • に

    ở; đến; vào

    七時に起きる。

    Tôi dậy lúc bảy giờ.

  • のみならず

    không chỉ ... mà còn

    彼は日本語のみならず英語も話せる。

    Anh ấy không chỉ nói tiếng Nhật mà còn nói được tiếng Anh.

  • ぼんやり

    mờ mờ; lờ mờ; mơ hồ

    彼はぼんやり空を見ていた。

    Anh ấy đã nhìn bầu trời một cách lơ đãng.

  • もらう

    nhận

    本をもらう。

    Tôi nhận sách.

  • やしなう

    nuôi dưỡng

    彼は三人の子どもを養っている。

    Anh ấy đang nuôi ba đứa trẻ.

  • 中断ちゅうだんTRUNG ĐOẠN

    sự gián đoạn

    工事は中断された。

    Công trình đã bị gián đoạn.

  • 事前じぜんSỰ TIỀN

    trước; trước đó

    事前に準備してください。

    Hãy chuẩn bị trước.

  • 全くまったくTOÀN

    hoàn toàn

    全く分かりません。

    Tôi hoàn toàn không hiểu.

  • 全盛ぜんせいTOÀN THỊNH

    đỉnh cao thịnh vượng

    彼の会社は全盛を迎えた。

    Công ty của anh ấy đã bước vào thời kỳ toàn thịnh.

  • 多いおおい

    nhiều

    人が多い。

    Có nhiều người.

  • 姿勢しせいTƯ THẾ

    tư thế

    正しい姿勢で座る。

    Ngồi với tư thế đúng.

  • 工夫くふうCÔNG PHU

    sự nghĩ ra cách

    彼は工夫して問題を解決した。

    Anh ấy đã nghĩ cách để giải quyết vấn đề.

  • 意義いぎÝ NGHĨA

    ý nghĩa; tầm quan trọng

    この言葉には深い意義がある。

    Từ này có ý nghĩa sâu sắc.

  • 感染かんせんCẢM NHIỄM

    sự lây nhiễm

    風邪に感染した。

    Tôi bị cảm lạnh lây nhiễm.

  • 手中しゅちゅうTHỦ TRUNG

    trong tay; trong sự kiểm soát

    計画はまだ手中にある。

    Kế hoạch vẫn còn trong tay.

  • 投影とうえいĐẦU ẢNH

    sự chiếu

    光が壁に投影される。

    Ánh sáng được chiếu lên tường.

  • 据えるすえるTRÍ

    đặt vào vị trí; cố định; kê

    机を据える。

    Đặt cái bàn vào vị trí.

  • 援助えんじょVIỆN TRỢ

    hỗ trợ

    政府は被災地に援助を送った。

    Chính phủ đã gửi viện trợ đến vùng bị thiên tai.

  • 方針ほうしんPHƯƠNG CHÂM

    chính sách; phương hướng; kế hoạch

    会社の方針が変わった。

    Chính sách của công ty đã thay đổi.

  • 早いはやいTẢO

    nhanh

    彼は早いです。

    Anh ấy nhanh.

  • 活躍かつやくHOẠT DƯỢC

    hoạt động tích cực

    彼は会議で活躍した。

    Anh ấy đã hoạt động tích cực trong cuộc họp.

  • 盛大せいだいTHỊNH ĐẠI

    tráng lệ

    彼らは盛大な式を開いた。

    Họ đã tổ chức một buổi lễ long trọng.

  • 盛況せいきょうTHỊNH KHUYẾN

    thịnh vượng; đông khách

    会場は盛況だった。

    Hội trường đã rất đông khách.

  • 背後はいごBỐI HẬU

    phía sau

    彼は背後を振り返った。

    Anh ấy ngoảnh lại nhìn phía sau.

  • 脱却だっきゃくTHOÁT KHƯỚC

    thoát khỏi

    彼は古い習慣から脱却した。

    Anh ấy đã thoát khỏi thói quen cũ.

  • 装うよそおうTRANG

    ăn mặc

    彼女は笑顔を装った。

    Cô ấy giả vờ mỉm cười.

  • 言ういうNGÔN

    nói

    彼は本当のことを言う。

    Anh ấy nói sự thật.

  • 設けるもうけるTHIẾT

    chuẩn bị; cung cấp

    会議のために席を設ける。

    Chuẩn bị chỗ ngồi cho cuộc họp.

  • 説明せつめいTHUYẾT MINH

    giải thích

    先生が説明をしました。

    Thầy giáo đã giải thích.

  • 足場あしばTÚC TRÀNG

    giàn giáo

    工事のために足場を組んだ。

    Vì công trình nên họ dựng giàn giáo.

  • 転移てんいCHUYỂN DI

    sự chuyển đổi

    病気が転移した。

    Bệnh đã di căn.

  • 長引くながびくTRƯỜNG DẪN

    kéo dài

    風邪が長引く。

    Cảm lạnh kéo dài.

  • 除去じょきょTRỪ KHỨ

    loại bỏ

    汚れを除去する。

    Loại bỏ vết bẩn.

  • 駆除くじょKHU TRỪ

    diệt trừ

    害虫を駆除する。

    Diệt trừ sâu hại.