Từ vựng — JLPT N3 7/2015

86 từ tổng hợp từ phần Từ vựng, trong đó 39 từ được đề hỏi trực tiếp

  • くたびれるđồng nghĩa

    mệt mỏi

    昨日は本当にくたびれた。

    Hôm qua tôi thật sự mệt rã rời.

  • すべてđồng nghĩa

    tất cả

    小林部長にはすべて報告しました。

    Tôi đã báo cáo tất cả với trưởng phòng Kobayashi.

  • そっくりđiền từ

    hoàn toàn

    あの兄弟は顔がそっくりで、区別できない。

    Hai anh em nhà đó giống nhau như đúc, không thể phân biệt được.

  • だまるđồng nghĩa

    im lặng

    中村さんたちはずっとだまって仕事をしていた。

    Anh Nakamura và mọi người đã làm việc trong im lặng suốt thời gian qua.

  • やり方やりかたđồng nghĩa

    cách làm

    このやり方は簡単です。

    Cách làm này rất đơn giản.

  • キャンセルđiền từ

    hủy bỏ

    旅行の前の日にけがをしてしまったので、予約をキャンセルした。

    Vì tôi bị thương vào ngày trước chuyến đi nên đã hủy đặt chỗ.

  • 代表だいひょうĐẠI BIỂUđiền từ

    đại diện

    すしや天ぷらは代表的な 日本料理として海外の人々に知られている。

    Sushi và tempura được người nước ngoài biết đến như những món ăn tiêu biểu của Nhật Bản.

  • 全部ぜんぶTOÀN BỘđồng nghĩa

    toàn bộ

    全部食べました。

    Tôi đã ăn hết toàn bộ.

  • 分類ぶんるいPHÂN LOẠIcách đọc

    phân loại

    本を分類して、別々の箱に入れた。

    Tôi đã phân loại sách và cho vào các hộp riêng.

  • 割合わりあいTỶ HỢPđiền từ

    tỷ lệ

    今年の新入生の中で、留学を考えている学生の割合は約 30 パーセントだった。

    Trong số các tân sinh viên năm nay, tỷ lệ những người đang cân nhắc du học là khoảng 30 phần trăm.

  • 勤めるつとめるCẦNcách viết

    làm việc

    兄はデパートに勤めている。

    Anh trai tôi làm việc ở một cửa hàng bách hóa.

  • 原因げんいんNGUYÊN NHÂNcách viết

    nguyên nhân

    故障の原因はまだわからない。

    Nguyên nhân của sự cố vẫn chưa rõ.

  • 守るまもるTHỦđiền từ

    bảo vệ

    電車やバスを利用するときは、マナーを守りましょう

    Khi sử dụng tàu điện hoặc xe buýt, hãy tuân thủ phép lịch sự.

  • 少しずつすこしずつđồng nghĩa

    từng chút một

    少しずつ上達しています。

    Tôi đang tiến bộ từng chút một.

  • 干すほすCANcách đọc

    phơi khô

    洗濯物が多くて、干すのに時間がかかった。

    Quần áo giặt quá nhiều nên mất thời gian phơi.

  • 想像そうぞうTƯỞNG TƯỢNGcách đọc

    sự tưởng tượng

    100 年後の世界を想像するのは難しい。

    Thật khó để tưởng tượng thế giới 100 năm sau.

  • 手段しゅだんTHỦ ĐOẠNđồng nghĩa

    phương tiện

    何か別の手段はありますか。

    Có biện pháp nào khác không?

  • 投げるなげるĐẦUcách viết

    ném

    そのボールを投げてください。

    Hãy ném quả bóng đó.

  • 文句もんくVĂN CÚđiền từ

    phàn nàn

    弟は「僕のケーキのほうが小さい。」と文句を言っている。

    Em trai tôi đang than phiền rằng: “Bánh của em nhỏ hơn.”

  • 新鮮しんせんTÂN TIÊNcách dùng

    tươi mới

    駅前のスーパーでは新鮮な野菜を売っている。

    Siêu thị trước ga đang bán rau tươi.

  • 朝食ちょうしょくCHIÊU THỰCcách đọc

    bữa sáng

    朝食の時間は何時ですか。

    Bữa sáng vào lúc mấy giờ?

  • 栄養えいようVINH DƯỠNGđiền từ

    dinh dưỡng

    疲れているときは、栄養のある物を食べて、よく休みましょう。

    Khi mệt, hãy ăn đồ bổ dưỡng và nghỉ ngơi đầy đủ.

  • 次第にしだいにđồng nghĩa

    dần dần

    薬を飲んだら、熱は次第に下がってきた。

    Sau khi uống thuốc, cơn sốt dần dần hạ xuống.

  • 正解せいかいCHÍNH GIẢIcách viết

    đáp án đúng

    これからクイズの正解を言います。

    Từ giờ tôi sẽ nói đáp án của câu đố.

  • 汚れるよごれるÔcách đọc

    bị bẩn

    汚れた傘がドアの前に置いてあった。

    Một chiếc ô bẩn đã được đặt trước cửa.

  • 混ぜるまぜるHỖNcách dùng

    trộn

    赤と白の絵の具を混ぜて、ピンク色を作った。

    Tôi đã trộn màu đỏ và màu trắng để tạo ra màu hồng.

  • 清潔せいけつTHANH KHIẾTcách dùng

    sạch sẽ

    このホテルは古いが、部屋はよく掃除されていて清潔だ。

    Khách sạn này cũ nhưng các phòng được dọn dẹp sạch sẽ và rất sạch.

  • 疲れたつかれたBÌđồng nghĩa

    mệt rã rời

    今日は疲れた。

    Hôm nay tôi mệt rã rời.

  • 発表はっぴょうPHÁT BIỂUđiền từ

    thông báo

    グループで話し合ったことを、みんなの前で発表した。

    Tôi đã trình bày trước mọi người những điều đã thảo luận trong nhóm.

  • 移動いどうDI ĐỘNGcách dùng

    di chuyển

    名前を呼ばれた人は、隣の部屋に移動してください。

    Những người được gọi tên hãy chuyển sang phòng bên cạnh.

  • 経営学けいえいがくKINH DOANH HỌCcách đọc

    quản trị kinh doanh

    大学で経営学を勉強しています。

    Tôi đang học quản trị kinh doanh ở đại học.

  • 美しいうつくしいMỸcách đọc

    đẹp

    美しい曲を聞いて、涙が出た。

    Nghe một bản nhạc đẹp, tôi đã rơi nước mắt.

  • 規則きそくQUY TẮCcách viết

    quy tắc; quy định

    来年から会社の規則が変わるそうだ。

    Nghe nói từ năm sau quy định của công ty sẽ thay đổi.

  • 観察かんさつQUAN SÁTđiền từ

    quan sát

    捕まえた虫を観察して、形や色を記録した。

    Tôi quan sát con côn trùng đã bắt được và ghi lại hình dạng, màu sắc của nó.

  • 関心かんしんQUAN TÂMcách viết

    quan tâm

    先生の話を聞いて、リサイクルに関心を持った。

    Nghe thầy nói, tôi đã quan tâm đến việc tái chế.

  • 隠すかくすẨNđiền từ

    giấu

    誰にも見られないように、日記は机の引き出しの奥に隠してある。

    Để không ai nhìn thấy, tôi đã giấu nhật ký ở sâu trong ngăn kéo bàn.

  • 順番じゅんばんTHUẬN PHIÊNđiền từ

    thứ tự

    これらの資料を、新しいものから順番に並べてください。

    Hãy sắp xếp những tài liệu này theo thứ tự từ cái mới nhất.

  • 預けるあずけるDỰcách dùng

    gửi nhờ

    ホテルに着いたが、まだ部屋に入れなかったので、受付に荷物を預けて出かけた。

    Tôi đã đến khách sạn nhưng vẫn chưa vào phòng được, nên đã gửi hành lý ở quầy lễ tân rồi đi ra ngoài.

  • 首くびTHỦcách đọc

    cổ

    昨日から首が痛い。

    Từ hôm qua tôi bị đau cổ.

  • お知らせおしらせ

    thông báo

    お知らせを読みました。

    Tôi đã đọc thông báo.

  • がっかり

    thất vọng

    試験に落ちてがっかりした。

    Tôi đã thất vọng vì trượt kỳ thi.

  • けち

    keo kiệt

    彼は吝嗇だ。

    Anh ta keo kiệt.

  • けんか

    dâng hoa

    式のあとで献花をした。

    Sau buổi lễ, tôi đã dâng hoa.

  • しっかり

    chắc chắn; vững vàng

    しっかり勉強してください。

    Hãy học hành cho đàng hoàng.

  • すぐに

    ngay lập tức

    すぐに行きます。

    Tôi sẽ đi ngay.

  • だいたい

    hầu như; phần lớn; khoảng

    大体わかりました。

    Tôi đã hiểu đại khái.

  • どんどん

    nhanh chóng

    仕事がどんどん進む。

    Công việc tiến triển nhanh chóng.

  • びっくり

    ngạc nhiên

    彼の速さにびっくりした。

    Tôi đã giật mình vì tốc độ của anh ấy.

  • もう

    đã; rồi

    もう行く。

    Tôi đi đây.

  • やっと

    cuối cùng

    やっと宿題が終わった。

    Cuối cùng tôi đã làm xong bài tập về nhà.

  • アイディア

    ý tưởng

    いいアイデアがあります。

    Tôi có một ý tưởng hay.

  • オープン

    khai trương

    新しい店がオープンした。

    Cửa hàng mới đã khai trương.

  • カット

    cắt

    髪をカットした。

    Tôi đã cắt tóc.

  • サービス

    dịch vụ; giúp đỡ

    この店はサービスがいい。

    Cửa hàng này có dịch vụ tốt.

  • チェックアウト

    trả phòng

    ホテルをチェックアウトします。

    Tôi sẽ trả phòng khách sạn.

  • 付けるつけるPHÓ

    gắn; nối; thêm

    本にしおりを付ける。

    Tôi gắn một chiếc dấu trang vào sách.

  • 休むやすむHƯU

    nghỉ

    今日は早く休む。

    Hôm nay tôi sẽ đi ngủ sớm.

  • 会話かいわHỘI THOẠI

    cuộc trò chuyện

    友達と会話する。

    Tôi trò chuyện với bạn.

  • 伝言でんごんTRUYỀN NGÔN

    lời nhắn

    彼に伝言を伝えた。

    Tôi đã chuyển lời nhắn cho anh ấy.

  • 健康けんこうKIỆN KHANG

    sức khỏe

    健康が大切です。

    Sức khỏe là quan trọng.

  • 前後ぜんごTIỀN HẬU

    trước sau

    前後の文脈を確認してください。

    Hãy xác nhận ngữ cảnh trước sau của câu.

  • 加えてくわえてGIA

    hơn nữa

    彼は頭がいい。加えて、努力家だ。

    Anh ấy thông minh. Hơn nữa, anh ấy còn là người chăm chỉ.

  • 効果こうかHIỆU QUẢ

    hiệu quả

    この薬はすぐに効果が出る。

    Loại thuốc này có hiệu quả ngay.

  • 命令めいれいMỆNH LỆNH

    mệnh lệnh; chỉ thị

    上司は部下に命令した。

    Cấp trên đã ra lệnh cho cấp dưới.

  • 困ったこまったKHỐN

    khó xử

    困った問題だ。

    Đó là một vấn đề khó xử.

  • 埋めるうめるMAI

    chôn

    穴を埋める。

    Lấp cái lỗ.

  • 実用じつようTHỰC DỤNG

    ứng dụng thực tế

    この道具は実用に向いている。

    Dụng cụ này phù hợp để sử dụng thực tế.

  • 平均へいきんBÌNH QUÂN

    trung bình

    成績の平均を出す。

    Tính điểm trung bình.

  • 座るすわるTỌA

    ngồi xuống

    彼は椅子に座る。

    Anh ấy ngồi xuống ghế.

  • 影響えいきょうẢNH HƯỞNG

    ảnh hưởng

    天気は試合に影響する。

    Thời tiết ảnh hưởng đến trận đấu.

  • 恥ずかしいはずかしいSỈ

    xấu hổ

    失敗して恥ずかしかった。

    Tôi đã xấu hổ vì thất bại.

  • 捨てるすてるXẢ

    vứt bỏ

    古い本を捨てる。

    Tôi vứt cuốn sách cũ đi.

  • 数字すうじSỐ TỰ

    chữ số

    数字を書いてください。

    Xin hãy viết chữ số.

  • 時差じさTHỜI SA

    chênh lệch múi giờ

    時差で眠れない。

    Tôi không ngủ được vì chênh lệch múi giờ.

  • 最初さいしょTỐI SƠ

    ban đầu

    最初は少し難しい。

    Lúc đầu thì hơi khó.

  • 眠いねむいMIÊN

    buồn ngủ

    今日はとても眠い。

    Hôm nay tôi rất buồn ngủ.

  • 積極せっきょくTÍCH CỰC

    tích cực

    彼は積極的に発言する。

    Anh ấy phát biểu một cách tích cực.

  • 組むくむTỔ

    bắt chéo

    足を組む。

    Bắt chéo chân.

  • 結ぶむすぶKẾT

    buộc; kết nối

    リボンを結ぶ。

    Buộc ruy băng.

  • 見学けんがくKIẾN HỌC

    tham quan

    工場を見学する。

    Tham quan nhà máy.

  • 見物けんぶつKIẾN VẬT

    tham quan

    京都を見物する。

    Tham quan Kyoto.

  • 観光かんこうQUAN QUANG

    tham quan

    京都を観光します。

    Tôi đi tham quan Kyoto.

  • 計算けいさんKẾ TOÁN

    tính toán

    計算をしてください。

    Hãy tính toán đi.

  • 間隔かんかくGIAN CÁCH

    khoảng cách

    文字の間隔を広げる。

    Nới rộng khoảng cách giữa các chữ.

  • 面接めんせつDIỆN TIẾP

    phỏng vấn

    明日、面接があります。

    Ngày mai có một cuộc phỏng vấn.

  • 食欲しょくよくTHỰC DỤC

    sự thèm ăn

    最近、食欲がありません。

    Dạo này tôi không có cảm giác thèm ăn.