- うっかりđiền từ
vô ý; sơ ý
寝坊して、慌てて家を出たので、うっかり 部屋の窓を閉めるのを忘れてしまった。
Vì ngủ quên và vội vã ra khỏi nhà nên tôi đã sơ ý quên đóng cửa sổ phòng.
- うまいđiền từ
khéo léo; giỏi
鈴木さんは本当に歌がうまいので、プロの歌手だと思われることもあるらしい。
Anh Suzuki hát rất hay nên đôi khi còn bị tưởng là ca sĩ chuyên nghiệp.
- おしいđiền từ
đáng tiếc
あともう少しで優勝できたのに、1点差で負けてしまって、 本当におしかったですね。
Chỉ còn một chút nữa là có thể vô địch, vậy mà lại thua với cách biệt 1 điểm, thật đáng tiếc.
- きまりđồng nghĩa
quy tắc
このきまりについて、みなさんはどう思いますか。
Mọi người nghĩ thế nào về quy định này?
- ぜんぜんđồng nghĩa
hoàn toàn không
全然わかりません。
Tôi hoàn toàn không hiểu.
- まったくđồng nghĩa
hoàn toàn
教室には人がまったくいなかった。
Trong lớp học hoàn toàn không có ai.
- まなぶđồng nghĩa
học
リーさんは日本の絵画をまなんでいるそうです。
Nghe nói anh Lee đang học hội họa Nhật Bản.
- アドバイスđiền từ
lời khuyên
初めて海外に行く弟に、気をつけたほうがいいことをアドバイスしてあげた。
Tôi đã khuyên em trai sắp lần đầu đi nước ngoài những điều nên cẩn thận.
- チャレンジđiền từ
thử thách
就職が決まったら、苦手だった外国語の勉強にチャレンジしようと思っている。
Khi đã quyết định được việc làm, tôi định thử học ngoại ngữ, môn mà trước đây mình không giỏi.
- 不安ふあんBẤT ANđồng nghĩa
lo lắng
一人でこの山に登るのは不安だ。
Tôi thấy lo lắng khi leo ngọn núi này một mình.
- 丸いまるいHOÀNcách đọc
tròn
丸いテーブルが欲しい。
Tôi muốn một chiếc bàn tròn.
- 乗車じょうしゃTHỪA XAcách viết
lên xe
順番に乗車してください。
Xin hãy lên xe theo thứ tự.
- 似合うにあうcách dùng
hợp; hợp với
その白い帽子、池田さんによく似合っています。
Chiếc mũ trắng đó rất hợp với anh Ikeda.
- 個人こじんCÁ NHÂNcách đọc
cá nhân
この運動場は個人でも利用できる。
Sân vận động này cá nhân cũng có thể sử dụng.
- 傷きずTHƯƠNGđiền từ
vết thương
さっき転んだときに足にできた傷に、薬を塗った。
Tôi đã bôi thuốc lên vết thương ở chân do ngã lúc nãy.
- 努力どりょくNỖ LỰCcách đọc
nỗ lực
ごみを減らすためには、一人一人の努力が大切だ。
Để giảm rác, nỗ lực của từng người là rất quan trọng.
- 勉強べんきょうMIỄN CƯỜNGđồng nghĩa
học
毎日勉強します。
Tôi học mỗi ngày.
- 募集ぼしゅうMỘ TẬPcách dùng
tuyển dụng
駅前のスーパーで、アルバイトを募集している。
Siêu thị trước ga đang tuyển nhân viên làm thêm.
- 回すまわすHỒIcách viết
xoay
その赤いところを回してください。
Hãy xoay chỗ màu đỏ đó.
- 心配しんぱいTÂM PHIỀNđồng nghĩa
lo lắng
彼は心配している。
Anh ấy đang lo lắng.
- 性格せいかくTÍNH CÁCHcách dùng
tính cách
わたしと妹は、おしゃべり好きな性格が似ている。
Tính cách thích nói chuyện của tôi và em gái khá giống nhau.
- 成績せいせきTHÀNH TÍCHcách viết
kết quả
数学の成績が前よりよくなった
Điểm môn toán đã tốt hơn trước.
- 折れるおれるCHIẾTcách đọc
bị gãy
落としたときに折れてしまいました。
Nó đã bị gãy khi bị làm rơi.
- 断ることわるĐOẠNđiền từ
từ chối
友達に映画を見に行こうと誘われたが、忙しかったので断わった。
Bạn tôi rủ tôi đi xem phim, nhưng vì bận nên tôi đã từ chối.
- 方向ほうこうPHƯƠNG HƯỚNGcách đọc
hướng
この方向で間違いない。
Đi theo hướng này là không sai.
- 検査けんさKIỂM TRAđiền từ
kiểm tra
昨日病院で目の検査をしてもらったら、目が少し悪くなっていることがわかった。
Hôm qua, khi đi khám mắt ở bệnh viện, tôi mới biết mắt mình đã kém đi một chút.
- 流行りゅうこうLƯU HÀNHđiền từ
mốt; xu hướng
最近風邪が流行しているようで、学校を休む生徒が多い。
Gần đây có vẻ cảm cúm đang lan rộng, nên có nhiều học sinh nghỉ học.
- 消費しょうひTIÊU PHÍcách dùng
tiêu dùng
わたしたちは、電気などのエネルギーを大量に消費して生活している。
Chúng ta sống bằng cách tiêu thụ một lượng lớn năng lượng như điện.
- 焼くやくTHIÊUcách viết
đốt
魚を焼いて食べた。
Tôi đã nướng cá để ăn.
- 独立どくりつĐỘC LẬPcách đọc
độc lập
その国は20年前に独立した。
Nước đó đã giành độc lập cách đây 20 năm.
- 申し込みもうしこみTHÂN VÀOcách đọc
đăng ký
申し込みはあしたまでです。
Hạn đăng ký là đến ngày mai.
- 空そらKHÔNGcách dùng
bầu trời
飲み終わって空になったペットボトルは、ここに入れてください。
Những chai nhựa đã uống hết và rỗng thì hãy bỏ vào đây.
- 自信じしんTỰ TÍNđiền từ
tự tin
「わたしはたくさん練習したので、今度のカラオケ大会では優勝する自信があります。
Tôi đã luyện tập rất nhiều nên lần này tôi tự tin sẽ giành chiến thắng trong cuộc thi karaoke.
- 規則きそくQUY TẮCđồng nghĩa
quy tắc; quy định
この規則は厳しい。
Quy tắc này nghiêm ngặt.
- 計るはかるKẾcách đọc
đo
きちんと測ってください。
Hãy đo cho cẩn thận.
- 記録きろくKÝ LỤCcách viết
ghi chép; hồ sơ; bản ghi
話し合った内容を記録しておく。
Ghi lại nội dung đã thảo luận.
- 逃げてにげてĐÀOcách viết
Chạy đi!
捕まえた魚が逃げてしまった。
Con cá tôi bắt được đã trốn mất.
- 頼るたよるLẠIđiền từ
dựa vào; tin cậy
この国は石油などの資源がないので、他の国から輸入に頼っている。
Vì nước này không có tài nguyên như dầu mỏ nên đang phụ thuộc vào nhập khẩu từ các nước khác.
- あまり
phần còn lại; dư
お金が余りません。
Không còn dư tiền.
- えらい
tuyệt vời
彼は偉い人です。
Anh ấy là một người quan trọng.
- おとなしい
hiền lành
彼は大人しい犬です。
Con chó đó hiền lành.
- くさい
hôi; bốc mùi
この肉は臭い。
Miếng thịt này hôi.
- ぐっすり
ngủ say
昨夜はぐっすり眠った。
Đêm qua tôi đã ngủ rất say.
- こわい
đáng sợ
この映画は怖い。
Bộ phim này đáng sợ.
- そっと
nhẹ nhàng
赤ちゃんをそっと起こした。
Tôi đã đánh thức em bé một cách nhẹ nhàng.
- つまらない
chán
この映画はつまらない。
Bộ phim này chán.
- なつかしい
hoài niệm; gợi nhớ
この歌は懐かしい。
Bài hát này thật gợi nhớ.
- まずしい
nghèo
彼は貧しい家庭で育った。
Anh ấy lớn lên trong một gia đình nghèo.
- まだ
vẫn còn
宿題はまだ終わっていない。
Bài tập về nhà vẫn chưa xong.
- もう
đã; rồi
もう行く。
Tôi đi đây.
- やっと
cuối cùng
やっと宿題が終わった。
Cuối cùng tôi đã làm xong bài tập về nhà.
- アクセス
truy cập
このサイトにアクセスする。
Truy cập vào trang web này.
- アンケート
bảng câu hỏi
アンケートに答えました。
Tôi đã trả lời bảng câu hỏi.
- インタビュー
phỏng vấn
彼はテレビでインタビューを受けた。
Anh ấy đã được phỏng vấn trên truyền hình.
- オープン
khai trương
新しい店がオープンした。
Cửa hàng mới đã khai trương.
- スピーチ
bài phát biểu
彼は短いスピーチをした。
Anh ấy đã có một bài phát biểu ngắn.
- セット
bộ; gói
机の上にセットを置く。
Đặt bộ đồ lên trên bàn.
- 印象いんしょうẤN TƯỢNG
ấn tượng
彼の印象はとても良い。
Ấn tượng của anh ấy rất tốt.
- 危険きけんNGUY HIỂM
nguy hiểm
この道は危険だ。
Con đường này nguy hiểm.
- 取り消すとりけすTHỦ TIÊU
hủy bỏ
会議を取り消す。
Hủy cuộc họp.
- 否定ひていPHỦ ĐỊNH
phủ định
彼はその噂を否定した。
Anh ấy đã phủ nhận tin đồn đó.
- 寂しいさびしい
cô đơn
一人でいると寂しい。
Khi ở một mình thì thấy cô đơn.
- 尋ねるたずねるTẦN
hỏi
先生に道を尋ねた。
Tôi hỏi thầy giáo đường đi.
- 技術ぎじゅつKỸ THUẬT
công nghệ
この会社は技術が高い。
Công ty này có kỹ thuật cao.
- 故障こしょうCỐ CHƯỚNG
hỏng hóc; trục trặc
車が故障した。
Xe bị hỏng.
- 料金りょうきんLIỆU KIM
phí
料金は高いです。
Phí thì cao.
- 欠点けってんKHIẾM ĐIỂM
khuyết điểm
彼の欠点はせっかちだ。
Khuyết điểm của anh ấy là nóng vội.
- 汚れよごれÔ
vết bẩn
服に汚れがついた。
Quần áo bị dính vết bẩn.
- 活動かつどうHOẠT ĐỘNG
hoạt động
彼は毎日活動している。
Anh ấy đang hoạt động mỗi ngày.
- 派手はで
lòe loẹt
その服は派手だ。
Bộ quần áo đó lòe loẹt.
- 盛んさかんTHỊNH
thịnh vượng
この町は商売が盛んだ。
Thị trấn này buôn bán rất phát đạt.
- 研究けんきゅうNGHIÊN CỨU
nghiên cứu
彼は日本の歴史を研究している。
Anh ấy đang nghiên cứu lịch sử Nhật Bản.
- 禁止きんしCẤM CHỈ
cấm
ここでの喫煙は禁止です。
Hút thuốc ở đây bị cấm.
- 紹介しょうかいTHIỆU GIỚI
giới thiệu
友達を紹介します。
Tôi sẽ giới thiệu bạn của mình.
- 結果けっかKẾT QUẢ
kết quả
勉強した結果、合格した。
Do đã học nên tôi đã đỗ.
- 興味きょうみHƯNG VỊ
sự hứng thú
彼は日本文化に興味があります。
Anh ấy có hứng thú với văn hóa Nhật Bản.
- 視察しさつTHỊ SÁT
thanh tra
市長は工場を視察した。
Thị trưởng đã đi thanh tra nhà máy.
- 証明しょうめいCHỨNG MINH
chứng minh
彼は証明を求めた。
Anh ấy yêu cầu bằng chứng.
- 関心かんしんQUAN TÂM
quan tâm
彼は環境に関心がある。
Anh ấy quan tâm đến môi trường.
- 預けるあずけるDỰ
gửi nhờ
荷物を預ける。
Gửi hành lý.
- 願うねがうNGUYỆN
mong muốn; hy vọng
成功を願う。
Mong thành công.