- うっかりđiền từ
vô ý; sơ ý
寝坊して慌てて家を出たので、うっかり 携帯電話を忘れてきてしまった。
Vì tôi ngủ quên, vội vàng ra khỏi nhà nên đã sơ ý quên mang điện thoại di động.
- かさねてđiền từ
lại
この皿の上に同じ皿をどんどん かさねて ください。
Hãy xếp chồng những cái đĩa giống nhau lên cái đĩa này.
- ぺらぺらđồng nghĩa
trôi chảy
リーさんは日本語がぺらぺらです。
Anh Lee nói tiếng Nhật rất trôi chảy.
- まようđiền từ
lạc đường
どちらのパソコンを買おうか、まだまよって います。
Tôi vẫn còn đang phân vân không biết nên mua máy tính nào.
- やっとđồng nghĩa
cuối cùng
やっと宿題が終わった。
Cuối cùng tôi đã làm xong bài tập về nhà.
- やり方やりかたđồng nghĩa
cách làm
このやり方は簡単です。
Cách làm này rất đơn giản.
- ようやくđồng nghĩa
cuối cùng
その歌手はようやく有名になった。
Cuối cùng thì ca sĩ đó cũng nổi tiếng.
- トレーニングđồng nghĩa
luyện tập
もっとトレーニングをしたほうがいい。
Bạn nên tập luyện nhiều hơn.
- バケツđiền từ
xô
掃除をするので、このバケツに水を入れてきてください。
Vì tôi sẽ dọn dẹp, hãy đi đổ nước vào cái xô này giúp tôi.
- 乾燥かんそうCAN TÁOđiền từ
khô hanh
この国は雨が少ないので、いつも空気が乾燥 している。
Vì nước này ít mưa nên không khí lúc nào cũng khô hanh.
- 偶然ぐうぜんNGẪU NHIÊNđiền từ
sự tình cờ
駅のホームで、小学校のときの同級生に 偶然 会ってびっくりした。
Tôi đã tình cờ gặp một bạn học hồi tiểu học ở sân ga và rất ngạc nhiên.
- 出勤しゅっきんXUẤT CẦNcách viết
đi làm
あしたは9時に出勤します。
Ngày mai tôi sẽ đi làm lúc 9 giờ.
- 制服せいふくCHẾ PHỤCcách đọc
đồng phục
店の人はみんな同じ制服を着ていた。
Nhân viên trong cửa hàng đều mặc cùng một bộ đồng phục.
- 卒業そつぎょうTỐT NGHIỆPcách đọc
tốt nghiệp
息子は来年卒業します。
Con trai tôi sang năm sẽ tốt nghiệp.
- 厚いあついHẬUcách viết
dày
もうちょっと厚いのが欲しいです。
Tôi muốn loại dày hơn một chút.
- 埋めるうめるMAIcách dùng
chôn
私の家では、生ごみは庭に穴を掘って埋めている。
Ở nhà tôi, rác thải sinh hoạt được đào hố trong vườn rồi chôn đi.
- 延期えんきDIÊN KỲcách dùng
hoãn lại
台風が来るので、明日の試合は来週に延期するそうだ。
Vì có bão đến nên trận đấu ngày mai nghe nói sẽ hoãn sang tuần sau.
- 建築けんちくKIẾN TRÚCcách dùng
kiến trúc; xây dựng
この図書館は50年前に建築されたそうで、現在修理が行われている。
Nghe nói thư viện này được xây dựng cách đây 50 năm, và hiện đang được sửa chữa.
- 手段しゅだんTHỦ ĐOẠNđồng nghĩa
phương tiện
どんな手段があるか考えてみた。
Tôi đã thử nghĩ xem có những phương pháp nào.
- 指導しどうCHỈ ĐẠOđồng nghĩa
chỉ đạo
山口さんに指導してもらいました。
Tôi đã được anh Yamaguchi hướng dẫn.
- 改札かいさつCẢI TRÁTcách đọc
cổng soát vé
改札の前で会いましょう。
Hãy gặp nhau trước cổng soát vé.
- 教えるおしえるGIÁOđồng nghĩa
dạy
先生が漢字を教える。
Thầy giáo dạy chữ Hán.
- 替えるかえるTHẾcách đọc
thay thế
鈴木さんが換えてくれました。
Anh Suzuki đã đổi giúp tôi.
- 期待きたいKỲ ĐÃIđiền từ
sự kỳ vọng; hy vọng
その映画は面白いと友達から聞いていたから、期待していたのに、実際はあまり面白くなかった。
Tôi đã nghe bạn bè nói bộ phim đó hay nên rất mong đợi, nhưng thực tế thì nó không hay lắm.
- 混ざるまざるHỖNđiền từ
được trộn lẫn
会社に届いた郵便の中に、あて先が違う手紙が一通交ざって いた。
Trong số thư từ gửi đến công ty, có lẫn một lá thư gửi nhầm địa chỉ.
- 熱心ねっしんNHIỆT TÂMcách viết
nhiệt tình
毎日熱心に勉強している。
Mỗi ngày tôi đều chăm chỉ học tập.
- 発展はってんPHÁT TRIỂNđiền từ
phát triển
この町は昔から貿易が盛んで、経済の中心地として発展 してきた。
Thị trấn này từ xưa đã buôn bán rất sầm uất, và đã phát triển thành trung tâm kinh tế.
- 目標もくひょうMỤC TIÊUđiền từ
mục tiêu
森選手は、全国で1位になることを目標にしてがんばっている。
Vận động viên Mori đang cố gắng với mục tiêu trở thành số 1 trên toàn quốc.
- 相談そうだんTƯƠNG, TƯỚNG ĐÀMcách đọc
trao đổi, xin lời khuyên
留学について先生に相談した。
Tôi đã hỏi ý kiến thầy về việc du học.
- 知り合うしりあうTRI TƯƠNGcách dùng
làm quen
佐藤さんとは10年前に旅行先で知り合った。
Tôi đã quen anh Sato trong chuyến du lịch cách đây 10 năm.
- 確かたしかXÁCcách đọc
chắc chắn
確かにかばんにしまいました。
Tôi chắc chắn đã cất vào cặp rồi.
- 続きつづきTỤCcách viết
phần tiếp theo
このドラマの続きが楽しみだ。
Tôi rất mong chờ phần tiếp theo của bộ phim truyền hình này.
- 練習れんしゅうLUYỆN TẬPđồng nghĩa
luyện tập
毎日練習します。
Tôi luyện tập mỗi ngày.
- 自動的じどうてきTỰ ĐỘNG ĐÍCHđiền từ
tự động
玄関の電気は、スイッチを押さなくても、暗くなると自動的に つきます。
Đèn ở cửa ra vào sẽ tự động bật khi trời tối, không cần bấm công tắc.
- 血圧けつあつHUYẾT ÁPcách đọc
huyết áp
血圧が前よりも高かったようです。
Có vẻ huyết áp của tôi cao hơn trước.
- 退院たいいんTHOÁI VIỆNcách viết
xuất viện
中村さんは一週間前に退院したそうです。
Nghe nói anh Nakamura đã xuất viện một tuần trước.
- 週刊誌しゅうかんしTUẦN SAN CHÍcách viết
tạp chí tuần san
高橋さんに週刊誌を買ってきてもらった。
Tôi đã nhờ anh Takahashi mua tạp chí tuần san về.
- 遊ぶあそぶDUcách đọc
chơi
子どもたちが遊ぶ声が聞こえます。
Tôi nghe thấy tiếng trẻ con đang chơi đùa.
- 重大じゅうだいTRỌNG ĐẠIcách dùng
nghiêm trọng
K 社のパソコンに重大な問題が見つかり、回収することになったらしい。
Nghe nói đã phát hiện một vấn đề nghiêm trọng trong máy tính của công ty K, nên họ quyết định thu hồi.
- あまり
phần còn lại; dư
お金が余りません。
Không còn dư tiền.
- あずける
gửi nhờ
荷物を預ける。
Gửi hành lý.
- うたがう
nghi ngờ
彼を疑う。
Tôi nghi ngờ anh ấy.
- おどろく
ngạc nhiên
彼はその知らせに驚いた。
Anh ấy đã ngạc nhiên trước tin đó.
- ぐっすり
ngủ say
昨夜はぐっすり眠った。
Đêm qua tôi đã ngủ rất say.
- こわがる
sợ; lo sợ
彼は犬を怖がる。
Anh ấy sợ chó.
- ぜひ
nhất định
ぜひ来てください。
Nhất định hãy đến nhé.
- そそぐ
rót vào
水をコップに注ぐ。
Rót nước vào cốc.
- そっと
nhẹ nhàng
赤ちゃんをそっと起こした。
Tôi đã đánh thức em bé một cách nhẹ nhàng.
- ついでに
tiện thể
買い物のついでに郵便局へ行った。
Tôi đã ghé bưu điện tiện thể khi đi mua sắm.
- とても
rất
このケーキはとてもおいしい。
Chiếc bánh này rất ngon.
- どっと
ồ ạt
観客がどっと笑った。
Khán giả bật cười ồ lên.
- なぜか
không hiểu sao
何故か今日は眠い。
Không hiểu sao hôm nay tôi buồn ngủ.
- むかえる
đón, chào đón
駅で友達を迎える。
Tôi ra ga đón bạn.
- やっぱり
quả nhiên; đúng như dự đoán
やっぱり雨が降った。
Quả nhiên trời đã mưa.
- タオル
khăn tắm
タオルを使います。
Tôi dùng khăn tắm.
- ブラシ
bàn chải
ブラシで髪をとかす。
Chải tóc bằng bàn chải.
- ロッカー
tủ khóa
荷物をロッカーに入れた。
Tôi đã cho hành lý vào tủ khóa.
- 一応いちおうNHẤT ỨNG
tạm thời
一応、確認してください。
Hãy kiểm tra qua một lần phòng khi.
- 一流いちりゅうNHẤT LƯU
hàng đầu
彼は一流の料理人だ。
Anh ấy là một đầu bếp hàng đầu.
- 人工じんこうNHÂN CÔNG
nhân tạo
人工の湖ができた。
Đã hình thành một hồ nhân tạo.
- 具体ぐたいCỤ THỂ
tính cụ thể
具体的な例を示してください。
Hãy đưa ra một ví dụ cụ thể.
- 出発しゅっぱつXUẤT PHÁT
khởi hành
明日、出発します。
Ngày mai, tôi sẽ khởi hành.
- 合うあうHỢP
gặp nhau
二人は駅で会った。
Hai người đã gặp nhau ở ga.
- 固まるかたまるCỐ
trở nên cứng
寒さで水が固まる。
Vì lạnh, nước đông lại.
- 寄るよるKÍ
đến gần
駅に寄る。
Tôi ghé qua ga.
- 感激かんげきCẢM KÍCH
cảm kích
彼の親切に感激した。
Tôi cảm kích trước sự tử tế của anh ấy.
- 指定していCHỈ ĐỊNH
chỉ định
場所を指定してください。
Xin hãy chỉ định địa điểm.
- 探すさがすTHÁM
tìm kiếm
鍵を探す。
Tìm chìa khóa.
- 楽しみたのしみ
niềm vui
旅行は楽しみです。
Chuyến du lịch thật đáng mong chờ.
- 歓迎かんげいHOAN NGHÊNH
chào mừng
新入社員を歓迎する。
Chào mừng nhân viên mới.
- 決めるきめるQUYẾT
quyết định
夕食を決める。
Quyết định bữa tối.
- 沸騰ふっとうPHÍCH ĐẰNG
sôi sục
お湯が沸騰した。
Nước nóng đã sôi.
- 減少げんしょうGIẢM THIỂU
giảm; suy giảm
人口が減少した。
Dân số đã giảm.
- 満点まんてんMÃN ĐIỂM
điểm tuyệt đối
彼はテストで満点を取った。
Anh ấy đã đạt điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra.
- 満足まんぞくMÃN TÚC
sự hài lòng
この結果に満足した。
Tôi đã hài lòng với kết quả này.
- 準備じゅんびCHUẨN BỊ
sự chuẩn bị
準備をしています。
Tôi đang chuẩn bị.
- 理由りゆうLÝ DO
lý do
理由を説明してください。
Xin hãy giải thích lý do.
- 積極せっきょくTÍCH CỰC
tích cực
彼は積極的に発言する。
Anh ấy phát biểu một cách tích cực.
- 競争きょうそうCẠNH TRANH
cạnh tranh
二社は競争している。
Hai công ty đang cạnh tranh.
- 縮小しゅくしょうSÚC TIỂU
thu nhỏ
会社は経費を縮小した。
Công ty đã cắt giảm chi phí.
- 調べるしらべるĐIỀU
xem xét; tra cứu; điều tra
彼は本を調べる。
Anh ấy tra cứu sách.
- 質問しつもんCHẤT VẤN
câu hỏi
先生に質問しました。
Tôi đã hỏi thầy giáo.
- 連絡れんらくLIÊN LẠC
liên lạc
彼に連絡する。
Tôi sẽ liên lạc với anh ấy.
- 進歩しんぽTIẾN BỘ
tiến bộ
技術は毎年進歩する。
Công nghệ tiến bộ mỗi năm.
- 開始かいしKHAI THỦY
sự bắt đầu
会議は九時に開始する。
Cuộc họp bắt đầu lúc chín giờ.