Từ vựng — JLPT N3 12/2018

85 từ tổng hợp từ phần Từ vựng, trong đó 39 từ được đề hỏi trực tiếp

  • うっかりđiền từ

    vô ý; sơ ý

    寝坊して慌てて家を出たので、うっかり 携帯電話を忘れてきてしまった。

    Vì tôi ngủ quên, vội vàng ra khỏi nhà nên đã sơ ý quên mang điện thoại di động.

  • かさねてđiền từ

    lại

    この皿の上に同じ皿をどんどん かさねて ください。

    Hãy xếp chồng những cái đĩa giống nhau lên cái đĩa này.

  • ぺらぺらđồng nghĩa

    trôi chảy

    リーさんは日本語がぺらぺらです。

    Anh Lee nói tiếng Nhật rất trôi chảy.

  • まようđiền từ

    lạc đường

    どちらのパソコンを買おうか、まだまよって います。

    Tôi vẫn còn đang phân vân không biết nên mua máy tính nào.

  • やっとđồng nghĩa

    cuối cùng

    やっと宿題が終わった。

    Cuối cùng tôi đã làm xong bài tập về nhà.

  • やり方やりかたđồng nghĩa

    cách làm

    このやり方は簡単です。

    Cách làm này rất đơn giản.

  • ようやくđồng nghĩa

    cuối cùng

    その歌手はようやく有名になった。

    Cuối cùng thì ca sĩ đó cũng nổi tiếng.

  • トレーニングđồng nghĩa

    luyện tập

    もっとトレーニングをしたほうがいい。

    Bạn nên tập luyện nhiều hơn.

  • バケツđiền từ

    xô

    掃除をするので、このバケツに水を入れてきてください。

    Vì tôi sẽ dọn dẹp, hãy đi đổ nước vào cái xô này giúp tôi.

  • 乾燥かんそうCAN TÁOđiền từ

    khô hanh

    この国は雨が少ないので、いつも空気が乾燥 している。

    Vì nước này ít mưa nên không khí lúc nào cũng khô hanh.

  • 偶然ぐうぜんNGẪU NHIÊNđiền từ

    sự tình cờ

    駅のホームで、小学校のときの同級生に 偶然 会ってびっくりした。

    Tôi đã tình cờ gặp một bạn học hồi tiểu học ở sân ga và rất ngạc nhiên.

  • 出勤しゅっきんXUẤT CẦNcách viết

    đi làm

    あしたは9時に出勤します。

    Ngày mai tôi sẽ đi làm lúc 9 giờ.

  • 制服せいふくCHẾ PHỤCcách đọc

    đồng phục

    店の人はみんな同じ制服を着ていた。

    Nhân viên trong cửa hàng đều mặc cùng một bộ đồng phục.

  • 卒業そつぎょうTỐT NGHIỆPcách đọc

    tốt nghiệp

    息子は来年卒業します。

    Con trai tôi sang năm sẽ tốt nghiệp.

  • 厚いあついHẬUcách viết

    dày

    もうちょっと厚いのが欲しいです。

    Tôi muốn loại dày hơn một chút.

  • 埋めるうめるMAIcách dùng

    chôn

    私の家では、生ごみは庭に穴を掘って埋めている。

    Ở nhà tôi, rác thải sinh hoạt được đào hố trong vườn rồi chôn đi.

  • 延期えんきDIÊN KỲcách dùng

    hoãn lại

    台風が来るので、明日の試合は来週に延期するそうだ。

    Vì có bão đến nên trận đấu ngày mai nghe nói sẽ hoãn sang tuần sau.

  • 建築けんちくKIẾN TRÚCcách dùng

    kiến trúc; xây dựng

    この図書館は50年前に建築されたそうで、現在修理が行われている。

    Nghe nói thư viện này được xây dựng cách đây 50 năm, và hiện đang được sửa chữa.

  • 手段しゅだんTHỦ ĐOẠNđồng nghĩa

    phương tiện

    どんな手段があるか考えてみた。

    Tôi đã thử nghĩ xem có những phương pháp nào.

  • 指導しどうCHỈ ĐẠOđồng nghĩa

    chỉ đạo

    山口さんに指導してもらいました。

    Tôi đã được anh Yamaguchi hướng dẫn.

  • 改札かいさつCẢI TRÁTcách đọc

    cổng soát vé

    改札の前で会いましょう。

    Hãy gặp nhau trước cổng soát vé.

  • 教えるおしえるGIÁOđồng nghĩa

    dạy

    先生が漢字を教える。

    Thầy giáo dạy chữ Hán.

  • 替えるかえるTHẾcách đọc

    thay thế

    鈴木さんが換えてくれました。

    Anh Suzuki đã đổi giúp tôi.

  • 期待きたいKỲ ĐÃIđiền từ

    sự kỳ vọng; hy vọng

    その映画は面白いと友達から聞いていたから、期待していたのに、実際はあまり面白くなかった。

    Tôi đã nghe bạn bè nói bộ phim đó hay nên rất mong đợi, nhưng thực tế thì nó không hay lắm.

  • 混ざるまざるHỖNđiền từ

    được trộn lẫn

    会社に届いた郵便の中に、あて先が違う手紙が一通交ざって いた。

    Trong số thư từ gửi đến công ty, có lẫn một lá thư gửi nhầm địa chỉ.

  • 熱心ねっしんNHIỆT TÂMcách viết

    nhiệt tình

    毎日熱心に勉強している。

    Mỗi ngày tôi đều chăm chỉ học tập.

  • 発展はってんPHÁT TRIỂNđiền từ

    phát triển

    この町は昔から貿易が盛んで、経済の中心地として発展 してきた。

    Thị trấn này từ xưa đã buôn bán rất sầm uất, và đã phát triển thành trung tâm kinh tế.

  • 目標もくひょうMỤC TIÊUđiền từ

    mục tiêu

    森選手は、全国で1位になることを目標にしてがんばっている。

    Vận động viên Mori đang cố gắng với mục tiêu trở thành số 1 trên toàn quốc.

  • 相談そうだんTƯƠNG, TƯỚNG ĐÀMcách đọc

    trao đổi, xin lời khuyên

    留学について先生に相談した。

    Tôi đã hỏi ý kiến thầy về việc du học.

  • 知り合うしりあうTRI TƯƠNGcách dùng

    làm quen

    佐藤さんとは10年前に旅行先で知り合った。

    Tôi đã quen anh Sato trong chuyến du lịch cách đây 10 năm.

  • 確かたしかXÁCcách đọc

    chắc chắn

    確かにかばんにしまいました。

    Tôi chắc chắn đã cất vào cặp rồi.

  • 続きつづきTỤCcách viết

    phần tiếp theo

    このドラマの続きが楽しみだ。

    Tôi rất mong chờ phần tiếp theo của bộ phim truyền hình này.

  • 練習れんしゅうLUYỆN TẬPđồng nghĩa

    luyện tập

    毎日練習します。

    Tôi luyện tập mỗi ngày.

  • 自動的じどうてきTỰ ĐỘNG ĐÍCHđiền từ

    tự động

    玄関の電気は、スイッチを押さなくても、暗くなると自動的に つきます。

    Đèn ở cửa ra vào sẽ tự động bật khi trời tối, không cần bấm công tắc.

  • 血圧けつあつHUYẾT ÁPcách đọc

    huyết áp

    血圧が前よりも高かったようです。

    Có vẻ huyết áp của tôi cao hơn trước.

  • 退院たいいんTHOÁI VIỆNcách viết

    xuất viện

    中村さんは一週間前に退院したそうです。

    Nghe nói anh Nakamura đã xuất viện một tuần trước.

  • 週刊誌しゅうかんしTUẦN SAN CHÍcách viết

    tạp chí tuần san

    高橋さんに週刊誌を買ってきてもらった。

    Tôi đã nhờ anh Takahashi mua tạp chí tuần san về.

  • 遊ぶあそぶDUcách đọc

    chơi

    子どもたちが遊ぶ声が聞こえます。

    Tôi nghe thấy tiếng trẻ con đang chơi đùa.

  • 重大じゅうだいTRỌNG ĐẠIcách dùng

    nghiêm trọng

    K 社のパソコンに重大な問題が見つかり、回収することになったらしい。

    Nghe nói đã phát hiện một vấn đề nghiêm trọng trong máy tính của công ty K, nên họ quyết định thu hồi.

  • あまり

    phần còn lại; dư

    お金が余りません。

    Không còn dư tiền.

  • あずける

    gửi nhờ

    荷物を預ける。

    Gửi hành lý.

  • うたがう

    nghi ngờ

    彼を疑う。

    Tôi nghi ngờ anh ấy.

  • おどろく

    ngạc nhiên

    彼はその知らせに驚いた。

    Anh ấy đã ngạc nhiên trước tin đó.

  • ぐっすり

    ngủ say

    昨夜はぐっすり眠った。

    Đêm qua tôi đã ngủ rất say.

  • こわがる

    sợ; lo sợ

    彼は犬を怖がる。

    Anh ấy sợ chó.

  • ぜひ

    nhất định

    ぜひ来てください。

    Nhất định hãy đến nhé.

  • そそぐ

    rót vào

    水をコップに注ぐ。

    Rót nước vào cốc.

  • そっと

    nhẹ nhàng

    赤ちゃんをそっと起こした。

    Tôi đã đánh thức em bé một cách nhẹ nhàng.

  • ついでに

    tiện thể

    買い物のついでに郵便局へ行った。

    Tôi đã ghé bưu điện tiện thể khi đi mua sắm.

  • とても

    rất

    このケーキはとてもおいしい。

    Chiếc bánh này rất ngon.

  • どっと

    ồ ạt

    観客がどっと笑った。

    Khán giả bật cười ồ lên.

  • なぜか

    không hiểu sao

    何故か今日は眠い。

    Không hiểu sao hôm nay tôi buồn ngủ.

  • むかえる

    đón, chào đón

    駅で友達を迎える。

    Tôi ra ga đón bạn.

  • やっぱり

    quả nhiên; đúng như dự đoán

    やっぱり雨が降った。

    Quả nhiên trời đã mưa.

  • タオル

    khăn tắm

    タオルを使います。

    Tôi dùng khăn tắm.

  • ブラシ

    bàn chải

    ブラシで髪をとかす。

    Chải tóc bằng bàn chải.

  • ロッカー

    tủ khóa

    荷物をロッカーに入れた。

    Tôi đã cho hành lý vào tủ khóa.

  • 一応いちおうNHẤT ỨNG

    tạm thời

    一応、確認してください。

    Hãy kiểm tra qua một lần phòng khi.

  • 一流いちりゅうNHẤT LƯU

    hàng đầu

    彼は一流の料理人だ。

    Anh ấy là một đầu bếp hàng đầu.

  • 人工じんこうNHÂN CÔNG

    nhân tạo

    人工の湖ができた。

    Đã hình thành một hồ nhân tạo.

  • 具体ぐたいCỤ THỂ

    tính cụ thể

    具体的な例を示してください。

    Hãy đưa ra một ví dụ cụ thể.

  • 出発しゅっぱつXUẤT PHÁT

    khởi hành

    明日、出発します。

    Ngày mai, tôi sẽ khởi hành.

  • 合うあうHỢP

    gặp nhau

    二人は駅で会った。

    Hai người đã gặp nhau ở ga.

  • 固まるかたまるCỐ

    trở nên cứng

    寒さで水が固まる。

    Vì lạnh, nước đông lại.

  • 寄るよるKÍ

    đến gần

    駅に寄る。

    Tôi ghé qua ga.

  • 感激かんげきCẢM KÍCH

    cảm kích

    彼の親切に感激した。

    Tôi cảm kích trước sự tử tế của anh ấy.

  • 指定していCHỈ ĐỊNH

    chỉ định

    場所を指定してください。

    Xin hãy chỉ định địa điểm.

  • 探すさがすTHÁM

    tìm kiếm

    鍵を探す。

    Tìm chìa khóa.

  • 楽しみたのしみ

    niềm vui

    旅行は楽しみです。

    Chuyến du lịch thật đáng mong chờ.

  • 歓迎かんげいHOAN NGHÊNH

    chào mừng

    新入社員を歓迎する。

    Chào mừng nhân viên mới.

  • 決めるきめるQUYẾT

    quyết định

    夕食を決める。

    Quyết định bữa tối.

  • 沸騰ふっとうPHÍCH ĐẰNG

    sôi sục

    お湯が沸騰した。

    Nước nóng đã sôi.

  • 減少げんしょうGIẢM THIỂU

    giảm; suy giảm

    人口が減少した。

    Dân số đã giảm.

  • 満点まんてんMÃN ĐIỂM

    điểm tuyệt đối

    彼はテストで満点を取った。

    Anh ấy đã đạt điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra.

  • 満足まんぞくMÃN TÚC

    sự hài lòng

    この結果に満足した。

    Tôi đã hài lòng với kết quả này.

  • 準備じゅんびCHUẨN BỊ

    sự chuẩn bị

    準備をしています。

    Tôi đang chuẩn bị.

  • 理由りゆうLÝ DO

    lý do

    理由を説明してください。

    Xin hãy giải thích lý do.

  • 積極せっきょくTÍCH CỰC

    tích cực

    彼は積極的に発言する。

    Anh ấy phát biểu một cách tích cực.

  • 競争きょうそうCẠNH TRANH

    cạnh tranh

    二社は競争している。

    Hai công ty đang cạnh tranh.

  • 縮小しゅくしょうSÚC TIỂU

    thu nhỏ

    会社は経費を縮小した。

    Công ty đã cắt giảm chi phí.

  • 調べるしらべるĐIỀU

    xem xét; tra cứu; điều tra

    彼は本を調べる。

    Anh ấy tra cứu sách.

  • 質問しつもんCHẤT VẤN

    câu hỏi

    先生に質問しました。

    Tôi đã hỏi thầy giáo.

  • 連絡れんらくLIÊN LẠC

    liên lạc

    彼に連絡する。

    Tôi sẽ liên lạc với anh ấy.

  • 進歩しんぽTIẾN BỘ

    tiến bộ

    技術は毎年進歩する。

    Công nghệ tiến bộ mỗi năm.

  • 開始かいしKHAI THỦY

    sự bắt đầu

    会議は九時に開始する。

    Cuộc họp bắt đầu lúc chín giờ.