Từ vựng — JLPT N3 7/2022

81 từ tổng hợp từ phần Từ vựng, trong đó 39 từ được đề hỏi trực tiếp

  • すぐđồng nghĩa

    ngay lập tức

    すぐ行きます。

    Tôi sẽ đi ngay.

  • 姉あねTỶđồng nghĩa

    chị gái

    姉は毎日学校へ行きます。

    Chị gái tôi đi học mỗi ngày.

  • いつもđồng nghĩa

    luôn luôn

    彼はいつも早く来る。

    Anh ấy lúc nào cũng đến sớm.

  • おいđồng nghĩa

    này!

    私のおいは東京に住んでいます。

    Cháu trai tôi sống ở Tokyo.

  • かわいたđiền từ

    khô

    のどがかわいたので、何か飲みたいです 。

    Tôi khát nước nên muốn uống gì đó.

  • くやしいđiền từ

    bực bội

    一生懸命頑張ったのに、試合に負けてしまっ て、とてもくやしかったです。

    Tôi đã cố gắng hết sức mà vẫn thua trận, nên rất tiếc nuối.

  • くわしくđồng nghĩa

    chi tiết

    もっとくわしく説明してください。

    Xin hãy giải thích cụ thể hơn.

  • しみđiền từ

    vết bẩn

    コーヒーをこぼして、白いズボンにしみがで きてしました。

    Tôi làm đổ cà phê, làm quần trắng bị dính vết bẩn.

  • ずきずきđiền từ

    nhói nhói

    昨日の夜から、歯が痛くて、ずきずきします。

    Từ tối hôm qua, tôi bị đau răng và nhức nhối.

  • たたいたđiền từ

    nhiều-nhiều

    兄を起こすために、部屋の外からドアを強く たたいた 。

    Để đánh thức anh trai, tôi đã gõ mạnh cửa từ ngoài phòng.

  • ふだんđồng nghĩa

    thường ngày

    ふだんとおなじようにやってください。

    Hãy làm như bình thường.

  • むくđiền từ

    gọt vỏ

    たまねぎとにんじんは皮をむいてから料理を使 ってください。

    Hành tây và cà rốt, hãy gọt vỏ rồi mới dùng để nấu ăn.

  • キャンセルđiền từ

    hủy bỏ

    旅行に行けなくなったので、ホテルの予約を キャンセルした。

    Vì không thể đi du lịch nữa nên tôi đã hủy đặt phòng khách sạn.

  • グラウンドđồng nghĩa

    sân bãi

    12時にグラウンドに来てください。

    Xin hãy đến sân vận động lúc 12 giờ.

  • 丸いまるいHOÀNcách đọc

    tròn

    小さくて丸いいすがほしいです

    Tôi muốn một chiếc ghế nhỏ và tròn.

  • 冷えるひえるLÃNHcách viết

    trở nên lạnh

    体がすっかり冷えてしまいました。

    Cơ thể tôi đã lạnh cóng hẳn.

  • 別々べつべつđiền từ

    riêng rẽ

    行きは佐藤さんと二人できたが、帰りは別々 だった。

    Lúc đi thì tôi đi cùng anh Sato hai người, nhưng lúc về thì mỗi người một ngả.

  • 包むつつむBAOcách đọc

    gói

    大切なものなので、丁寧に包んでください。

    Vì là đồ quan trọng nên hãy gói cẩn thận.

  • 参加さんかTHAM GIAcách dùng

    tham gia

    明日は息子と一緒にパーティーに参加するつもりです。

    Ngày mai tôi sẽ tham gia bữa tiệc cùng con trai.

  • 広告こうこくQUẢNG CÁOcách viết

    quảng cáo

    駅で新しい広告を見ました。

    Tôi đã thấy một quảng cáo mới ở nhà ga.

  • 情報じょうほうTÌNH BÁOcách đọc

    thông tin

    その会社の情報はインターネットで見ました。

    Tôi đã xem thông tin của công ty đó trên Internet.

  • 整理せいりCHỈNH LÝcách dùng

    sắp xếp

    机の引き出しを整理して、要らないものをすてました。

    Tôi đã sắp xếp lại ngăn kéo bàn và vứt những thứ không cần nữa đi.

  • 有名ゆうめいHỮU DANHcách đọc

    nổi tiếng

    その歌は日本でも有名です。

    Bài hát đó cũng nổi tiếng ở Nhật Bản.

  • 検査けんさKIỂM TRAcách viết

    kiểm tra

    検査はしたが、何も問題はなかった。

    Đã kiểm tra rồi nhưng không có vấn đề gì.

  • 現在げんざいHIỆN TẠIcách đọc

    hiện tại

    兄は、現在は海外で働いています。

    Anh trai tôi hiện đang làm việc ở nước ngoài.

  • 盛んさかんTHỊNHcách dùng

    thịnh vượng

    この町は以前から外国人との交流が盛んだ。

    Thị trấn này từ trước đến nay rất sôi nổi trong giao lưu với người nước ngoài.

  • 短気たんきĐOẢN KHÍđồng nghĩa

    nóng tính

    あの人は短気だ。

    Người đó nóng tính.

  • 確かたしかXÁCcách viết

    chắc chắn

    その話は確かですか。

    Câu chuyện đó có chắc không?

  • 細かくこまかくTẾđồng nghĩa

    một cách tỉ mỉ

    説明を細かくしてください。

    Hãy giải thích một cách tỉ mỉ.

  • 絵画かいがHỌA HỌAcách viết

    tranh vẽ

    私の祖父は、日本の絵画をたくさん持って いる。

    Ông tôi có rất nhiều tranh Nhật Bản.

  • 角かどGIÁCcách đọc

    góc

    そこの通りの角に、コンビニができたそうだ。

    Nghe nói ở góc con đường kia đã có một cửa hàng tiện lợi.

  • 計算けいさんKẾ TOÁNcách đọc

    tính toán

    それは、もう計算しました。

    Tôi đã tính rồi.

  • 記録きろくKÝ LỤCcách viết

    ghi chép; hồ sơ; bản ghi

    私は毎日、どのくらい歩いたか記録している。

    Tôi ghi lại mỗi ngày mình đã đi bộ bao nhiêu.

  • 話し合うはなしあうTHOẠI HỢPđiền từ

    thảo luận; nói chuyện với nhau

    留学については、両親とよく話し合って決めるつも りだ。

    Về việc du học, tôi định bàn bạc kỹ với bố mẹ rồi mới quyết định.

  • 諦めるあきらめるĐỊNHcách dùng

    từ bỏ

    台風が来そうなので、明日の登山を諦めることした。

    Vì có vẻ bão sắp đến nên tôi đã quyết định từ bỏ chuyến leo núi ngày mai.

  • 資源しげんTƯ NGUYÊNđiền từ

    tài nguyên

    この国には石油やガスなどの資源があまりあ りません。

    Ở nước này hầu như không có tài nguyên như dầu mỏ hay khí đốt.

  • 通り過ぎるとおりすぎるcách dùng

    đi ngang qua

    さっき店の前を自転車で通り過ぎたのは、木村さんだと思う。

    Người vừa đi xe đạp lướt qua trước cửa hàng lúc nãy, tôi nghĩ là anh Kimura.

  • 運動場うんどうじょうVẬN ĐỘNG TRƯỜNGđồng nghĩa

    sân thể thao

    子どもたちは運動場で遊んでいる。

    Bọn trẻ đang chơi ở sân chơi.

  • 防ぐふせぐPHÒNGđiền từ

    ngăn chặn

    交通事故を防ぐために、ここに横断歩道を作 るそうです。

    Để ngăn tai nạn giao thông, nghe nói họ sẽ làm một vạch qua đường ở đây.

  • 父ちちPHỤ

    cha

    父は家にいます。

    Cha tôi đang ở nhà.

  • あやしい

    đáng ngờ

    その男は怪しい。

    Người đàn ông đó đáng ngờ.

  • からから

    khô cong

    喉がからからだ。

    Cổ họng khô cong.

  • こぶ

    cục u

    頭に瘤ができた。

    Tôi bị nổi một cục u trên đầu.

  • さわる

    chạm vào

    猫に触る。

    Chạm vào con mèo.

  • ざあざあ

    ào ào

    雨がザーザー降っている。

    Trời đang mưa ào ào.

  • すく

    trống; vắng

    電車が空く。

    Tàu điện bớt đông.

  • ずるい

    xảo quyệt

    彼はずるい。

    Anh ta xảo quyệt.

  • つかまえる

    bắt

    警察は犯人を捕まえた。

    Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm.

  • とんとん

    rành rọt

    仕事がとんとん進んだ。

    Công việc tiến triển suôn sẻ.

  • へる

    trải qua

    時間が経る。

    Thời gian trôi qua.

  • ほる

    đào

    庭を掘る。

    Đào vườn.

  • まずしい

    nghèo

    彼は貧しい家庭で育った。

    Anh ấy lớn lên trong một gia đình nghèo.

  • みんな

    mọi người

    皆で行きます。

    Mọi người cùng đi.

  • やせた

    gầy

    痩せた犬が道を歩いている。

    Con chó gầy đang đi trên đường.

  • チェックアウト

    trả phòng

    ホテルをチェックアウトします。

    Tôi sẽ trả phòng khách sạn.

  • ディスカウント

    chiết khấu

    この店はディスカウントします。

    Cửa hàng này giảm giá.

  • ピックアップ

    sự lựa chọn

    必要な情報をピックアップする。

    Chọn ra những thông tin cần thiết.

  • 体育館たいいくかんTHỂ DỤC QUÁN

    nhà thi đấu

    体育館でバスケットボールをします。

    Tôi chơi bóng rổ ở nhà thi đấu.

  • 例れいLỆ

    ví dụ

    これは一つの例です。

    Đây là một ví dụ.

  • 公園こうえんCÔNG VIÊN

    công viên

    公園で遊びます。

    Tôi chơi ở công viên.

  • 内容ないようNỘI DUNG

    nội dung

    内容を確認してください。

    Vui lòng kiểm tra nội dung.

  • 半々はんはんBÁN BÁN

    nửa nửa; năm mươi-năm mươi

    意見は半々だ。

    Ý kiến thì chia nửa nửa.

  • 取り込むとりこむTHỦ VÀO

    đưa vào; tiếp nhận

    新しい考えを取り込む。

    Tiếp nhận ý tưởng mới.

  • 受け取るうけとるTHỤ THỦ

    nhận

    荷物を受け取る。

    Tôi nhận hành lý.

  • 守るまもるTHỦ

    bảo vệ

    彼は約束を守る。

    Anh ấy giữ lời hứa.

  • 屋上おくじょうỐC THƯỢNG

    mái nhà

    屋上で景色を見た。

    Tôi đã ngắm cảnh trên mái nhà.

  • 影かげẢNH

    bóng

    木の影に猫がいる。

    Có một con mèo ở dưới bóng cây.

  • 早くはやく

    sớm

    早く帰ります。

    Tôi sẽ về sớm.

  • 昔むかしTÍCH

    ngày xưa

    昔はよくこの道を歩いた。

    Ngày xưa tôi thường đi bộ trên con đường này.

  • 栄養えいようVINH DƯỠNG

    dinh dưỡng

    栄養が大切です。

    Dinh dưỡng rất quan trọng.

  • 様々さまざまDẠNG DẠNG

    đa dạng; nhiều loại

    様々な意見があります。

    Có nhiều ý kiến khác nhau.

  • 熱心ねっしんNHIỆT TÂM

    nhiệt tình

    彼は熱心に勉強している。

    Anh ấy đang học rất nhiệt tình.

  • 直すなおすTRỰC

    sửa

    机を直す。

    Cất cái bàn lại.

  • 破るやぶるPHÁ

    xé

    紙を破る。

    Xé giấy.

  • 穴あなHUYỆT

    lỗ

    壁に穴がある。

    Trên tường có một cái lỗ.

  • 簡単かんたんGIẢN ĐƠN

    đơn giản; dễ

    この問題は簡単です。

    Vấn đề này đơn giản.

  • 色々いろいろ

    nhiều loại

    色々な本を読みました。

    Tôi đã đọc nhiều loại sách.

  • 言い返すいいかえす

    cãi lại

    彼に言い返した。

    Tôi đã cãi lại anh ấy.

  • 逃すのがすĐÀO

    bỏ lỡ

    チャンスを逃した。

    Tôi đã bỏ lỡ cơ hội.

  • 部品ぶひんBỘ PHẨN

    bộ phận

    この機械の部品を交換した。

    Tôi đã thay bộ phận của chiếc máy này.

  • 離すはなすLY

    tách ra

    子どもを親から離す。

    Tách đứa trẻ ra khỏi cha mẹ.