Từ vựng — JLPT N3 12/2022

88 từ tổng hợp từ phần Từ vựng, trong đó 40 từ được đề hỏi trực tiếp

  • あげるđồng nghĩa

    nâng lên

    本を棚に上げる。

    Đặt sách lên kệ.

  • あたえるđồng nghĩa

    cho

    もう少し時間をあたえようと思う 。

    Tôi định cho thêm chút thời gian nữa.

  • ずいぶんđồng nghĩa

    rất

    ここは車がずいぶん多いですね。

    Ở đây xe cộ nhiều quá nhỉ.

  • だくcách dùng

    ôm

    生まれた子を初めてだいたとき、とても小さくて軽いと感じた 。

    Khi lần đầu tiên bế đứa trẻ mới sinh, tôi cảm thấy nó rất nhỏ và nhẹ.

  • どきどきđiền từ

    thình thịch

    大勢の前で歌うのは初めてだったので、どきどきした。

    Vì là lần đầu hát trước đông người nên tôi đã hồi hộp.

  • ぴったりđiền từ

    vừa khít

    足にぴったり合う靴がなかなか見つからない。

    Tôi mãi vẫn không tìm được đôi giày vừa khít với chân.

  • ほえるđiền từ

    sủa; tru; gầm; kêu the thé

    夜になると、隣の家の犬がほえるので、うるさくてなかなか眠れない。

    Đến tối, con chó nhà bên sủa nên ồn ào, tôi khó mà ngủ được.

  • スケジュールđồng nghĩa

    lịch trình

    スケジュールは川井さんに聞いてください 。

    Hãy hỏi anh Kawai về lịch trình.

  • レシピđiền từ

    công thức nấu ăn

    今日の晩ご飯は、森さんが教えてくれた日本料理のレシピを見て作りました。

    Bữa tối hôm nay tôi đã làm theo công thức món Nhật mà anh Mori đã chỉ cho.

  • 一般的いっぱんてきNHẤT BAN ĐÍCHcách viết

    phổ biến

    それは一般的なことだと思う。

    Tôi nghĩ đó là chuyện bình thường.

  • 不安ふあんBẤT ANđồng nghĩa

    lo lắng

    山田さんの話を聞くまでは不安だった。

    Cho đến khi nghe câu chuyện của anh Yamada, tôi vẫn lo lắng.

  • 予定よていDỰ ĐỊNHđồng nghĩa

    kế hoạch

    明日の予定はありますか。

    Bạn có kế hoạch cho ngày mai không?

  • 件けんKIỆNcách đọc

    vụ việc

    中村さんから出張の件でお電話がありました。

    Anh Nakamura đã gọi điện về chuyện công tác.

  • 偶然ぐうぜんNGẪU NHIÊNđiền từ

    sự tình cờ

    昨日は駅で、学生時代の友達に偶然会って、びっくりした。

    Hôm qua ở ga, tôi tình cờ gặp một người bạn thời sinh viên nên rất ngạc nhiên.

  • 原料げんりょうNGUYÊN LIỆUcách dùng

    nguyên liệu

    牛乳を原料にして、チーズやバターが作られます。

    Sữa được dùng làm nguyên liệu để sản xuất phô mai và bơ.

  • 吸うすうHẤPcách viết

    hít vào; hút thuốc

    車から出て、外の空気を吸った。

    Tôi bước ra khỏi xe và hít thở không khí bên ngoài.

  • 夕日ゆうひTỊCH NHẬTcách đọc

    mặt trời chiều

    ここから見る夕日はきれいだ。

    Hoàng hôn nhìn từ đây rất đẹp.

  • 容器ようきDUNG KHÍcách đọc

    thùng chứa

    この店では、いろいろな容器を売っています。

    Ở cửa hàng này, họ bán nhiều loại hộp đựng.

  • 希望きぼうHI VỌNGđiền từ

    hy vọng

    ホテルで海側の部屋を希望したが、空いていなかった。

    Tôi đã yêu cầu phòng hướng biển ở khách sạn, nhưng không còn phòng trống.

  • 干すほすCANđiền từ

    phơi khô

    天気がいいので、庭に洗濯物を干した。

    Vì trời đẹp nên tôi đã phơi quần áo ngoài sân.

  • 心配しんぱいTÂM PHIỀNđồng nghĩa

    lo lắng

    彼は心配している。

    Anh ấy đang lo lắng.

  • 指定していCHỈ ĐỊNHđồng nghĩa

    chỉ định

    荷物は、指定の場所に置いてください 。

    Hãy đặt hành lý vào đúng nơi quy định.

  • 横断おうだんHOÀNH, HOÀNG ĐOẠNcách đọc

    băng qua

    ここを横断するときは気をつけてください。

    Khi băng qua chỗ này, hãy cẩn thận.

  • 比べるくらべるTỶcách đọc

    so sánh

    山本さんは何と何を比べたんですか。

    Anh Yamamoto đã so sánh cái gì với cái gì vậy?

  • 決めるきめるQUYẾTđồng nghĩa

    quyết định

    夕食を決める。

    Quyết định bữa tối.

  • 異常いじょうDỊ THƯỜNGcách dùng

    bất thường

    今年の夏は異常な暑さで、エアコンがよく売れたそうだ。

    Mùa hè năm nay nóng bất thường, nghe nói máy điều hòa đã bán rất chạy.

  • 発展はってんPHÁT TRIỂNcách dùng

    phát triển

    この町は歴史的な建物が多く、観光地として発展してきた。

    Thị trấn này có nhiều công trình lịch sử và đã phát triển thành một điểm du lịch.

  • 登場とうじょうĐĂNG TRƯỜNGđiền từ

    xuất hiện

    映画の中に登場する男性が、父にそっくりだった。

    Người đàn ông xuất hiện trong bộ phim rất giống bố tôi.

  • 短いみじかいĐOẢNcách viết

    ngắn

    あしたのアルバイトは、いつもより時間が短い。

    Việc làm thêm ngày mai sẽ ngắn hơn mọi khi.

  • 笑顔えがおTIẾU DUNGcách viết

    nụ cười

    その話を聞いて、みんなが笑顔になった。

    Nghe câu chuyện đó, mọi người đều mỉm cười.

  • 胃いVỊcách viết

    dạ dày

    今日は少し、 胃の調子がよくない。

    Hôm nay dạ dày tôi hơi không khỏe.

  • 血圧けつあつHUYẾT ÁPcách đọc

    huyết áp

    昨日病院で血圧を計りました。

    Hôm qua tôi đã đo huyết áp ở bệnh viện.

  • 複数ふくすうPHỨC SỐcách đọc

    số nhiều

    書類が複数あるので、間違えないでください。

    Vì có nhiều tài liệu, xin đừng nhầm lẫn.

  • 親戚しんせきTHÂN THÍCHđiền từ

    họ hàng

    田中さんは私のめいと結婚したので、私たちは親戚にまりました。

    Anh Tanaka đã kết hôn với cháu gái tôi, nên chúng tôi đã trở thành họ hàng.

  • 迷うまようMÊđiền từ

    lạc đường

    洗剤は種類が多いので、どれを買おうか迷ってしまう。

    Chất tẩy rửa có nhiều loại nên tôi cứ phân vân không biết nên mua loại nào.

  • 追い越すおいこすTRUY VIỆTđiền từ

    vượt qua

    この道は狭いので、前の車を追い越すのは危険ですよ。

    Con đường này hẹp nên vượt xe phía trước rất nguy hiểm.

  • 重なるかさなるTRỌNGcách dùng

    chồng lên nhau

    子どもの運動会が大切な会議と重なった、見に行けない。

    Ngày hội thể thao của con trùng với một cuộc họp quan trọng nên tôi không thể đi xem.

  • 難しいむずかしいNANcách đọc

    khó

    そこに一人で行くのは難しいと思います。

    Tôi nghĩ đi đến đó một mình là khó.

  • 非常にひじょうにPHI THƯỜNGđồng nghĩa

    rất

    この本は非常に面白い。

    Cuốn sách này rất thú vị.

  • 黒板こくばんHẮC BẢNcách viết

    bảng đen

    黒板を見てください。

    Hãy nhìn lên bảng đen.

  • うっかり

    vô ý; sơ ý

    うっかり約束を忘れた。

    Tôi đã vô ý quên mất cuộc hẹn.

  • がっかり

    thất vọng

    試験に落ちてがっかりした。

    Tôi đã thất vọng vì trượt kỳ thi.

  • ぐうぐう

    ngủ say; tiếng ngáy hoặc tiếng càu nhàu

    彼はぐうぐう寝ている。

    Anh ấy đang ngủ say.

  • こぼす

    làm đổ; làm rơi; làm rơi lệ

    彼は涙をこぼした。

    Anh ấy đã rơi lệ.

  • ざあざあ

    ào ào

    雨がザーザー降っている。

    Trời đang mưa ào ào.

  • しゃべる

    nói chuyện

    彼はよく喋る。

    Anh ấy nói chuyện rất nhiều.

  • たまに

    thỉnh thoảng

    たまに映画を見ます。

    Tôi thỉnh thoảng xem phim.

  • だぶだぶ

    rộng thùng thình

    このシャツはだぶだぶだ。

    Cái áo sơ mi này rộng thùng thình.

  • ついでに

    tiện thể

    買い物のついでに郵便局へ行った。

    Tôi đã ghé bưu điện tiện thể khi đi mua sắm.

  • どなる

    quát tháo

    父が大声で怒鳴る。

    Bố quát tháo rất to.

  • はっきり

    rõ ràng

    説明をはっきりしてください。

    Hãy giải thích rõ ràng.

  • ひびく

    vang vọng

    鐘が響く。

    Tiếng chuông vang lên.

  • ほか

    nơi khác

    他に行こう。

    Hãy đi chỗ khác.

  • まあまあ

    tàm tạm

    まあまあの出来だ。

    Kết quả tàm tạm.

  • もらう

    nhận

    本をもらう。

    Tôi nhận sách.

  • やっぱり

    quả nhiên; đúng như dự đoán

    やっぱり雨が降った。

    Quả nhiên trời đã mưa.

  • やり方やりかた

    cách làm

    このやり方は簡単です。

    Cách làm này rất đơn giản.

  • アナウンス

    thông báo

    駅でアナウンスがありました。

    Đã có thông báo ở nhà ga.

  • サイン

    chữ ký

    ここにサインしてください。

    Xin hãy ký vào đây.

  • メッセージ

    tin nhắn

    メッセージを送りました。

    Tôi đã gửi tin nhắn.

  • 作るつくるTÁC

    làm

    夕食を作る。

    Tôi nấu bữa tối.

  • 使うつかうSỬ

    dùng

    このペンを使う。

    Tôi dùng cây bút này.

  • 兄弟きょうだいHUYNH ĐỆ

    anh chị em ruột

    私には兄弟が二人います。

    Tôi có hai anh chị em.

  • 反対はんたいPHẢN ĐỐI

    sự phản đối

    彼はその計画に反対した。

    Anh ấy đã phản đối kế hoạch đó.

  • 取り替えるとりかえるTHỦ THẾ

    đổi

    電池を取り替える。

    Thay pin.

  • 大変たいへんĐẠI BIẾN

    rất

    この仕事は大変だ。

    Công việc này rất khó.

  • 夫婦ふうふPHU THÊ

    vợ chồng

    あの夫婦は仲がいい。

    Đôi vợ chồng đó rất hòa thuận.

  • 家内かないGIA NỘI

    vợ tôi

    家内は料理が上手です。

    Vợ tôi nấu ăn giỏi.

  • 当然とうぜんĐƯƠNG NHIÊN

    đương nhiên

    当然、彼は来る。

    Đương nhiên, anh ấy sẽ đến.

  • 承知しょうちTHỪA TRI

    chấp thuận

    その件は承知しました。

    Tôi đã hiểu và chấp thuận việc đó.

  • 押し込むおしこむÁP VÀO

    nhét vào

    荷物を車に押し込む。

    Nhét hành lý vào xe.

  • 掲示けいじKHIÊU THỊ

    thông báo

    駅に掲示がある。

    Có thông báo ở nhà ga.

  • 揚げるあげるDƯƠNG

    chiên ngập dầu

    天ぷらを揚げる。

    Chiên tempura ngập dầu.

  • 支出ししゅつCHI XUẤT

    chi tiêu

    今月の支出は多い。

    Chi tiêu tháng này nhiều.

  • 最ももっともTỐI

    nhất; cực kỳ

    彼が最も速い。

    Anh ấy nhanh nhất.

  • 混ぜるまぜるHỖN

    trộn

    砂糖をコーヒーに混ぜる。

    Trộn đường vào cà phê.

  • 準備じゅんびCHUẨN BỊ

    sự chuẩn bị

    準備をしています。

    Tôi đang chuẩn bị.

  • 理由りゆうLÝ DO

    lý do

    理由を説明してください。

    Xin hãy giải thích lý do.

  • 疑ううたがうNGHI

    nghi ngờ

    彼を疑う。

    Tôi nghi ngờ anh ấy.

  • 発生はっせいPHÁT SINH

    sự phát sinh

    事故が発生した。

    Tai nạn đã xảy ra.

  • 空くすくKHÔNG

    trống; vắng

    電車が空く。

    Tàu điện bớt đông.

  • 納得なっとくNẠP ĐẮC

    sự đồng tình

    その説明に納得した。

    Tôi đã bị thuyết phục bởi lời giải thích đó.

  • 行き方いきかたHÀNH PHƯƠNG

    cách đi; lộ trình

    駅までの行き方を教えてください。

    Xin hãy chỉ cho tôi cách đi đến ga.

  • 賛成さんせいTÁN THÀNH

    tán thành

    私はその案に賛成です。

    Tôi tán thành đề án đó.

  • 近くちかく

    gần

    駅の近くに住んでいます。

    Tôi sống gần nhà ga.

  • 飛び出すとびだすPHI XUẤT

    lao ra

    子どもが外へ飛び出す。

    Đứa trẻ lao ra ngoài.

  • 飽きるあきる

    chán

    毎日同じ料理を食べると飽きる。

    Nếu ăn cùng một món mỗi ngày thì sẽ chán.

  • 騒ぐさわぐTÁO

    ồn ào

    子どもたちが庭で騒ぐ。

    Bọn trẻ làm ồn trong sân.