- あきらめるđiền từ
từ bỏ
大好きな歌手のコンサートに行きたかったが、チケットが高くて買えない ので行くのをあきらめた。
Tôi muốn đi buổi hòa nhạc của ca sĩ mình rất thích, nhưng vé quá đắt nên không mua được, đành từ bỏ việc đi.
- あわてるcách dùng
hoảng hốt
寝坊をして、あわてて家を出たので、携帯電話を忘れてきてしまった。
Tôi ngủ quên, vội vàng ra khỏi nhà nên đã quên mang điện thoại di động.
- うらやましいđiền từ
đáng ghen tị
私は歌が下手なので、 歌の上手な人が うらやましいです。
Tôi hát dở nên rất ngưỡng mộ những người hát hay.
- うろうろđiền từ
lảng vảng
タクシーの乗り場がわからなくて、駅の周りをうろうろ歩き回った。
Tôi không biết chỗ đón taxi nên đã đi loanh quanh quanh ga.
- さっそくđồng nghĩa
ngay lập tức
テレビで紹介された店にさっそく行った。
Tôi đã lập tức đến cửa hàng được giới thiệu trên tivi.
- すぐにđồng nghĩa
ngay lập tức
すぐに行きます。
Tôi sẽ đi ngay.
- つまらないđồng nghĩa
chán
この映画はつまらない。
Bộ phim này chán.
- ひびくcách dùng
vang vọng
この広場で歌を歌うと声がよくひびく。
Nếu hát ở quảng trường này thì tiếng sẽ vang rất rõ.
- ゆるいđồng nghĩa
lỏng
このズボンはゆるいので、 別のズボンが欲しい。
Chiếc quần này rộng nên tôi muốn một chiếc quần khác.
- アクセスđiền từ
truy cập
このホテルの空港からのアクセスがいいので、 外国人からのお客が多い。
Khách sạn này đi từ sân bay rất thuận tiện nên có nhiều khách nước ngoài.
- カーブđồng nghĩa
đường cong
あそこは道がカーブしていますので、気をつけてください。
Đoạn đường ở đó có khúc cua nên hãy cẩn thận.
- 一度にいちどにNHẤT ĐỘđiền từ
cùng một lúc
たくさんのことを一度に言われても、覚えられません。
Dù có bị nói quá nhiều điều cùng một lúc, tôi cũng không thể nhớ được.
- 仲なかTRỌNGđiền từ
quan hệ
あの兄弟はとても仲ので、ほとんどけんかをしないそうです。
Nghe nói hai anh em nhà đó rất hòa thuận, hầu như không cãi nhau.
- 低いひくいĐÊcách viết
thấp
今朝は気温が低かったので、水が凍っていた。
Sáng nay nhiệt độ thấp nên nước đã bị đóng băng.
- 全然ぜんぜんTOÀN NHIÊNđồng nghĩa
hoàn toàn không
全然わかりません。
Tôi hoàn toàn không hiểu.
- 割るわるCÁTcách đọc
chia
すみません、弟がこれを割ってしまいました。
Xin lỗi, em trai tôi đã làm vỡ cái này.
- 包丁ほうちょうBAO ĐINHcách đọc
dao кух?
この包丁は使いやすい。
Con dao này dễ dùng.
- 取り出すとりだすTHỦ XUẤTđiền từ
lấy ra
家のドアを開けるために、ロボットの中から鍵を取り出した。
Để mở cửa nhà, tôi lấy chìa khóa ra từ trong robot.
- 基本きほんCƠ BẢNcách đọc
cơ bản; nền tảng
ピアノを基本から習いたい。
Tôi muốn học piano từ cơ bản.
- 売り切れるうりきれるMẠI THIẾTđồng nghĩa
bán hết
この商品は売り切れました。
Sản phẩm này đã bán hết rồi.
- 大きいおおきいĐẠIđồng nghĩa
to, lớn
この部屋は大きいです。
Căn phòng này rộng.
- 完成かんせいHOÀN THÀNHcách dùng
hoàn thành
今建てている家が完成したら、ぜひ遊びに来てください。
Khi ngôi nhà đang xây này hoàn thành, nhất định hãy đến chơi nhé.
- 実物じつぶつTHỰC VẬTcách dùng
đồ thật
服はインターネットの写真だけではなく、 実物を見てから買いたい。
Tôi muốn xem quần áo tận mắt rồi mới mua, chứ không chỉ xem ảnh trên internet.
- 家具かぐGIA CỤcách đọc
đồ nội thất
部屋が狭いので、大きな家具は置けません。
Vì phòng chật nên không thể đặt đồ nội thất lớn.
- 影響えいきょうẢNH HƯỞNGđiền từ
ảnh hưởng
野球が好きな友人の影響で、私も野球に興味を持った。
Nhờ ảnh hưởng của một người bạn thích bóng chày, tôi cũng bắt đầu quan tâm đến bóng chày.
- 我慢がまんNGÃ MẠNđiền từ
nhẫn nại; chịu đựng
ゴールまでもう少しだったので、足の痛みを我慢して走ってきた。
Vì chỉ còn một chút nữa là tới đích, tôi đã chịu đau chân để chạy đến đây.
- 方向ほうこうPHƯƠNG HƯỚNGcách viết
hướng
湖はどの方向にありますか
Hồ ở hướng nào?
- 曲がるまがるKHÚCđồng nghĩa
uốn cong
道が曲がる。
Con đường cong.
- 最初さいしょTỐI SƠcách đọc
ban đầu
この仕事は今日が最初です。
Công việc này là lần đầu tiên của tôi hôm nay.
- 横よこHOÀNH, HOÀNGcách đọc
ngang
かばんは横においてください。
Hãy để cặp ở bên cạnh.
- 消極的しょうきょくてきTIÊU CỰC ĐÍCHđiền từ
tiêu cực
林さんは会議ではいつも消極的ので、あまり自分の意見を言わない。
Anh Hayashi lúc nào cũng thụ động trong các cuộc họp, nên hầu như không nói ra ý kiến của mình.
- 知識ちしきTRI THỨCcách dùng
kiến thức
その仕事は医学の知識がないとできない。
Công việc đó không có kiến thức y học thì không làm được.
- 経由けいゆKINH DO/ DUđiền từ
đi qua
このバスは駅を出発してから、図書館を経由して美術館へ行きます。
Xe buýt này sau khi rời ga sẽ đi qua thư viện rồi đến bảo tàng.
- 翌週よくしゅうDỰC CHUcách viết
tuần sau
入学式の翌週から講義が始まる。
Bài giảng bắt đầu từ tuần sau lễ nhập học.
- 腰こしYÊUcách viết
thắt lưng
今日は少し腰が痛い。
Hôm nay lưng tôi hơi đau.
- 規則きそくQUY TẮCcách viết
quy tắc; quy định
学校の規則がすこし変わるそうだ
Nghe nói nội quy của trường sẽ thay đổi một chút.
- 解くとくGIẢIcách viết
tháo ra
この質問を解いてください。
Hãy giải câu hỏi này.
- 返すかえすPHẢNcách đọc
trả lại
昨日、山田さん日本を返しました。
Hôm qua, anh Yamada đã trở về Nhật Bản.
- 退屈たいくつTHOÁI KHÚCđồng nghĩa
chán ngắt
今夜は家に誰もいないから退屈だ。
Tối nay ở nhà không có ai nên thấy buồn chán.
- 適当てきとうĐÍCH ĐƯƠNGcách đọc
thích hợp
適当なやり方を教えてください。
Xin hãy chỉ cho tôi cách làm phù hợp.
- うたがう
nghi ngờ
彼を疑う。
Tôi nghi ngờ anh ấy.
- うばう
cướp
彼は私の財布を奪った。
Anh ta đã cướp ví của tôi.
- きらう
ghét; không thích
彼は人混みを嫌う。
Anh ấy ghét đám đông.
- さびしい
cô đơn
一人でいると寂しい。
Khi ở một mình thì thấy cô đơn.
- ざあざあ
ào ào
雨がザーザー降っている。
Trời đang mưa ào ào.
- たまに
thỉnh thoảng
たまに映画を見ます。
Tôi thỉnh thoảng xem phim.
- ちかちか
nhấp nháy
電気がチカチカする。
Đèn nhấp nháy.
- ときどき
thỉnh thoảng
私は時々散歩します。
Tôi thỉnh thoảng đi dạo.
- なつかしい
hoài niệm; gợi nhớ
この歌は懐かしい。
Bài hát này thật gợi nhớ.
- やっと
cuối cùng
やっと宿題が終わった。
Cuối cùng tôi đã làm xong bài tập về nhà.
- ストップ
dừng
電車がストップした。
Tàu điện đã dừng lại.
- セット
bộ; gói
机の上にセットを置く。
Đặt bộ đồ lên trên bàn.
- テイクアウト
đồ mang đi
昼ごはんをテイクアウトした。
Tôi đã mua bữa trưa mang đi.
- 下車げしゃHẠ XA
xuống xe
駅で下車した。
Tôi đã xuống xe ở ga.
- 不安ふあんBẤT AN
lo lắng
試験の前は不安です。
Trước kỳ thi tôi rất lo lắng.
- 人工的じんこうてきNHÂN CÔNG ĐÍCH
nhân tạo
この湖は人工的に作られた。
Hồ này được tạo ra một cách nhân tạo.
- 偶然ぐうぜんNGẪU NHIÊN
sự tình cờ
偶然、友だちに会った。
Tình cờ, tôi đã gặp bạn.
- 初めてはじめてSƠ
lần đầu tiên
初めて日本へ行きました。
Tôi đã đi Nhật lần đầu tiên.
- 努力どりょくNỖ LỰC
nỗ lực
努力は大切です。
Nỗ lực là quan trọng.
- 十分じゅうぶんTHẬP PHÂN
đủ
時間は十分あります。
Có đủ thời gian.
- 取り付けるとりつけるTHỦ PHÓ
lắp đặt; gắn; trang bị
エアコンを取り付ける。
Lắp máy điều hòa.
- 古いふるいCỔ
cũ
この家は古い。
Ngôi nhà này cũ.
- 小さいちいさいTIỂU
nhỏ
この犬は小さい。
Con chó này nhỏ.
- 平等びょうどうBÌNH ĐẲNG
bình đẳng
平等は大切です。
Bình đẳng là quan trọng.
- 引き受けるひきうけるDẪN THỤ
nhận làm
彼がその仕事を引き受ける。
Anh ấy nhận làm công việc đó.
- 形かたちHÌNH
hình dạng
この花は形がきれいだ。
Bông hoa này có hình dạng đẹp.
- 忙しいいそがしいMANG
bận rộn
今日は忙しいです。
Hôm nay tôi bận.
- 怖いこわいBỐ
đáng sợ
この映画は怖い。
Bộ phim này đáng sợ.
- 指定していCHỈ ĐỊNH
chỉ định
場所を指定してください。
Xin hãy chỉ định địa điểm.
- 暗いくらいÁM
tối; u ám
部屋が暗い。
Căn phòng tối.
- 残念ざんねんTÀN NIỆM
đáng tiếc
試合に負けて残念だ。
Thua trận nên thật đáng tiếc.
- 狭いせまいHIỆP
hẹp
この道は狭い。
Con đường này hẹp.
- 申さるTHÂN
con khỉ
今年は申年です。
Năm nay là năm con khỉ.
- 移動いどうDI ĐỘNG
di chuyển
人が移動する。
Mọi người di chuyển.
- 組くみTỔ
lớp
このクラスは三組です。
Lớp này là lớp 3.
- 自動的じどうてきTỰ ĐỘNG ĐÍCH
tự động
この機械は自動的に止まる。
Cái máy này tự động dừng lại.
- 苦労くろうKHỔ LAO
khó khăn
彼は苦労した。
Anh ấy đã vất vả.
- 薄いうすいBẠC
mỏng
この紙は薄い。
Tờ giấy này mỏng.
- 込むこむVÀO
đông nghịt
電車が込んでいる。
Tàu điện đang đông nghịt.
- 通知つうちTHÔNG TRI
thông báo
会社から通知が来た。
Đã có thông báo từ công ty.
- 進行しんこうTIẾN HÀNH
tiến hành
工事が進行する。
Công trình đang tiến triển.
- 遠慮えんりょVIỄN LỰ
sự dè dặt
遠慮しないでください。
Xin đừng ngại.
- 間あいだGIAN
khoảng cách
駅と家の間は遠い。
Khoảng cách giữa ga và nhà thì xa.
- 間接的かんせつてき
gián tiếp
彼の助言は間接的だった。
Lời khuyên của anh ấy là gián tiếp.