- よくđồng nghĩa
tốt; giỏi; thường xuyên
よく図書館へ行きます。
Tôi thường đến thư viện.
- あせđiền từ
mồ hôi
今日は暑かったので、シャツがあせでぬれてしまった。
Hôm nay trời nóng nên áo sơ mi đã bị ướt đẫm mồ hôi.
- あやしいđiền từ
đáng ngờ
林さんはいつも冗談ばかり言うので、 その話も本当かどうかあやしい.
Vì anh Hayashi lúc nào cũng chỉ nói đùa, nên câu chuyện đó cũng không biết có thật hay không.
- ぐっすりcách dùng
ngủ say
今日は疲れているので、朝までぐっすり眠れそうだ。
Hôm nay tôi mệt nên có vẻ sẽ ngủ một mạch đến sáng.
- もったいないđiền từ
lãng phí
このコートは古いがまだ着られるので、 捨ててしまうのは もったいない。
Chiếc áo khoác này cũ nhưng vẫn mặc được, nên vứt đi thì thật phí.
- やっとđồng nghĩa
cuối cùng
やっと宿題が終わった。
Cuối cùng tôi đã làm xong bài tập về nhà.
- ようやくđồng nghĩa
cuối cùng
田中さんがようやく来てくれました。
Anh Tanaka cuối cùng cũng đã đến.
- バックđồng nghĩa
phía sau
ちょっとバックしてください。
Lùi lại một chút.
- マイクđiền từ
micrô
皆さんに声がよく聞こえるように、 マイク を使って話してください。
Để mọi người nghe rõ, hãy nói bằng micro.
- 一応いちおうNHẤT ỨNGđiền từ
tạm thời
山口さんは今度のパーティーには来られないかもしれないが、一応 誘うつもりだ。
Anh Yamaguchi có lẽ sẽ không đến bữa tiệc lần này, nhưng tôi định vẫn mời anh ấy.
- 一流いちりゅうNHẤT LƯUđồng nghĩa
hàng đầu
鈴木さんは一流の選手です。
Anh Suzuki là một vận động viên hàng đầu.
- 主要しゅようCHỦ YẾUcách đọc
chủ yếu
この町の主要な産業は何ですか。
Ngành công nghiệp chính của thị trấn này là gì?
- 企業きぎょうDOANH NGHIỆPđồng nghĩa
doanh nghiệp
来週、 ここで企業の説明会があります。
Tuần sau sẽ có buổi giới thiệu công ty ở đây.
- 会社かいしゃHỘI XÃđồng nghĩa
công ty
私は会社へ行きます。
Tôi đi đến công ty.
- 内容ないようNỘI DUNGcách dùng
nội dung
この手紙の内容は、ほかの人には秘密にしてください。
Hãy giữ bí mật nội dung bức thư này với người khác.
- 加熱かねつGIA NHIỆTcách đọc
gia nhiệt
これは加熱して食べてください。
Hãy làm nóng rồi ăn món này.
- 勤めるつとめるCẦNcách viết
làm việc
父は銀行に勤めています。
Bố tôi làm việc ở ngân hàng.
- 左右さゆうTẢ HỮUcách viết
trái phải
ポケットが左右にあるんですね。
Túi ở hai bên nhỉ.
- 性格せいかくTÍNH CÁCHcách dùng
tính cách
森さんはおとなしい性格で、 自分の意見はあまり言いません。
Anh Mori có tính cách điềm đạm, nên không mấy khi nói ra ý kiến của mình.
- 感情的かんじょうてきCẢM TÌNH ĐÍCHcách đọc
cảm tính; đa cảm
文句を言われたので、つい感情的になってしまった。
Vì bị than phiền nên tôi đã vô tình trở nên cảm tính.
- 検討けんとうKIỂM ĐÀOđồng nghĩa
xem xét
あしたまでに検討しておきます。
Tôi sẽ xem xét trước hạn đến ngày mai.
- 残すのこすTÀNcách đọc
để lại
これは残さないでください。
Đừng để lại cái này.
- 活動かつどうHOẠT ĐỘNGcách dùng
hoạt động
彼は有名なロック歌手だったが、今は活動していない。
Anh ấy từng là một ca sĩ rock nổi tiếng, nhưng giờ không còn hoạt động nữa.
- 派手はでđiền từ
lòe loẹt
兄はいつも派手な シャツを着ているので、遠くにいてもすぐに見つかる。
Anh trai tôi lúc nào cũng mặc áo sơ mi sặc sỡ, nên dù ở xa cũng dễ dàng nhận ra ngay.
- 深くふかくTHÂMcách đọc
sâu sắc
川はあの辺りで深くなっている。
Con sông trở nên sâu ở quanh khu vực kia.
- 父母ちちははPHỤ MẪUcách đọc
cha mẹ
卒業式には生徒の父母もたくさん来ていた。
Trong lễ tốt nghiệp, cũng có rất nhiều phụ huynh của học sinh đến.
- 石油せきゆTHẠCH DUcách đọc
dầu mỏ
私の国は石油を輸入しています。
Nước tôi nhập khẩu dầu mỏ.
- 禁止きんしCẤM CHỈđiền từ
cấm
ここに車を止めることは規則で禁止 されていますから、 すぐに移動してください
Việc đỗ xe ở đây bị quy định cấm, nên hãy di chuyển ngay.
- 素晴らしいすばらしいđồng nghĩa
tuyệt vời
この景色は素晴らしい。
Khung cảnh này thật tuyệt vời.
- 落ち着くおちつくLẠC TRÚCcách dùng
bình tĩnh lại
大好きなこの曲を聞くと、 いつも気持ちが落ち着きます。
Mỗi khi nghe bài hát rất thích này, tôi luôn cảm thấy bình tĩnh lại.
- 覚めるさめるGIÁCđiền từ
tỉnh dậy
昨日は早く寝たが、 夜中に大きな音がして目が覚めてしまった。
Hôm qua tôi đi ngủ sớm, nhưng nửa đêm nghe tiếng động lớn nên đã tỉnh giấc.
- 負けるまけるPHỤcách viết
thua
昨日の試合は負けてしまいました。
Trận đấu hôm qua chúng tôi đã thua.
- 逆ぎゃくNGHỊCHcách viết
ngược
この資料はページが逆になっていますよ。
Tài liệu này bị ngược trang rồi.
- 通知つうちTHÔNG TRIđiền từ
thông báo
本日の面接の結果は、 1週間以内にメールで 通知します。
Kết quả buổi phỏng vấn hôm nay sẽ được thông báo qua email trong vòng 1 tuần.
- 運休うんきゅうVẬN HƯUđiền từ
tạm ngừng chạy
大雪で朝から電車が運休している。
Vì tuyết rơi dày nên tàu đã ngừng chạy từ sáng.
- 過去かこQUÁ KHỨcách viết
quá khứ
過去の例も調べてみましょう。
Hãy thử xem cả những ví dụ trong quá khứ nữa.
- 配るくばるPHỐIcách đọc
phân phát
山田さんがちらしを配った。
Anh Yamada đã phát tờ rơi.
- 隠すかくすẨNđiền từ
giấu
弟への誕生日プレゼントは、 誕生日まで弟に見つからないように、 たんすの奥に 隠した。
Quà sinh nhật cho em trai tôi đã được giấu sâu trong tủ để đến sinh nhật em ấy cũng không bị phát hiện.
- 順番じゅんばんTHUẬN PHIÊNcách viết
thứ tự
ここから順番に見てください。
Hãy xem lần lượt từ đây.
- あくび
ngáp
彼はあくびをした。
Anh ấy đã ngáp.
- いき
hơi thở
深呼吸して息を整える。
Hít thở sâu để điều hòa hơi thở.
- いびき
tiếng ngáy
彼の鼾がうるさい。
Tiếng ngáy của anh ấy ồn quá.
- おそろしい
đáng sợ
この映画は恐ろしい。
Bộ phim này thật đáng sợ.
- かっこいい
đẹp trai; sành điệu; ngầu
彼は格好いいです。
Anh ấy đẹp trai.
- かわいらしい
dễ thương
あの子は可愛らしい。
Đứa bé đó rất dễ thương.
- けっこう
tốt
このホテルは結構です。
Khách sạn này khá tốt.
- こいしい
nhớ nhung
故郷が恋しい。
Tôi nhớ quê hương.
- しかたない
không còn cách nào khác
仕方ないよ。
Đành chịu thôi.
- すぐに
ngay lập tức
すぐに行きます。
Tôi sẽ đi ngay.
- たいてい
thường
大抵、私は七時に起きます。
Tôi thường dậy lúc bảy giờ.
- にくらしい
đáng ghét
彼は憎らしいほど頭がいい。
Anh ta thông minh đến mức đáng ghét.
- まずしい
nghèo
彼は貧しい家庭で育った。
Anh ấy lớn lên trong một gia đình nghèo.
- わがまま
ích kỷ
彼はわがままです。
Anh ấy ích kỷ.
- エンジン
động cơ
車のエンジンが止まった。
Động cơ của xe đã tắt.
- サイレン
còi báo động
サイレンが鳴った。
Còi báo động đã vang lên.
- ノック
cú gõ
ドアをノックした。
Tôi đã gõ cửa.
- 人気があるにんきがある
được yêu thích
この店は人気がある。
Cửa hàng này rất được yêu thích.
- 伝言でんごんTRUYỀN NGÔN
lời nhắn
彼に伝言を伝えた。
Tôi đã chuyển lời nhắn cho anh ấy.
- 初めてはじめてSƠ
lần đầu tiên
初めて日本へ行きました。
Tôi đã đi Nhật lần đầu tiên.
- 前まえTIỀN
trước; phía trước
駅の前で待っています。
Tôi đang đợi trước nhà ga.
- 包むつつむBAO
gói
プレゼントを包む。
Gói quà.
- 十分じゅうぶんTHẬP PHÂN
đủ
時間は十分あります。
Có đủ thời gian.
- 合図あいずHỢP ĐỒNG
tín hiệu
彼は合図を送った。
Anh ấy đã ra tín hiệu.
- 囲むかこむVI
bao quanh
家を囲む。
Bao quanh ngôi nhà.
- 大学だいがくĐẠI HỌC
đại học
私は大学へ行きます。
Tôi đi đến đại học.
- 失敗しっぱいTHẤT BẠI
thất bại
彼は失敗した。
Anh ấy đã thất bại.
- 嫌がるいやがる
tỏ ra khó chịu; ghét; bày tỏ sự không thích
子どもは野菜を嫌がる。
Đứa trẻ không thích rau.
- 広告こうこくQUẢNG CÁO
quảng cáo
この広告は目立つ。
Quảng cáo này rất nổi bật.
- 延期えんきDIÊN KỲ
hoãn lại
会議は延期された。
Cuộc họp đã bị hoãn lại.
- 建物たてものKIẾN VẬT
tòa nhà
この建物は古いです。
Tòa nhà này cũ.
- 怖がるこわがるBỐ
sợ; lo sợ
彼は犬を怖がる。
Anh ấy sợ chó.
- 批判ひはんPHÊ PHÁN
phê bình
彼の批判は厳しい。
Lời phê bình của anh ấy rất nghiêm khắc.
- 支配しはいCHI PHỐI
sự thống trị; kiểm soát
会社を支配する。
Chi phối công ty.
- 旅行りょこうLỮ HÀNH
chuyến đi
来月、旅行します。
Tháng sau tôi sẽ đi du lịch.
- 普通ふつうPHỔ THÔNG
bình thường
普通の電車に乗ります。
Tôi đi tàu thường.
- 横よこHOÀNH, HOÀNG
ngang
机の横に本があります。
Có quyển sách ở bên cạnh cái bàn.
- 滞在たいざいTRỆ TẠI
lưu trú
東京に三日間滞在しました。
Tôi đã lưu trú ở Tokyo ba ngày.
- 盛んさかんTHỊNH
thịnh vượng
この町は商売が盛んだ。
Thị trấn này buôn bán rất phát đạt.
- 縮小しゅくしょうSÚC TIỂU
thu nhỏ
会社は経費を縮小した。
Công ty đã cắt giảm chi phí.
- 身近みぢかTHÂN CẬN
gần gũi
身近な問題を考える。
Suy nghĩ về vấn đề gần gũi.
- 閉じるとじるBẾ
đóng
ドアを閉じる。
Đóng cửa.
- 驚くおどろくKINH
ngạc nhiên
彼はその知らせに驚いた。
Anh ấy đã ngạc nhiên trước tin đó.