Từ vựng — JLPT N3 12/2024

82 từ tổng hợp từ phần Từ vựng, trong đó 39 từ được đề hỏi trực tiếp

  • よくđồng nghĩa

    tốt; giỏi; thường xuyên

    よく図書館へ行きます。

    Tôi thường đến thư viện.

  • あせđiền từ

    mồ hôi

    今日は暑かったので、シャツがあせでぬれてしまった。

    Hôm nay trời nóng nên áo sơ mi đã bị ướt đẫm mồ hôi.

  • あやしいđiền từ

    đáng ngờ

    林さんはいつも冗談ばかり言うので、 その話も本当かどうかあやしい.

    Vì anh Hayashi lúc nào cũng chỉ nói đùa, nên câu chuyện đó cũng không biết có thật hay không.

  • ぐっすりcách dùng

    ngủ say

    今日は疲れているので、朝までぐっすり眠れそうだ。

    Hôm nay tôi mệt nên có vẻ sẽ ngủ một mạch đến sáng.

  • もったいないđiền từ

    lãng phí

    このコートは古いがまだ着られるので、 捨ててしまうのは もったいない。

    Chiếc áo khoác này cũ nhưng vẫn mặc được, nên vứt đi thì thật phí.

  • やっとđồng nghĩa

    cuối cùng

    やっと宿題が終わった。

    Cuối cùng tôi đã làm xong bài tập về nhà.

  • ようやくđồng nghĩa

    cuối cùng

    田中さんがようやく来てくれました。

    Anh Tanaka cuối cùng cũng đã đến.

  • バックđồng nghĩa

    phía sau

    ちょっとバックしてください。

    Lùi lại một chút.

  • マイクđiền từ

    micrô

    皆さんに声がよく聞こえるように、 マイク を使って話してください。

    Để mọi người nghe rõ, hãy nói bằng micro.

  • 一応いちおうNHẤT ỨNGđiền từ

    tạm thời

    山口さんは今度のパーティーには来られないかもしれないが、一応 誘うつもりだ。

    Anh Yamaguchi có lẽ sẽ không đến bữa tiệc lần này, nhưng tôi định vẫn mời anh ấy.

  • 一流いちりゅうNHẤT LƯUđồng nghĩa

    hàng đầu

    鈴木さんは一流の選手です。

    Anh Suzuki là một vận động viên hàng đầu.

  • 主要しゅようCHỦ YẾUcách đọc

    chủ yếu

    この町の主要な産業は何ですか。

    Ngành công nghiệp chính của thị trấn này là gì?

  • 企業きぎょうDOANH NGHIỆPđồng nghĩa

    doanh nghiệp

    来週、 ここで企業の説明会があります。

    Tuần sau sẽ có buổi giới thiệu công ty ở đây.

  • 会社かいしゃHỘI XÃđồng nghĩa

    công ty

    私は会社へ行きます。

    Tôi đi đến công ty.

  • 内容ないようNỘI DUNGcách dùng

    nội dung

    この手紙の内容は、ほかの人には秘密にしてください。

    Hãy giữ bí mật nội dung bức thư này với người khác.

  • 加熱かねつGIA NHIỆTcách đọc

    gia nhiệt

    これは加熱して食べてください。

    Hãy làm nóng rồi ăn món này.

  • 勤めるつとめるCẦNcách viết

    làm việc

    父は銀行に勤めています。

    Bố tôi làm việc ở ngân hàng.

  • 左右さゆうTẢ HỮUcách viết

    trái phải

    ポケットが左右にあるんですね。

    Túi ở hai bên nhỉ.

  • 性格せいかくTÍNH CÁCHcách dùng

    tính cách

    森さんはおとなしい性格で、 自分の意見はあまり言いません。

    Anh Mori có tính cách điềm đạm, nên không mấy khi nói ra ý kiến của mình.

  • 感情的かんじょうてきCẢM TÌNH ĐÍCHcách đọc

    cảm tính; đa cảm

    文句を言われたので、つい感情的になってしまった。

    Vì bị than phiền nên tôi đã vô tình trở nên cảm tính.

  • 検討けんとうKIỂM ĐÀOđồng nghĩa

    xem xét

    あしたまでに検討しておきます。

    Tôi sẽ xem xét trước hạn đến ngày mai.

  • 残すのこすTÀNcách đọc

    để lại

    これは残さないでください。

    Đừng để lại cái này.

  • 活動かつどうHOẠT ĐỘNGcách dùng

    hoạt động

    彼は有名なロック歌手だったが、今は活動していない。

    Anh ấy từng là một ca sĩ rock nổi tiếng, nhưng giờ không còn hoạt động nữa.

  • 派手はでđiền từ

    lòe loẹt

    兄はいつも派手な シャツを着ているので、遠くにいてもすぐに見つかる。

    Anh trai tôi lúc nào cũng mặc áo sơ mi sặc sỡ, nên dù ở xa cũng dễ dàng nhận ra ngay.

  • 深くふかくTHÂMcách đọc

    sâu sắc

    川はあの辺りで深くなっている。

    Con sông trở nên sâu ở quanh khu vực kia.

  • 父母ちちははPHỤ MẪUcách đọc

    cha mẹ

    卒業式には生徒の父母もたくさん来ていた。

    Trong lễ tốt nghiệp, cũng có rất nhiều phụ huynh của học sinh đến.

  • 石油せきゆTHẠCH DUcách đọc

    dầu mỏ

    私の国は石油を輸入しています。

    Nước tôi nhập khẩu dầu mỏ.

  • 禁止きんしCẤM CHỈđiền từ

    cấm

    ここに車を止めることは規則で禁止 されていますから、 すぐに移動してください

    Việc đỗ xe ở đây bị quy định cấm, nên hãy di chuyển ngay.

  • 素晴らしいすばらしいđồng nghĩa

    tuyệt vời

    この景色は素晴らしい。

    Khung cảnh này thật tuyệt vời.

  • 落ち着くおちつくLẠC TRÚCcách dùng

    bình tĩnh lại

    大好きなこの曲を聞くと、 いつも気持ちが落ち着きます。

    Mỗi khi nghe bài hát rất thích này, tôi luôn cảm thấy bình tĩnh lại.

  • 覚めるさめるGIÁCđiền từ

    tỉnh dậy

    昨日は早く寝たが、 夜中に大きな音がして目が覚めてしまった。

    Hôm qua tôi đi ngủ sớm, nhưng nửa đêm nghe tiếng động lớn nên đã tỉnh giấc.

  • 負けるまけるPHỤcách viết

    thua

    昨日の試合は負けてしまいました。

    Trận đấu hôm qua chúng tôi đã thua.

  • 逆ぎゃくNGHỊCHcách viết

    ngược

    この資料はページが逆になっていますよ。

    Tài liệu này bị ngược trang rồi.

  • 通知つうちTHÔNG TRIđiền từ

    thông báo

    本日の面接の結果は、 1週間以内にメールで 通知します。

    Kết quả buổi phỏng vấn hôm nay sẽ được thông báo qua email trong vòng 1 tuần.

  • 運休うんきゅうVẬN HƯUđiền từ

    tạm ngừng chạy

    大雪で朝から電車が運休している。

    Vì tuyết rơi dày nên tàu đã ngừng chạy từ sáng.

  • 過去かこQUÁ KHỨcách viết

    quá khứ

    過去の例も調べてみましょう。

    Hãy thử xem cả những ví dụ trong quá khứ nữa.

  • 配るくばるPHỐIcách đọc

    phân phát

    山田さんがちらしを配った。

    Anh Yamada đã phát tờ rơi.

  • 隠すかくすẨNđiền từ

    giấu

    弟への誕生日プレゼントは、 誕生日まで弟に見つからないように、 たんすの奥に 隠した。

    Quà sinh nhật cho em trai tôi đã được giấu sâu trong tủ để đến sinh nhật em ấy cũng không bị phát hiện.

  • 順番じゅんばんTHUẬN PHIÊNcách viết

    thứ tự

    ここから順番に見てください。

    Hãy xem lần lượt từ đây.

  • あくび

    ngáp

    彼はあくびをした。

    Anh ấy đã ngáp.

  • いき

    hơi thở

    深呼吸して息を整える。

    Hít thở sâu để điều hòa hơi thở.

  • いびき

    tiếng ngáy

    彼の鼾がうるさい。

    Tiếng ngáy của anh ấy ồn quá.

  • おそろしい

    đáng sợ

    この映画は恐ろしい。

    Bộ phim này thật đáng sợ.

  • かっこいい

    đẹp trai; sành điệu; ngầu

    彼は格好いいです。

    Anh ấy đẹp trai.

  • かわいらしい

    dễ thương

    あの子は可愛らしい。

    Đứa bé đó rất dễ thương.

  • けっこう

    tốt

    このホテルは結構です。

    Khách sạn này khá tốt.

  • こいしい

    nhớ nhung

    故郷が恋しい。

    Tôi nhớ quê hương.

  • しかたない

    không còn cách nào khác

    仕方ないよ。

    Đành chịu thôi.

  • すぐに

    ngay lập tức

    すぐに行きます。

    Tôi sẽ đi ngay.

  • たいてい

    thường

    大抵、私は七時に起きます。

    Tôi thường dậy lúc bảy giờ.

  • にくらしい

    đáng ghét

    彼は憎らしいほど頭がいい。

    Anh ta thông minh đến mức đáng ghét.

  • まずしい

    nghèo

    彼は貧しい家庭で育った。

    Anh ấy lớn lên trong một gia đình nghèo.

  • わがまま

    ích kỷ

    彼はわがままです。

    Anh ấy ích kỷ.

  • エンジン

    động cơ

    車のエンジンが止まった。

    Động cơ của xe đã tắt.

  • サイレン

    còi báo động

    サイレンが鳴った。

    Còi báo động đã vang lên.

  • ノック

    cú gõ

    ドアをノックした。

    Tôi đã gõ cửa.

  • 人気があるにんきがある

    được yêu thích

    この店は人気がある。

    Cửa hàng này rất được yêu thích.

  • 伝言でんごんTRUYỀN NGÔN

    lời nhắn

    彼に伝言を伝えた。

    Tôi đã chuyển lời nhắn cho anh ấy.

  • 初めてはじめてSƠ

    lần đầu tiên

    初めて日本へ行きました。

    Tôi đã đi Nhật lần đầu tiên.

  • 前まえTIỀN

    trước; phía trước

    駅の前で待っています。

    Tôi đang đợi trước nhà ga.

  • 包むつつむBAO

    gói

    プレゼントを包む。

    Gói quà.

  • 十分じゅうぶんTHẬP PHÂN

    đủ

    時間は十分あります。

    Có đủ thời gian.

  • 合図あいずHỢP ĐỒNG

    tín hiệu

    彼は合図を送った。

    Anh ấy đã ra tín hiệu.

  • 囲むかこむVI

    bao quanh

    家を囲む。

    Bao quanh ngôi nhà.

  • 大学だいがくĐẠI HỌC

    đại học

    私は大学へ行きます。

    Tôi đi đến đại học.

  • 失敗しっぱいTHẤT BẠI

    thất bại

    彼は失敗した。

    Anh ấy đã thất bại.

  • 嫌がるいやがる

    tỏ ra khó chịu; ghét; bày tỏ sự không thích

    子どもは野菜を嫌がる。

    Đứa trẻ không thích rau.

  • 広告こうこくQUẢNG CÁO

    quảng cáo

    この広告は目立つ。

    Quảng cáo này rất nổi bật.

  • 延期えんきDIÊN KỲ

    hoãn lại

    会議は延期された。

    Cuộc họp đã bị hoãn lại.

  • 建物たてものKIẾN VẬT

    tòa nhà

    この建物は古いです。

    Tòa nhà này cũ.

  • 怖がるこわがるBỐ

    sợ; lo sợ

    彼は犬を怖がる。

    Anh ấy sợ chó.

  • 批判ひはんPHÊ PHÁN

    phê bình

    彼の批判は厳しい。

    Lời phê bình của anh ấy rất nghiêm khắc.

  • 支配しはいCHI PHỐI

    sự thống trị; kiểm soát

    会社を支配する。

    Chi phối công ty.

  • 旅行りょこうLỮ HÀNH

    chuyến đi

    来月、旅行します。

    Tháng sau tôi sẽ đi du lịch.

  • 普通ふつうPHỔ THÔNG

    bình thường

    普通の電車に乗ります。

    Tôi đi tàu thường.

  • 横よこHOÀNH, HOÀNG

    ngang

    机の横に本があります。

    Có quyển sách ở bên cạnh cái bàn.

  • 滞在たいざいTRỆ TẠI

    lưu trú

    東京に三日間滞在しました。

    Tôi đã lưu trú ở Tokyo ba ngày.

  • 盛んさかんTHỊNH

    thịnh vượng

    この町は商売が盛んだ。

    Thị trấn này buôn bán rất phát đạt.

  • 縮小しゅくしょうSÚC TIỂU

    thu nhỏ

    会社は経費を縮小した。

    Công ty đã cắt giảm chi phí.

  • 身近みぢかTHÂN CẬN

    gần gũi

    身近な問題を考える。

    Suy nghĩ về vấn đề gần gũi.

  • 閉じるとじるBẾ

    đóng

    ドアを閉じる。

    Đóng cửa.

  • 驚くおどろくKINH

    ngạc nhiên

    彼はその知らせに驚いた。

    Anh ấy đã ngạc nhiên trước tin đó.