- あんないđiền từ
hướng dẫn
りょうしんが来たので、とうきょうをあんないしました。
- おくるđiền từ
gửi
日本で買った本を国へおくりました。
- おとなしいcách dùng
hiền lành
たなかさんの いぬは おとなしいですね。
- かたづけるcách dùng
dọn dẹp
へやを かたづけて パーティーの じゅんびを しました。
- さしてđiền từ
nước đi
かさをさしてあるいている人が いるから、外は 雨でしょう。
- せんぱいđiền từ
tiền bối
大学のせんぱいがこの会社につとめています。
- つたえるcách dùng
truyền đạt
学生に しけんの 時間を つたえました。
- とちゅうcách dùng
trên đường
かいぎの とちゅうで 電話が なりました。
- なおるđiền từ
khỏi bệnh
お母さんのびょうきがなおって、よかったですね。
- にあうcách dùng
hợp; hợp với
やまださんは あかい ふくが にあいますね。
- ふとるđiền từ
béo lên; tăng cân
このねこはふとっているのでおもいです。
- アイディアđiền từ
ý tưởng
みんなでかんがえれば、いいアイディアがでるかもしれません。
- チェックđiền từ
kiểm tra
いえを出る前に、でんきをけしたかチェックしました。
- 住所じゅうしょTRÚ SỞcách đọc
địa chỉ
新しい 住所を 教えて ください。
- 営業えいぎょうDOANH NGHIỆPcách viết
kinh doanh
この店は 9時から 6時まで 営業して います。
- 弱いよわいNHƯỢCcách đọc
yếu
あさより かぜが すこし 弱く なりました。
- 旅館りょかんLỮ QUÁNcách đọc
nhà trọ kiểu Nhật
この 旅館は とても ゆうめいです。
- 決まるきまるQUYẾTcách đọc
được quyết định
なつやすみの よていが 決まりました。
- 特にとくにĐẶCcách đọc
đặc biệt
今は 特に ほしい ものは ありません。
- 空港くうこうKHÔNG CẢNGcách đọc
sân bay
空港まで バスで 行きます。
- 自分じぶんTỰ PHÂNcách đọc
bản thân
この ほんだなは 自分で つくりました。
- 説明せつめいTHUYẾT MINHcách viết
giải thích
この カメラの つかいかたを 説明して ください。
- 起きるおきるKHỞIcách viết
thức dậy
わたしは いつも あさ 7時に 起きます。
- 進んですすんでcách đọc
tự nguyện
この国は ロボットの ぎじゅつが 進んでいる。
- 運ぶはこぶVẬNcách đọc
mang
スーツケースを 運んでいます。
- 遠いとおいVIỄNcách viết
xa
ちかてつの えきは ここから 遠いです。
- 野菜やさいDÃ THÁIcách viết
rau
毎日 野菜を 食べます。
- 閉じるとじるBẾcách viết
đóng
目を 閉じて ください。
- あける
mở
ドアを開ける。
Mở cửa.
- いける
cắm hoa; sống
花瓶に花を生ける。
Cắm hoa vào bình.
- いる
cần
お金がいる。
Cần tiền.
- うけつけ
quầy lễ tân
受付はどこですか。
Quầy lễ tân ở đâu?
- うけて
- おして
một cách ép buộc
押して参加しました。
Tôi đã tham gia dù gặp khó khăn.
- おちる
rơi
リンゴが木から落ちる。
Quả táo rơi từ trên cây xuống.
- おとす
làm rơi, đánh mất
財布を落とした。
Tôi làm rơi ví.
- かける
treo
コートを掛ける。
Treo áo khoác lên.
- きれて
- しまう
kết thúc
宿題をしてしまう。
Tôi làm xong bài tập về nhà.
- しゃしん
ảnh
写真を撮ります。
Tôi chụp ảnh.
- しゃちょう
giám đốc
社長は会議に出席した。
Giám đốc đã tham dự cuộc họp.
- しょうたい
lời mời
友達を招待した。
Tôi đã mời bạn bè.
- する
làm
宿題をする。
Làm bài tập về nhà.
- たりる
đủ
このお金で足りる。
Số tiền này là đủ.
- てんいん
nhân viên cửa hàng
店員は笑顔で迎えた。
Nhân viên cửa hàng đón tiếp với nụ cười.
- なげる
ném
ボールを投げる。
Ném quả bóng.
- のこる
còn lại
時間が少し残る。
Còn lại một chút thời gian.
- ふえて
- れんらく
liên lạc
彼に連絡する。
Tôi sẽ liên lạc với anh ấy.
- オープン
khai trương
新しい店がオープンした。
Cửa hàng mới đã khai trương.
- クラブ
câu lạc bộ
放課後はサッカークラブで練習する。
Sau giờ học tôi tập ở câu lạc bộ bóng đá.
- シーズン
mùa
今年のシーズンは長い。
Mùa giải năm nay dài.
- スイッチ
công tắc
電気のスイッチを入れる。
Bật công tắc điện.
- スタート
bắt đầu
レースは九時にスタートする。
Cuộc đua bắt đầu lúc 9 giờ.
- ニュース
tin tức
ニュースを見ました。
Tôi đã xem tin tức.
- 来るくるLAI
đến
友達が来る。
Bạn tôi đến.
- 見るみるKIẾN
nhìn; xem
映画を見る。
Xem phim.