~を抜きに/を抜きにして(は)
Dùng để diễn tả ý “Nếu không có A thì B khó có thể xảy ra/ thực hiện được”.
Các cách sử dụng
~を抜きに(して/は)
Không có A thì không thể B
Mẫu câu diễn tả rằng A là điều tất yếu hoặc rất quan trọng để B có thể xảy ra. Nếu thiếu A thì B khó thực hiện được.
Cấu trúc
[名] + を抜きに/を抜きにして(は) + B
Ví dụ
今後の日本経済を考えるとき、消費税の問題を抜きにすることはできない。
Từ giờ về sau, nói đến kinh tế Nhật Bản mà không nói đến vấn đề thuế tiêu dùng thì khó mà hình dung được.
このチームは彼をぬきにしては、戦えません。
Đội này mà thiếu cậu ấy thì không thể chiến đấu gì được.
私の朝は、コーヒーをぬきにしては、考えられない。
Tôi không thể nghĩ đến buổi sáng của tôi mà không có cà phê.
原さんをぬきにして、今回の優勝はなかったと思う。
Nếu không có Hara thì không thể có chiến thắng lần này.
こんな大切なこと、部長をぬきにしては決められません。
Việc quan trọng như thế này mà không có trưởng phòng thì không thể quyết định được.