~かわりに
Diễn tả sự thay thế hoặc đổi lấy một việc gì đó
Các cách sử dụng
Thay thế người/vật
Diễn tả việc thay thế một người hoặc vật
Cấu trúc
[Danh từ] + の + かわりに/かわりの + [Danh từ]
Ví dụ
最近、手紙のかわりにメールを使う人が増えた。
田中さんのかわりに、鈴木さんが会議に出席します。
佐藤さんのかわりに、誰がプレゼンをしますか。
彼が代わりに仕事を手伝ってくれると助かるんだけど。
彼のかわりに、私が行くよ。
Đổi lấy việc gì
Diễn tả sự trao đổi giữa hai việc
Cấu trúc
[Động từ thể từ điển] + かわりに/かわりの + [Danh từ]
Ví dụ
晩ご飯を作るかわりに、掃除を手伝ってくれない?
週末は映画を観るかわりに、読書をした。
Ngữ pháp liên quan
~てしょうがない/~て仕方がない
Diễn tả cảm xúc mạnh đến mức không kiềm chế được, không chịu nổi
N3~ため (に)
Diễn tả nguyên nhân với sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc tình huống lịch sự, thường chỉ nguyên nhân dẫn đến kết quả không tốt
N3~らしい
Diễn tả sự so sánh với tính chất đặc trưng của danh từ đứng trước. Khác với ~みたい, ~らしい chỉ dùng với danh từ và nhấn mạnh tính chất tiêu biểu.
N3まるで~よう/みたい
Diễn tả sự so sánh mạnh với nghĩa "cứ như thể là". Khi thêm まるで vào trước よう/みたい sẽ nhấn mạnh hơn so với dùng よう/みたい đơn thuần.
N3