~に決まっている
Diễn tả sự khẳng định chắc chắn
Các cách sử dụng
Khẳng định chắc chắn
Thể hiện sự khẳng định mạnh mẽ của người nói
Cấu trúc
[Thể thường] + に決まっている
[Tính từ-na/Danh từ] + に決まっている
Ví dụ
何度聞いても、忘れるに決まっている。
宝くじが当たったら嬉しいけど、無理に決まっている。
「山田さんが試験に合格するかな」-「合格するに決まっているよ。彼はいつも一生懸命勉強しているから。」
彼にそんな高いプレゼントをあげたら、驚かれるに決まっている。
あんな怪しいメールは詐欺に決まっているよ。
「彼の料理は美味しいかな」-「美味しいに決まっているよ。彼はプロのシェフなんだから。」
Ngữ pháp liên quan
~てしょうがない/~て仕方がない
Diễn tả cảm xúc mạnh đến mức không kiềm chế được, không chịu nổi
N3~ため (に)
Diễn tả nguyên nhân với sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc tình huống lịch sự, thường chỉ nguyên nhân dẫn đến kết quả không tốt
N3~らしい
Diễn tả sự so sánh với tính chất đặc trưng của danh từ đứng trước. Khác với ~みたい, ~らしい chỉ dùng với danh từ và nhấn mạnh tính chất tiêu biểu.
N3まるで~よう/みたい
Diễn tả sự so sánh mạnh với nghĩa "cứ như thể là". Khi thêm まるで vào trước よう/みたい sẽ nhấn mạnh hơn so với dùng よう/みたい đơn thuần.
N3