13 mẫu ngữ pháp, trong đó 2 mẫu là đáp án đúng của câu hỏi. Bấm vào tên mẫu để mở bài giảng.
Trong đề: 行くところなんです · 行っているところなんです
Trong đề: 貸していただけませんか
Trong đề: たびに
Trong đề: ために
Trong đề: なら
Trong đề: にとって
Trong đề: によると
Trong đề: に対して
Trong đề: まで
Trong đề: ように
Trong đề: 景色を楽しみながら
Trong đề: 着ておかないと · 着てみないと
Trong đề: 行けたらいいなあ