11 mẫu ngữ pháp, trong đó 3 mẫu là đáp án đúng của câu hỏi. Bấm vào tên mẫu để mở bài giảng.
Trong đề: としても
Trong đề: 思い出せなくて · 思い出させないで
Trong đề: 行われるところです · 行うところです · 行っているところです · 行われているところです
Trong đề: ということを
Trong đề: としたら
Trong đề: について
Trong đề: には
Trong đề: らしい
Trong đề: 動かさないあいだに
Trong đề: 動かさないうちに
Trong đề: 行ってみたい