12 mẫu ngữ pháp, trong đó 4 mẫu là đáp án đúng của câu hỏi. Bấm vào tên mẫu để mở bài giảng.
Trong đề: してほしい
Trong đề: ためにも
Trong đề: だけ · しか
Trong đề: ばかりなのに · ばかりだから
Trong đề: 「おかえり。」と言われると
Trong đề: おいてあげますよ
Trong đề: おかげでも
Trong đề: しないで
Trong đề: そうですし
Trong đề: なら
Trong đề: まで
Trong đề: ようにも · 食べられるようになった · 食べるようになった